7.7
Phim điện ảnh
Sản xuất
Jonathan Filley
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jonathan Filley.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Điệp Vụ Kép
7.6
Phim điện ảnh
Giang Hồ Mỹ
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
6.0
Phim điện ảnh
Bầy Cánh Cụt Nhà Popper
6.2
Phim điện ảnh
Cuộc Chiến Cô Dâu
6.5
Phim điện ảnh
Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ
7.6
Truyền hình
Elementary
7.1
Phim điện ảnh
Linh Hồn Quỷ Dữ
8.3
Truyền hình
Kế Nghiệp
6.3
Phim điện ảnh
The Siege
6.9
Phim điện ảnh
Người Y Tá Tốt
6.4
Phim điện ảnh
Năm Chiến Hữu
7.4
Phim điện ảnh
The Purple Rose of Cairo
7.4
Phim điện ảnh
Crimes and Misdemeanors
5.5
Phim điện ảnh
Bad Company
7.1
Phim điện ảnh
Bullets Over Broadway
6.1
Phim điện ảnh
Keeping the Faith
Danh sách phim đã đóng 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Farmer and the Shark Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Jaws @ 50: The Definitive Inside Story Phim điện ảnh | Self |
| 2009 | The Shark Is Still Working Phim điện ảnh | Self |
| 1975 | Hàm Cá Mập Phim điện ảnh | Cassidy |
Danh sách đoàn làm phim 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Quá Khứ - Before Truyền hình | Co-Executive Producer (10 tập) |
| 2023 | Full Circle Truyền hình | Co-Executive Producer (6 tập) |
| 2022 | Người Y Tá Tốt Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2020 | Năm Chiến Hữu Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2018 | Kế Nghiệp Truyền hình | Producer (9 tập) |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Co-Executive Producer (45 tập) |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Producer (48 tập) |
| 2011 | Bầy Cánh Cụt Nhà Popper Phim điện ảnh | Unit Production Manager, Co-Producer |
| 2009 | Cuộc Chiến Cô Dâu Phim điện ảnh | Executive Producer, Unit Production Manager |
| 2008 | Chuyện Ấy Là Chuyện Nhỏ Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2007 | Giang Hồ Mỹ Phim điện ảnh | Co-Producer |
| 2006 | Điệp Vụ Kép Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 2003 | Off the Map Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | The Secret Lives of Dentists Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | Bad Company Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 2001 | What's the Worst That Could Happen? Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 2000 | Hamlet Phim điện ảnh | Producer |
| 2000 | Keeping the Faith Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1998 | The Siege Phim điện ảnh | Co-Producer, Unit Production Manager |
| 1998 | The Impostors Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1996 | Big Night Phim điện ảnh | Producer |
| 1995 | Let It Be Me Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1994 | Bullets Over Broadway Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1994 | Guarding Tess Phim điện ảnh | Unit Production Manager, Associate Producer |
| 1992 | Boomerang Phim điện ảnh | Unit Production Manager |
| 1991 | Regarding Henry Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1990 | Alice Phim điện ảnh | Assistant Production Manager |
| 1989 | Crimes and Misdemeanors Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1988 | Another Woman Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1987 | Linh Hồn Quỷ Dữ Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1985 | The Purple Rose of Cairo Phim điện ảnh | Location Manager |
| 1984 | Broadway Danny Rose Phim điện ảnh | Additional Second Assistant Director |
| 1981 | Neighbors Phim điện ảnh | Location Manager |