5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Uri Klauzner
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Israel
- Danh sách thực hiện
- 25 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Uri Klauzner.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
5.6
Phim điện ảnh
Free Zone
5.3
Phim điện ảnh
כיפור
5.9
Phim điện ảnh
קדוש
5.9
Phim điện ảnh
הנה אנחנו
5.3
Phim điện ảnh
עלילה
4.9
Phim điện ảnh
Désengagement
7.1
Phim điện ảnh
החיים על פי אגפא
6.8
Phim điện ảnh
ההסדר
7.0
Phim điện ảnh
קולות רקע
6.9
Phim điện ảnh
שנת אפס
4.2
Phim điện ảnh
The Israeli Boys
6.2
Phim điện ảnh
היורד למעלה
4.2
Phim điện ảnh
גמר גביע
5.7
Truyền hình
אוטונומיות
8.4
Truyền hình
הבורר
4.0
Phim điện ảnh
Lirkod
4.0
Phim điện ảnh
שבתון
Danh sách phim đã đóng 25
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | מותו של הקולנוע ושל אבא שלי גם Phim điện ảnh | Gideon |
| 2021 | הנה אנחנו Phim điện ảnh | Noni |
| 2020 | Letters to God Phim điện ảnh | |
| 2020 | The Israeli Boys Phim điện ảnh | Meir |
| 2019 | קולות רקע Phim điện ảnh | Shaul |
| 2018 | אוטונומיות Truyền hình | Haslovich (6 tập) |
| 2018 | קריסטי לא תבוא יותר Phim điện ảnh | |
| 2017 | שבתון Phim điện ảnh | Meir |
| 2015 | היורד למעלה Phim điện ảnh | Moshe |
| 2014 | 10% ילדה שלי Phim điện ảnh | School guard |
| 2010 | Miral Phim điện ảnh | Ticket Man |
| 2007 | Désengagement Phim điện ảnh | Uri |
| 2007 | הבורר Truyền hình | Menahem Madmoni (33 tập) |
| 2006 | Lirkod Phim điện ảnh | Yossi |
| 2005 | Free Zone Phim điện ảnh | Moshe Ben Moshe |
| 2004 | שנת אפס Phim điện ảnh | Shem-Tov |
| 2003 | עלילה Phim điện ảnh | Ezra |
| 2001 | כיכר החלומות Phim điện ảnh | 'Jellyfish' David |
| 2000 | ההסדר Phim điện ảnh | Sivan (as Uri Klausner) |
| 2000 | כיפור Phim điện ảnh | Klausner |
| 1999 | קדוש Phim điện ảnh | Yossef |
| 1994 | שמיכה חשמלית ושמה משה Phim điện ảnh | Moshe |
| 1992 | החיים על פי אגפא Phim điện ảnh | Moshe |
| 1991 | גמר גביע Phim điện ảnh | Soldier at the Wedding |
| 1990 | נקודת תצפית Phim điện ảnh |