6.6
Phim điện ảnh
Kịch bản
陳國富
- Ngày sinh
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Taichung, Taiwan
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Chen Kuofu is a Taiwanese film director, screenwriter and producer. His film The Personals was screened in the Un Certain Regard section at the 1999 Cannes Film Festival. Born in 1958 Chen worked as a film critic before debuting as a director in 1989 with School Girl. In the 1990s, he continued to explore the world through a female perspective with Treasure Island, The Peony Pavilion and anti-romantic comedy The Personals. The latter, in which a single woman searches for Mr. Right on a series of blind dates, screened in Cannes' Un Certain Regard sidebar and was distributed in Asia, Europe and North America. In 2000 Chen became the head of the production unit of the Asian branch of Columbia Pictures. Here he accumulated experience in international film making and connections to young Chinese directors such as Feng Xiaogang. With these he would later join Huayi Brothers Media Corporation and continue his works in China. In 2001 Chen began to concentrate on feature film production beginning with Su Chao-Bin's youth comedy Better Than Sex through his company Nan Fang Film Productions. The following year, he directed and produced the supernatural thriller Double Vision.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.3
Phim điện ảnh
Địch Nhân Kiệt: Rồng Biển Trỗi Dậy
6.2
Phim điện ảnh
Ma Thổi Đèn: Tầm Long Quyết Chiến
6.3
Phim điện ảnh
Địch Nhân Kiệt: Tứ Đại Thiên Vương
7.2
Phim điện ảnh
Đường Sơn Đại Địa Chấn
7.3
Phim điện ảnh
Thiên Hạ Vô Tặc
6.0
Phim điện ảnh
Thái Cực Quyền: Level Zero
7.4
Phim điện ảnh
Phong Thanh
6.1
Phim điện ảnh
Thái Cực Quyền: Anh Hùng Bá Đạo
5.9
Phim điện ảnh
Họa Bì 2: Thuật Hồi Sinh
7.8
Truyền hình
Sát Nhân Bắt Chước
6.8
Phim điện ảnh
非诚勿扰
6.3
Phim điện ảnh
Thiên Địa Anh Hùng
7.6
Phim điện ảnh
可可西里
6.7
Phim điện ảnh
Nạn Đói 1942
6.6
Phim điện ảnh
Song Đồng
6.4
Phim điện ảnh
火锅英雄
5.9
Phim điện ảnh
Phi Thành Vật Nhiễu 2
Danh sách phim đã đóng 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Yi Ge Cheng Ren Dian Ying Gong Zuo Zhe De Zi Bai Phim điện ảnh | Producer Chen Kuofu |
| 1999 | HHH - Un portrait de Hou Hsiao-Hsien Phim điện ảnh | |
| 1962 | 金馬獎 Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | 黑色假面 Phim điện ảnh | Director |
| TBA | 无孔不入 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2025 | Tình Yêu Không Thể Nói Thành Lời Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2024 | 破浪男女 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2023 | Sát Nhân Bắt Chước Truyền hình | Presenter (10 tập) |
| 2021 | Anh Muốn Chúng Ta Ở Bên Nhau Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2018 | Địch Nhân Kiệt: Tứ Đại Thiên Vương Phim điện ảnh | Producer |
| 2017 | Hai Kiếp Yêu Tinh Phim điện ảnh | Producer |
| 2016 | 火锅英雄 Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Ma Thổi Đèn: Tầm Long Quyết Chiến Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | 少年班 Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Hương Cảng Tử Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | 一号目标 Phim điện ảnh | Producer |
| 2013 | Địch Nhân Kiệt: Rồng Biển Trỗi Dậy Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 2012 | Nạn Đói 1942 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2012 | Thái Cực Quyền: Anh Hùng Bá Đạo Phim điện ảnh | Story, Executive Producer |
| 2012 | Thái Cực Quyền: Level Zero Phim điện ảnh | Story, Executive Producer |
| 2012 | Họa Bì 2: Thuật Hồi Sinh Phim điện ảnh | Producer |
| 2011 | 10+10 Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | 星空 Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Phi Thành Vật Nhiễu 2 Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Địch Nhân Kiệt: Bí Ẩn Ngọn Lửa Ma Phim điện ảnh | Writer |
| 2010 | Đường Sơn Đại Địa Chấn Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Phong Thanh Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 2008 | 非诚勿扰 Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | 梅蘭芳 Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2008 | 情非得已之生存之道 Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2004 | Thiên Hạ Vô Tặc Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | 可可西里 Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | Thiên Địa Anh Hùng Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Song Đồng Phim điện ảnh | Producer, Writer, Director, Editor |
| 2002 | 愛情靈藥 Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | 大腕 Phim điện ảnh | Producer |
| 1998 | 徵婚啓事 Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 1995 | 我的美麗與哀愁 Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | 只要為你活一天 Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1989 | 國中女生 Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | 一切為明天 Phim điện ảnh | Director |
| 1986 | 成人遊戲 Phim điện ảnh | Director |