8.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Warden
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Newark, New Jersey, USA
- Danh sách thực hiện
- 162 tác phẩm
Tiểu sử
Jack Warden (born John Warden Lebzelter Jr.; September 18, 1920 – July 19, 2006) was an American actor. He was nominated for the Academy Award for Best Supporting Actor for Shampoo (1975) and Heaven Can Wait (1978). He received a BAFTA nomination for the former, and won a Primetime Emmy Award for his performance in Brian's Song (1971).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.6
Phim điện ảnh
7.7
Phim điện ảnh
Đoàn Tùy Tùng Tổng Thống
7.0
Phim điện ảnh
Khi Anh Hôn Mê
7.6
Phim điện ảnh
Being There
6.7
Phim điện ảnh
The Replacements
8.5
Truyền hình
The Twilight Zone
6.2
Phim điện ảnh
Problem Child
7.2
Phim điện ảnh
Án Mạng Trên Sông Nile
7.5
Phim điện ảnh
The Verdict
7.8
Truyền hình
Bewitched
6.7
Phim điện ảnh
Mighty Aphrodite
7.3
Phim điện ảnh
Từ Đây Đến Vô Cùng
6.0
Phim điện ảnh
Problem Child 2
7.1
Phim điện ảnh
Bullets Over Broadway
7.1
Phim điện ảnh
...And Justice for All
5.3
Phim điện ảnh
Toys
7.5
Truyền hình
Bonanza
6.7
Phim điện ảnh
Heaven Can Wait
Danh sách phim đã đóng 162
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Norm: The Tale of Norm Macdonald Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2000 | The Replacements Phim điện ảnh | Edward O'Neil |
| 1999 | A Dog of Flanders Phim điện ảnh | Jehan |
| 1999 | The Norm Show Truyền hình | (1 tập) |
| 1998 | Dirty Work Phim điện ảnh | Pops |
| 1998 | Bulworth Phim điện ảnh | Eddie Davers |
| 1998 | Chairman of the Board Phim điện ảnh | Armand McMillan |
| 1997 | The Island on Bird Street Phim điện ảnh | Boruch |
| 1996 | Ink Truyền hình | Timothy Logan (1 tập) |
| 1996 | Ed Phim điện ảnh | Chubb |
| 1995 | Things to Do in Denver When You're Dead Phim điện ảnh | Joe Heff |
| 1995 | Mighty Aphrodite Phim điện ảnh | Tiresias |
| 1995 | Problem Child 3 Phim điện ảnh | Big Ben |
| 1995 | Khi Anh Hôn Mê Phim điện ảnh | Saul Tuttle |
| 1994 | Bullets Over Broadway Phim điện ảnh | Julian Marx |
| 1993 | La Classe américaine Phim điện ảnh | A Journalist (archive footage) |
| 1993 | Guilty as Sin Phim điện ảnh | Moe |
| 1992 | Toys Phim điện ảnh | Old General Zevo |
| 1992 | Night and the City Phim điện ảnh | Al Grossman |
| 1992 | Passed Away Phim điện ảnh | Jack Scanlan |
| 1991 | Problem Child 2 Phim điện ảnh | Big Ben Healy |
| 1990 | Judgment Phim điện ảnh | Claude Fortier |
| 1990 | Problem Child Phim điện ảnh | Big Ben |
| 1990 | Everybody Wins Phim điện ảnh | Judge Harry Murdoch |
| 1989 | Knight & Daye Truyền hình | Hank Knight (7 tập) |
| 1988 | Dead Solid Perfect Phim điện ảnh | Hubert 'Bad Hair' Wimberly |
| 1988 | Police Story: The Watch Commander Phim điện ảnh | Joe Wilson |
| 1988 | Police Story Truyền hình | Joe Wilson (1 tập) |
| 1988 | The Presidio Phim điện ảnh | Sgt. Maj. Ross Maclure |
| 1987 | September Phim điện ảnh | Lloyd |
| 1987 | The Three Kings Phim điện ảnh | David |
| 1987 | Hoover vs. the Kennedys: The Second Civil War Phim điện ảnh | J. Edgar Hoover |
| 1987 | Still Crazy Like a Fox Phim điện ảnh | Harry Fox |
| 1987 | Three Wishes for Jamie Phim điện ảnh | Owen Tavish |
| 1986 | The Cosmic Eye Phim điện ảnh | Rocko (voice) |
| 1985 | Alice in Wonderland Truyền hình | Owl (1 tập) |
| 1985 | A.D. Truyền hình | Nerva (5 tập) |
| 1985 | The Aviator Phim điện ảnh | Moravia |
| 1985 | Robert Kennedy & His Times Truyền hình | Joseph Kennedy Sr. (3 tập) |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | Harry Fox (35 tập) |
| 1984 | Helen Keller: The Miracle Continues Phim điện ảnh | Mark Twain |
| 1984 | Crackers Phim điện ảnh | Garvey |
| 1983 | Hobson's Choice Phim điện ảnh | Henry Horatio Hobson |
| 1982 | The Verdict Phim điện ảnh | Mickey Morrissey |
| 1982 | Night of 100 Stars Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | So Fine Phim điện ảnh | Jack |
| 1981 | Chu Chu and the Philly Flash Phim điện ảnh | The Commander |
| 1981 | Carbon Copy Phim điện ảnh | Nelson Longhurst |
| 1981 | The Great Muppet Caper Phim điện ảnh | Mike Tarkenian |
| 1980 | A Private Battle Phim điện ảnh | Cornelius Ryan |
| 1980 | Used Cars Phim điện ảnh | Roy L. Fuchs / Luke Fuchs |
| 1979 | Being There Phim điện ảnh | President 'Bobby' |
| 1979 | Topper Phim điện ảnh | Cosmo Topper |
| 1979 | ...And Justice for All Phim điện ảnh | Judge Francis Rayford |
| 1979 | The Champ Phim điện ảnh | Jackie |
| 1979 | Beyond the Poseidon Adventure Phim điện ảnh | Harold Meredith |
| 1979 | Dreamer Phim điện ảnh | Harry |
| 1979 | The Bad News Bears Truyền hình | Morris Buttermaker (27 tập) |
| 1978 | Án Mạng Trên Sông Nile Phim điện ảnh | Ludwig Bessner |
| 1978 | Death on the Nile: Making of Featurette Phim điện ảnh | Dr. Ludwig Bessner |