7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bruce Jarchow
- Ngày sinh
- (78 tuổi)
- Nơi sinh
- Evanston, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 50 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Bruce Jarchow.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Big
7.3
Phim điện ảnh
Stranger Than Fiction
6.6
Phim điện ảnh
Outbreak
8.2
Truyền hình
Seinfeld
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
8.0
Truyền hình
Parks and Recreation
6.8
Phim điện ảnh
Scrooged
7.7
Truyền hình
Married... with Children
7.5
Truyền hình
Full House
6.2
Phim điện ảnh
The Weather Man
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.5
Phim điện ảnh
Somewhere in Time
7.0
Phim điện ảnh
Radio Days
7.8
Truyền hình
Step by Step
6.0
Phim điện ảnh
Mad Dog and Glory
7.3
Truyền hình
JAG
6.5
Truyền hình
According to Jim
Danh sách phim đã đóng 50
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Work in Progress Truyền hình | Edward (2 tập) |
| 2014 | Merkin Penal Phim điện ảnh | Warden Taints |
| 2011 | Boss Truyền hình | Carpenter (1 tập) |
| 2010 | The Defenders Truyền hình | Clyde (1 tập) |
| 2009 | Parks and Recreation Truyền hình | Frank Schnable (1 tập) |
| 2009 | The MisInventions of Milo Weatherby Phim điện ảnh | Mr. Murlock |
| 2008 | The Express Phim điện ảnh | Dr. Hewlett |
| 2006 | Stranger Than Fiction Phim điện ảnh | Commuter |
| 2005 | The Weather Man Phim điện ảnh | Viewer |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Samuel Bormanis (4 tập) |
| 2001 | According to Jim Truyền hình | Santa, Henry, Officer Zavranski, Gate Keeper, Phil, Dr. Zavranski (1 tập) |
| 2001 | What About Joan? Truyền hình | Bob (4 tập) |
| 1999 | The Norm Show Truyền hình | Anthony Curtis (4 tập) |
| 1998 | Music from Another Room Phim điện ảnh | Richard Swan |
| 1998 | Sour Grapes Phim điện ảnh | Dr. Dean |
| 1998 | Krippendorf's Tribe Phim điện ảnh | Dr. Andrews, Chester Hill |
| 1997 | Honey, I Shrunk the Kids: The TV Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1995 | JAG Truyền hình | NCIS Agent Grondyke (1 tập) |
| 1995 | Outbreak Phim điện ảnh | Dr. Mascelli |
| 1994 | The Puppet Masters Phim điện ảnh | Barnes |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Dr. Hammond (1 tập) |
| 1994 | Weird Science Truyền hình | Principal Scampi (33 tập) |
| 1993 | My Life Phim điện ảnh | Walter |
| 1993 | Mad Dog and Glory Phim điện ảnh | Detective at Crime Scene |
| 1991 | Step by Step Truyền hình | (2 tập) |
| 1991 | The Doctor Phim điện ảnh | Tim |
| 1990 | The Family Man Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Parker Lewis Can't Lose Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | Hồn Ma Phim điện ảnh | Lyle Furgeson |
| 1989 | Family Matters Truyền hình | Mr. Morrison (1 tập) |
| 1989 | Major Dad Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Seinfeld Truyền hình | Mooney, Doctor (1 tập) |
| 1989 | Coach Truyền hình | Sportscaster, Ted (1 tập) |
| 1988 | Scrooged Phim điện ảnh | Wayne |
| 1988 | Big Phim điện ảnh | Photographer |
| 1987 | Full House Truyền hình | Television Producer (1 tập) |
| 1987 | Married... with Children Truyền hình | Manager (2 tập) |
| 1987 | Take Five Truyền hình | (7 tập) |
| 1987 | Radio Days Phim điện ảnh | Ad Man |
| 1986 | The Manhattan Project Phim điện ảnh | Interrogator |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Flynn (1 tập) |
| 1984 | Kate & Allie Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Marcus (1 tập) |
| 1982 | Family Ties Truyền hình | Ted (1 tập) |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Detective (1 tập) |
| 1981 | Continental Divide Phim điện ảnh | Hellinger |
| 1980 | Somewhere in Time Phim điện ảnh | Bones [1912] |
| 1980 | My Bodyguard Phim điện ảnh | Roberto |
| 1980 | Bill Murray Live from the Second City Phim điện ảnh | Self |
| 1975 | Saturday Night Live Truyền hình | Lawyer (uncredited) (1 tập) |