6.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
David Gulpilil
- Ngày sinh
- Mất
- (68 tuổi)
- Nơi sinh
- Arnhem Land, Northern Territory, Australia
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
David Gulpilil Ridjimiraril Dalaithngu AM, known professionally as David Gulpilil and posthumously for cultural reasons as David Dalaithngu for three days, was an Aboriginal Australian (Yolŋu) actor and dancer, known for the films Walkabout, Storm Boy, Rabbit-Proof Fence, and The Tracker.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
6.5
Phim điện ảnh
Cá sấu Dundee
6.4
Phim điện ảnh
Lối Thoát Hậu Tận Thế
7.7
Truyền hình
Những Người Bị Bỏ Lại
7.4
Phim điện ảnh
The Right Stuff
7.0
Phim điện ảnh
Đánh Đổi Tự Do
7.3
Phim điện ảnh
Một Mình Trên Sa Mạc
7.0
Phim điện ảnh
Rabbit-Proof Fence
6.7
Phim điện ảnh
Bis ans Ende der Welt
6.7
Phim điện ảnh
The Last Wave
7.1
Phim điện ảnh
Storm Boy
6.0
Phim điện ảnh
Goldstone
6.8
Phim điện ảnh
Ten Canoes
6.8
Phim điện ảnh
The Tracker
6.9
Truyền hình
Faraway Downs
6.4
Truyền hình
BeastMaster
7.0
Phim điện ảnh
Charlie's Country
5.9
Phim điện ảnh
Mad Dog Morgan
Danh sách phim đã đóng 40
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Journey Home, David Gulpilil Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2025 | Love of an Icon: The Legend of Crocodile Dundee Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Faraway Downs Truyền hình | King George (6 tập) |
| 2021 | My Name Is Gulpilil Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Storm Boy Phim điện ảnh | Fingerbone Bill's Dad |
| 2017 | Lối Thoát Hậu Tận Thế Phim điện ảnh | Daku |
| 2016 | Goldstone Phim điện ảnh | Jimmy |
| 2016 | MESSiAH Phim điện ảnh | |
| 2015 | Another Country Phim điện ảnh | Self / Narrator |
| 2014 | Những Người Bị Bỏ Lại Truyền hình | Christopher Sunday (2 tập) |
| 2013 | Charlie's Country Phim điện ảnh | Charlie |
| 2012 | Satellite Boy Phim điện ảnh | Jagamarra |
| 2008 | Chuyện tình nước Úc Phim điện ảnh | King George |
| 2006 | Ten Canoes Phim điện ảnh | The Storyteller |
| 2006 | Crocodile Dreaming Phim điện ảnh | Burrimmilla |
| 2005 | Đánh Đổi Tự Do Phim điện ảnh | Jacko |
| 2003 | Following the Rabbit-Proof Fence Phim điện ảnh | Himself |
| 2002 | Mimi Phim điện ảnh | Granddad |
| 2002 | The Tracker Phim điện ảnh | The Tracker |
| 2002 | Gulpilil: One Red Blood Phim điện ảnh | Self |
| 2002 | Rabbit-Proof Fence Phim điện ảnh | Moodoo |
| 2001 | Serenades Phim điện ảnh | Rainman |
| 1999 | BeastMaster Truyền hình | Shaman (1 tập) |
| 1996 | Dead Heart Phim điện ảnh | Second Man in Desert |
| 1994 | The Man from Snowy River Truyền hình | Manulpuy (1 tập) |
| 1991 | Bis ans Ende der Welt Phim điện ảnh | David |
| 1987 | Dark Age Phim điện ảnh | Adjaral |
| 1986 | Cá sấu Dundee Phim điện ảnh | Neville Bell |
| 1983 | The Right Stuff Phim điện ảnh | Aborigine |
| 1980 | Walkabout to Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 1978 | 3 Dances Gulpilil Phim điện ảnh | Dancer |
| 1978 | Walya Ngamardiki: The Land My Mother Phim điện ảnh | Self |
| 1977 | The Last Wave Phim điện ảnh | Chris Lee |
| 1977 | Storm Boy Phim điện ảnh | Fingerbone |
| 1976 | Mad Dog Morgan Phim điện ảnh | Billy |
| 1976 | To Shoot a Mad Dog Phim điện ảnh | Self |
| 1975 | The Rainbow Serpent Phim điện ảnh | |
| 1973 | Showing Melbourne to Maningrida Phim điện ảnh | David Gulpilil |
| 1973 | No Bag Limit Phim điện ảnh | Self - Dancer |
| 1971 | Một Mình Trên Sa Mạc Phim điện ảnh | Black Boy |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | My Name Is Gulpilil Phim điện ảnh | Producer |
| 2015 | Another Country Phim điện ảnh | Writer |
| 2013 | Charlie's Country Phim điện ảnh | Writer |
| 1973 | Showing Melbourne to Maningrida Phim điện ảnh | Director, Producer |