8.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Johnny Williams
- Danh sách thực hiện
- 56 tác phẩm
Tiểu sử
John "Johnny" Anthony Williams also known as "Johnny Roast beef" Williams is an American character actor with nearly 100 credits to his name. He is perhaps best remembered as Johnny Roastbeef in the Martin Scorsese classic Goodfellas (1990). He is also appeared in the Movies The Mask (1994) alongside Cameron Diaz and Jim Carrey as well as Greenbook (2018) which starred Viggo Mortensen Mahershala Ali. He has also made dozens of appearances in tv shows.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.5
Phim điện ảnh
8.2
Phim điện ảnh
Cẩm Nang Xanh
7.0
Phim điện ảnh
Mặt Nạ Xanh
7.6
Truyền hình
NCIS
8.8
Phim điện ảnh
Cuộc phiêu lưu biến hóa
5.7
Phim điện ảnh
The Whole Ten Yards
6.5
Phim điện ảnh
Sàn Đấu Ngục Tù
6.9
Truyền hình
Lois & Clark: The New Adventures of Superman
5.8
Phim điện ảnh
Tình Trường Vô Luật
7.0
Phim điện ảnh
State of Grace
5.7
Phim điện ảnh
Honeymoon in Vegas
7.7
Truyền hình
The New Scooby-Doo Movies
6.3
Truyền hình
The Mindy Project
6.3
Phim điện ảnh
Forget Paris
4.7
Phim điện ảnh
Friendsgiving
6.8
Truyền hình
Black Monday
7.9
Truyền hình
The Super Globetrotters
7.2
Truyền hình
Tim and Eric's Bedtime Stories
Danh sách phim đã đóng 56
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | As Far Back As I Can Remember... The Story of Goodfellas Phim điện ảnh | Self |
| 2026 | Cuộc phiêu lưu biến hóa Phim điện ảnh | Mr. Dung Beetle (voice) |
| 2020 | Friendsgiving Phim điện ảnh | Uncle Sal |
| 2019 | Trừ Tà Ở Độ Cao 60.000 Feet Phim điện ảnh | Frankie Foldem |
| 2019 | Black Monday Truyền hình | Chip (1 tập) |
| 2018 | Cẩm Nang Xanh Phim điện ảnh | Fat Paulie |
| 2018 | Intersection Phim điện ảnh | Lou |
| 2016 | Tình Trường Vô Luật Phim điện ảnh | Mobster |
| 2016 | Dances with Werewolves Phim điện ảnh | Ritchie |
| 2016 | Call Me King Phim điện ảnh | Russo |
| 2016 | The New Empress Phim điện ảnh | Joe |
| 2014 | The Cookie Mobster Phim điện ảnh | Cheeks |
| 2014 | Jersey Justice Phim điện ảnh | Big Bill Romeo |
| 2014 | Tim and Eric's Bedtime Stories Truyền hình | Sam (1 tập) |
| 2013 | Real Gangsters Phim điện ảnh | Big Tony |
| 2013 | Ricky Phim điện ảnh | Petey |
| 2012 | The Mindy Project Truyền hình | Elevator Attendant (1 tập) |
| 2011 | Crybabies Phim điện ảnh | Tony 'Two Guns' |
| 2010 | Wild Ride Phim điện ảnh | |
| 2010 | The Other Way Phim điện ảnh | Fat Joe |
| 2009 | Under New Management Phim điện ảnh | Dot Com Donnie |
| 2008 | The Summit Truyền hình | Kentucky State Trooper (1 tập) |
| 2008 | The Unknown Trilogy Phim điện ảnh | Tanner (segment "Frankie the Squirrel") (as Johnny 'Roastbeef' Williams) |
| 2004 | Sin's Kitchen Phim điện ảnh | Eddie |
| 2004 | The Whole Ten Yards Phim điện ảnh | Vito |
| 2004 | Mafioso: The Father The Son Phim điện ảnh | Danny Defino |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Carmen Lorenzo (1 tập) |
| 2003 | Wasabi Tuna Phim điện ảnh | |
| 2002 | Sàn Đấu Ngục Tù Phim điện ảnh | Al |
| 2000 | Looking for an Echo Phim điện ảnh | Phil 'Pooch' Puccirelli |
| 1998 | The Assault Phim điện ảnh | Mario |
| 1998 | Witness to the Mob Phim điện ảnh | Angelo Ruggiero |
| 1997 | Sparkle and Charm Phim điện ảnh | Robo |
| 1997 | Opposite Corners Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1997 | Infidelity Phim điện ảnh | Bubba |
| 1996 | The Little Death Phim điện ảnh | Bartender |
| 1995 | Charlie Grace Truyền hình | Vince (1 tập) |
| 1995 | The Wasp Woman Phim điện ảnh | Wasp Collector |
| 1995 | Virtual Combat Phim điện ảnh | Fred |
| 1995 | Forget Paris Phim điện ảnh | Lou |
| 1995 | Victim of Desire Phim điện ảnh | Marv Riker |
| 1995 | The Skateboard Kid II Phim điện ảnh | Tow Truck Driver |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Leo Galloway (1 tập) |
| 1994 | Mặt Nạ Xanh Phim điện ảnh | Burt |
| 1993 | Lois & Clark: The New Adventures of Superman Truyền hình | Lou (1 tập) |
| 1992 | California Dreams Truyền hình | Sharkey (2 tập) |
| 1992 | Honeymoon in Vegas Phim điện ảnh | Johnny Sandwich |
| 1990 | State of Grace Phim điện ảnh | Borelli's Man #2 |
| 1990 | Chiến Hữu Phim điện ảnh | Johnny Roastbeef |
| 1980 | The Harlem Globetrotters Meet Snow White Phim điện ảnh | Geese (voice) |
| 1979 | The Super Globetrotters Truyền hình | Hubert 'Geese' Ausbie / Multi Man (voice) (13 tập) |
| 1973 | The Spook Who Sat by the Door Phim điện ảnh | |
| 1972 | The New Scooby-Doo Movies Truyền hình | Geese Ausbie (voice) (2 tập) |
| 1970 | Harlem Globetrotters Truyền hình | (22 tập) |
| 1970 | Ritual of Evil Phim điện ảnh | Newscaster |
| 1938 | Sally, Irene and Mary Phim điện ảnh | Raymond Scott Quintette |