7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Liron Levo
- Ngày sinh
- (54 tuổi)
- Nơi sinh
- Israel
- Danh sách thực hiện
- 30 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Liron Levo.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
This Must Be the Place
5.8
Phim điện ảnh
The Operative
5.9
Phim điện ảnh
Septembers of Shiraz
5.5
Phim điện ảnh
Hợp Đồng Sát Thủ
5.8
Phim điện ảnh
Miral
5.0
Phim điện ảnh
כידון
5.6
Phim điện ảnh
Free Zone
4.5
Phim điện ảnh
The Omega Code
5.3
Phim điện ảnh
כיפור
5.0
Phim điện ảnh
קדמה
4.9
Phim điện ảnh
Désengagement
5.8
Phim điện ảnh
Zarim
4.2
Phim điện ảnh
A Tramway in Jerusalem
5.7
Phim điện ảnh
A Bitter Mix
3.0
Phim điện ảnh
בשר תותחים
7.5
Truyền hình
האי
8.5
Phim điện ảnh
Dawn
Danh sách phim đã đóng 30
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | תפקיד ראשי Phim điện ảnh | |
| 2023 | Jacob the Baker Phim điện ảnh | Suffering in a Bottle in Israel |
| 2019 | The Operative Phim điện ảnh | Dan |
| 2018 | A Tramway in Jerusalem Phim điện ảnh | |
| 2016 | נמל בית Phim điện ảnh | Haim |
| 2016 | אמור Phim điện ảnh | Daniel |
| 2015 | A Bitter Mix Phim điện ảnh | Rafi Leubowitz |
| 2015 | Septembers of Shiraz Phim điện ảnh | Navid Amin |
| 2015 | Dawn Phim điện ảnh | Gad |
| 2013 | בשר תותחים Phim điện ảnh | Doron |
| 2013 | כידון Phim điện ảnh | |
| 2012 | קטמנדו Truyền hình | גיאני (13 tập) |
| 2011 | This Must Be the Place Phim điện ảnh | Richard |
| 2011 | David & Kamal Phim điện ảnh | Baum |
| 2010 | סרק סרק Phim điện ảnh | |
| 2010 | Miral Phim điện ảnh | Dan |
| 2010 | Andante Phim điện ảnh | Mr. Trrier |
| 2009 | Hợp Đồng Sát Thủ Phim điện ảnh | Roni |
| 2007 | האי Truyền hình | Eddie (100 tập) |
| 2007 | Désengagement Phim điện ảnh | Uli |
| 2007 | Zarim Phim điện ảnh | Eyal Goldman |
| 2006 | Offside Phim điện ảnh | Ari |
| 2005 | Vụ Khủng Bố Ở Munich Phim điện ảnh | Commando |
| 2005 | Free Zone Phim điện ảnh | Security A |
| 2002 | כנפיים Truyền hình | מיקי גרוס (6 tập) |
| 2002 | קדמה Phim điện ảnh | Gideon |
| 2001 | Son of God Truyền hình | Jesus (3 tập) |
| 2000 | כיפור Phim điện ảnh | Weinrub |
| 1999 | The Omega Code Phim điện ảnh | Benjamin |
| 1995 | נקמה יהודית Phim điện ảnh | Yaron Gabo |