6.3
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Wilson Barnes
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- San Diego, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
David Wilson Barnes is an American stage and screen actor. He holds an MFA in Acting from the School of the Arts, Columbia University, New York.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.3
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.1
Phim điện ảnh
Hãy Nhớ Đến Anh
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
7.4
Truyền hình
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
6.3
Phim điện ảnh
True Story
7.4
Phim điện ảnh
Quý Cô Sloane
7.6
Truyền hình
Elementary
7.0
Phim điện ảnh
Capote
7.8
Truyền hình
Blue Bloods
7.9
Truyền hình
Đặc Vụ FBI
7.5
Truyền hình
30 Rock
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
7.9
Truyền hình
Dừng Lại Và Bắt Lửa
7.8
Truyền hình
Bệnh Viện Knick
6.2
Phim điện ảnh
Taking Woodstock
7.6
Truyền hình
Hell on Wheels
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Full Circle Truyền hình | Agent Roan Jessup (3 tập) |
| 2022 | George & Tammy Truyền hình | Billy Sherrill (6 tập) |
| 2022 | Thời Đại Kim Hoàng Truyền hình | Norman Tate (2 tập) |
| 2021 | Hồi Ký Của Cha Phim điện ảnh | Schaefer |
| 2021 | The Underground Railroad Truyền hình | Jamison (2 tập) |
| 2020 | Perry Mason Truyền hình | Elder Ethan Brown (7 tập) |
| 2019 | Thử thách trong lửa dữ Phim điện ảnh | Reaves |
| 2019 | Fosse/Verdon Truyền hình | Joseph Verdon (1 tập) |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Peter Bradford (2 tập) |
| 2017 | The Son Truyền hình | Phineas McCullough (10 tập) |
| 2017 | The Blacklist: Redemption Truyền hình | Phil Marienthal (1 tập) |
| 2016 | Quý Cô Sloane Phim điện ảnh | Daniel Posner |
| 2016 | Bull Truyền hình | David Sherman (1 tập) |
| 2015 | True Story Phim điện ảnh | Corey Douglas |
| 2015 | Lily & Kat Phim điện ảnh | Ben |
| 2014 | Bệnh Viện Knick Truyền hình | Dr. Hackett (1 tập) |
| 2014 | Dừng Lại Và Bắt Lửa Truyền hình | Dale Butler (3 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Spalding Stark (2 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Cooper (1 tập) |
| 2012 | Siêu Điệp Viên 4: Di Sản Của Bourne Phim điện ảnh | Drone Spec |
| 2011 | Hell on Wheels Truyền hình | Martin Delaney (10 tập) |
| 2010 | Blue Bloods Truyền hình | Doc, Dr. Alex Dawson (2 tập) |
| 2010 | Chữ K Bự Truyền hình | Wesley (1 tập) |
| 2010 | You Don't Know Jack Phim điện ảnh | David Gorcyca |
| 2010 | Seducing Charlie Barker Phim điện ảnh | Lewis |
| 2010 | Hãy Nhớ Đến Anh Phim điện ảnh | Business Associate |
| 2009 | How to Seduce Difficult Women Phim điện ảnh | Doug |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Dillon Loomis (1 tập) |
| 2009 | Taking Woodstock Phim điện ảnh | News Reporter |
| 2009 | The Eastmans Phim điện ảnh | Dr. James Eastman |
| 2006 | 30 Rock Truyền hình | Thomas (1 tập) |
| 2006 | Conviction Truyền hình | Thomas Searl (2 tập) |
| 2005 | Capote Phim điện ảnh | Grayson |
| 2004 | Hooray for Mr. Touchdown Phim điện ảnh | Lemmo Stats |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Abe McVee, Shep (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Agent Hellerman (1 tập) |
| 1999 | Ozark Savage Phim điện ảnh | Lens Ozark |
| 1998 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Truyền hình | Andrew (1 tập) |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Mr. Gilman, Evan Hicks, Doug Quinlann (1 tập) |