8.0
Phim điện ảnh
Diễn xuất
伊藤 敏八
- Ngày sinh
- Mất
- (59 tuổi)
- Nơi sinh
- Shimane Prefecture, Japan
- Danh sách thực hiện
- 23 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 伊藤 敏八.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.0
Phim điện ảnh
7.8
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Thế Thân
7.7
Phim điện ảnh
Mộng
6.5
Phim điện ảnh
天と地と
6.0
Phim điện ảnh
バトルガール Tokyo Crisis Wars
5.5
Phim điện ảnh
REX 恐竜物語
6.5
Phim điện ảnh
敦煌
4.5
Phim điện ảnh
ザ・レイプ
4.8
Phim điện ảnh
くノ一忍法帖
6.4
Phim điện ảnh
くノ一忍法帖III 秘戯伝説の怪
6.8
Phim điện ảnh
江戸城大乱
5.5
Phim điện ảnh
Space Riders
6.0
Phim điện ảnh
仁義2
8.0
Phim điện ảnh
影狩り
7.5
Phim điện ảnh
幕末純情伝
4.0
Phim điện ảnh
道中師 ~怨み掏ります 恋も掏ります~
8.0
Phim điện ảnh
修羅之介斬魔剣 妖魔伝説
Phim điện ảnh
日本極道史 仁義絶叫 5 修羅の墓場
Danh sách phim đã đóng 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2000 | 日本極道史 仁義絶叫 5 修羅の墓場 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 陽炎4 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 必殺始末人 Phim điện ảnh | |
| 1996 | 修羅之介斬魔剣 妖魔伝説 Phim điện ảnh | |
| 1995 | 道中師 ~怨み掏ります 恋も掏ります~ Phim điện ảnh | |
| 1994 | 女犯十手裏仕置 Phim điện ảnh | Seizaburo Kamo |
| 1994 | 仁義2 Phim điện ảnh | |
| 1993 | REX 恐竜物語 Phim điện ảnh | |
| 1993 | くノ一忍法帖III 秘戯伝説の怪 Phim điện ảnh | |
| 1992 | Ningyô Sashichi torimonochô: Kyoaku nokemono o oe! Edonohana: Bijin yakusha ni semaru mashu! Phim điện ảnh | |
| 1991 | 江戸城大乱 Phim điện ảnh | |
| 1991 | バトルガール Tokyo Crisis Wars Phim điện ảnh | |
| 1991 | くノ一忍法帖 Phim điện ảnh | |
| 1991 | 幕末純情伝 Phim điện ảnh | Hanjiro Nakamura |
| 1990 | 天と地と Phim điện ảnh | Kakizaki Kageie |
| 1990 | Mộng Phim điện ảnh | |
| 1988 | 敦煌 Phim điện ảnh | |
| 1985 | Loạn Phim điện ảnh | Mondo Naganuma |
| 1984 | 燃えて、散る 炎の剣士 沖田総司 Phim điện ảnh | |
| 1984 | Space Riders Phim điện ảnh | Masao Yamashta |
| 1983 | 影狩り Phim điện ảnh | |
| 1982 | ザ・レイプ Phim điện ảnh | Akira Taniguchi |
| 1980 | Võ Sĩ Thế Thân Phim điện ảnh |