5.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sam Stone
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Sam Stone has been an actor, writer and stand-up comedian based in Montreal, Québec, since 1978. He has performed in numerous films and television series as well as stage plays, and during the 1980's travelled across Canada as part of the comedy duet, Stone & Cruise, appearing at the International Festival "Juste Pour Rire" (Just For Laughs) in 1987 and 1988.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.8
Phim điện ảnh
6.7
Phim điện ảnh
Quân Tốt Thí
8.2
Truyền hình
Are You Afraid of the Dark?
7.0
Phim điện ảnh
Barney's Version
4.3
Phim điện ảnh
2001: A Space Travesty
7.3
Truyền hình
The Dead Zone
7.4
Truyền hình
Nuremberg
7.2
Truyền hình
The New Alfred Hitchcock Presents
5.9
Phim điện ảnh
Mrs. Parker and the Vicious Circle
4.6
Phim điện ảnh
The Paperboy
6.8
Phim điện ảnh
One Special Night
4.3
Phim điện ảnh
Krach
4.4
Phim điện ảnh
Wilder
5.3
Phim điện ảnh
The Good Sister
5.4
Phim điện ảnh
Frankenstein and Me
4.8
Phim điện ảnh
Evil Judgment
5.0
Phim điện ảnh
Hysteria
3.2
Phim điện ảnh
Rudy: The Rudy Giuliani Story
Danh sách phim đã đóng 37
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Quân Tốt Thí Phim điện ảnh | Deli Customer |
| 2014 | The Good Sister Phim điện ảnh | Cab Driver |
| 2010 | Barney's Version Phim điện ảnh | Fundraising Target #1 |
| 2010 | Krach Phim điện ảnh | Harold Dune |
| 2009 | Out of Control Phim điện ảnh | Pawn Shop Owner |
| 2003 | Wall of Secrets Phim điện ảnh | Cabbie |
| 2003 | Rudy: The Rudy Giuliani Story Phim điện ảnh | Police Commissioner Bernard Kerik |
| 2002 | Gleason Phim điện ảnh | Director / Dumont |
| 2002 | The Dead Zone Truyền hình | Leo Vitali (2 tập) |
| 2000 | Wilder Phim điện ảnh | Desk Sergeant |
| 2000 | 2001: A Space Travesty Phim điện ảnh | Police Chief Halverson |
| 2000 | Café Olé Phim điện ảnh | Mr. Dunn |
| 2000 | Nuremberg Truyền hình | Julius Streicher (1 tập) |
| 2000 | No Alibi Phim điện ảnh | Warehouse Foreman |
| 1999 | One Special Night Phim điện ảnh | Murray |
| 1998 | Psychopath Phim điện ảnh | Col. Walt Grimsly |
| 1997 | Hysteria Phim điện ảnh | Vern Huckabee |
| 1996 | Everything to Gain Phim điện ảnh | Sergeant Murphy |
| 1996 | Frankenstein and Me Phim điện ảnh | Klemensen |
| 1995 | Hart to Hart: Two Harts in 3/4 Time Phim điện ảnh | Vern Hunnicut |
| 1995 | Silent Hunter Phim điện ảnh | Zac Johnson |
| 1994 | The Paperboy Phim điện ảnh | |
| 1994 | Le retour des aventuriers du timbre perdu Phim điện ảnh | Sol |
| 1994 | Mrs. Parker and the Vicious Circle Phim điện ảnh | Cab Driver (1922) |
| 1993 | Flight from Justice Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1992 | Are You Afraid of the Dark? Truyền hình | Uncle Pete (1 tập) |
| 1989 | Power Games Phim điện ảnh | Sarge |
| 1989 | Dead Man Out Phim điện ảnh | Guard Monroe |
| 1988 | Malarek Phim điện ảnh | |
| 1988 | Les Tisserands du pouvoir Phim điện ảnh | City Councillor |
| 1987 | Shades of Love: The Rose Cafe Phim điện ảnh | Foreman |
| 1986 | Học Viện Cảnh Sát 3 Phim điện ảnh | Cabbie |
| 1985 | The New Alfred Hitchcock Presents Truyền hình | Cabbie #1 (1 tập) |
| 1985 | Le matou Phim điện ảnh | Mr. Spufferbug |
| 1984 | Evil Judgment Phim điện ảnh | Jerry |
| 1984 | The Surrogate Phim điện ảnh | Detective |
| 1981 | Kẻ Thấu Thị Phim điện ảnh | Security Guard (uncredited) |