8.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert C. Treveiler
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- New York, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 60 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert C. Treveiler.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Cơ Trưởng Sully
7.1
Phim điện ảnh
Mật Danh: Kế Toán
7.0
Phim điện ảnh
Quái Vật Sương Mù
7.6
Truyền hình
The Act
7.7
Phim điện ảnh
Bước Ngoặt Đáng Nhớ
8.2
Truyền hình
Ozark
7.4
Phim điện ảnh
Richard Jewell
7.6
Truyền hình
The Gifted
8.0
Truyền hình
Thị Trấn Banshee
6.7
Phim điện ảnh
Đồ Quỷ Mỹ
7.3
Truyền hình
MacGyver
5.8
Phim điện ảnh
Vịnh Tử Thần
5.7
Phim điện ảnh
Hellraiser III: Hell on Earth
7.8
Truyền hình
One Tree Hill
7.3
Truyền hình
Dawson's Creek
7.9
Truyền hình
Dừng Lại Và Bắt Lửa
5.7
Phim điện ảnh
The Rage: Carrie 2
Danh sách phim đã đóng 59
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Truy Lùng - Manhunt Truyền hình | Lorenzo Thomas (1 tập) |
| 2019 | Richard Jewell Phim điện ảnh | Patrick Williams |
| 2019 | Above Suspicion Phim điện ảnh | Murph |
| 2019 | The Act Truyền hình | Dr. Romero (1 tập) |
| 2018 | Đồ Quỷ Mỹ Phim điện ảnh | Mr. Reinhard |
| 2017 | The Gifted Truyền hình | Dan (1 tập) |
| 2017 | Ozark Truyền hình | Sheriff John Nix (15 tập) |
| 2016 | Mật Danh: Kế Toán Phim điện ảnh | Young Chris' Father |
| 2016 | MacGyver Truyền hình | FBI SAIC Joseph (1 tập) |
| 2016 | Cơ Trưởng Sully Phim điện ảnh | ATC Supervisor |
| 2016 | Times Like Dying Phim điện ảnh | Amos |
| 2014 | Dừng Lại Và Bắt Lửa Truyền hình | Timothy Bondham (2 tập) |
| 2013 | Killing Kennedy Phim điện ảnh | Sheriff's Deputy |
| 2013 | A Box for Rob Phim điện ảnh | Ethan |
| 2013 | Lần Theo Dấu Vết Phim điện ảnh | Forensics Guy |
| 2013 | Shuffleton's Barbershop Phim điện ảnh | Chester Ligget |
| 2013 | Thị Trấn Banshee Truyền hình | Jackson Sperling (7 tập) |
| 2012 | Vịnh Tử Thần Phim điện ảnh | Dr. Williams |
| 2012 | Coma Truyền hình | Dr. George Chandler (2 tập) |
| 2011 | The Shunning Phim điện ảnh | Surgeon |
| 2008 | Fab Five: The Texas Cheerleader Scandal Phim điện ảnh | Paul Toledo |
| 2008 | When Darkness Came: The Making of The Mist Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Quái Vật Sương Mù Phim điện ảnh | Bud Brown |
| 2007 | Home of the Giants Phim điện ảnh | Dr. Gartland |
| 2007 | Army Wives Truyền hình | Investigator, CID Agent Stewart (2 tập) |
| 2006 | The Year Without a Santa Claus Phim điện ảnh | Mayor Thistlewhite |
| 2005 | Surface Truyền hình | Hector Falk (1 tập) |
| 2005 | Elvis Truyền hình | Larry Geller (2 tập) |
| 2005 | Warm Springs Phim điện ảnh | Dan Reed |
| 2004 | Iron Jawed Angels Phim điện ảnh | Attorney O'Brien (as Robert Treveiler) |
| 2003 | One Tree Hill Truyền hình | Entrepreneur, Preacher (1 tập) |
| 2003 | A Touch of Fate Phim điện ảnh | Ray Kline |
| 2002 | Bước Ngoặt Đáng Nhớ Phim điện ảnh | Mr. Worth Carter |
| 2001 | Boycott Phim điện ảnh | Jail Clerk |
| 2000 | Urban Mythology Phim điện ảnh | Dr. Jackson |
| 1999 | The Rage: Carrie 2 Phim điện ảnh | Smiling Patient |
| 1998 | The Tempest Phim điện ảnh | Union Sentry |
| 1998 | Martial Law Truyền hình | Agent Connors (1 tập) |
| 1998 | From the Earth to the Moon Truyền hình | L. Gordon Cooper (1 tập) |
| 1998 | Dawson's Creek Truyền hình | Gary Summers, Carl Rosen (1 tập) |
| 1997 | A Christmas Memory Phim điện ảnh | Adult Buddy |
| 1997 | Buried Alive II Phim điện ảnh | Eric |
| 1997 | To Dance with Olivia Phim điện ảnh | |
| 1996 | Dark Angel Phim điện ảnh | Carmody |
| 1996 | A Season in Purgatory Truyền hình | Freddy Tierney (2 tập) |
| 1996 | Deadly Pursuits Phim điện ảnh | Ford |
| 1995 | Her Deadly Rival Phim điện ảnh | Sonny |
| 1994 | Radioland Murders Phim điện ảnh | Cop |
| 1994 | One of Her Own Phim điện ảnh | Dean Nyad |
| 1994 | In the Heat of the Night: Give Me Your Life Phim điện ảnh | Reporter Robert Stone |
| 1994 | Bandit: Beauty and the Bandit Phim điện ảnh | F.B.I. Agent |
| 1993 | Labor of Love: The Arlette Schweitzer Story Phim điện ảnh | Curtis Schweitzer |
| 1993 | Complex of Fear Phim điện ảnh | Jim |
| 1992 | Consenting Adults Phim điện ảnh | Charleston Deputy |
| 1992 | Hellraiser III: Hell on Earth Phim điện ảnh | Paramedic 1 |
| 1992 | Children of the Corn II: The Final Sacrifice Phim điện ảnh | McKenzie |
| 1991 | Night of the Hunter Phim điện ảnh | Armored Guard |
| 1991 | The Perfect Tribute Phim điện ảnh | Hay |
| 1986 | Matlock Truyền hình | John Nash, Richard Lyte, Agt. Dennis Spiers, Airport Worker (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | Destiny Road Phim điện ảnh | Director, Writer |