6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Robert Jayne
- Ngày sinh
- (53 tuổi)
- Nơi sinh
- Flushing, Queens, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 58 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Robert Jayne.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
7.0
Phim điện ảnh
Sâu Đất Khổng Lồ
7.5
Truyền hình
The A-Team
8.3
Truyền hình
The Wonder Years
5.8
Phim điện ảnh
Sâu Đất Khổng Lồ 3
6.2
Phim điện ảnh
Can't Hardly Wait
8.3
Truyền hình
Boy Meets World
6.0
Truyền hình
Baywatch
7.6
Truyền hình
Sliders
7.5
Truyền hình
Murder, She Wrote
5.6
Phim điện ảnh
Iron Eagle
7.4
Truyền hình
Who's the Boss?
7.1
Truyền hình
Diff'rent Strokes
7.4
Truyền hình
Highway to Heaven
7.0
Phim điện ảnh
An Angel at My Table
6.2
Phim điện ảnh
Night of the Demons 2
7.4
Truyền hình
Early Edition
5.8
Phim điện ảnh
Mythica: A Quest for Heroes
Danh sách phim đã đóng 58
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2015 | Mythica: The Necromancer Phim điện ảnh | Peregus Mallister |
| 2015 | Sứ Mệnh Của Những Anh Hùng Phim điện ảnh | Peregus Malister |
| 2014 | Mythica: A Quest for Heroes Phim điện ảnh | Peregus Malister |
| 2006 | Beyond the Wall of Sleep Phim điện ảnh | Jasper |
| 2003 | Tremors Truyền hình | Melvin Plug (2 tập) |
| 2001 | Sâu Đất Khổng Lồ 3 Phim điện ảnh | Melvin Plug |
| 2001 | Trân Châu Cảng Phim điện ảnh | Sunburnt Sailor |
| 2000 | The Right Temptation Phim điện ảnh | Travis |
| 2000 | Fear Runs Silent Phim điện ảnh | Harold (as Bobby Jacoby) |
| 1999 | Undressed Truyền hình | (3 tập) |
| 1998 | L.A. Doctors Truyền hình | Jared (1 tập) |
| 1998 | Can't Hardly Wait Phim điện ảnh | Richie Koolboy |
| 1996 | Dangerous Minds Truyền hình | (1 tập) |
| 1996 | Early Edition Truyền hình | Raymond 'Ray' Pritchett (1 tập) |
| 1995 | Sliders Truyền hình | Siskin (1 tập) |
| 1994 | Party of Five Truyền hình | Adam (1 tập) |
| 1994 | Night of the Demons 2 Phim điện ảnh | Perry |
| 1993 | The Day My Parents Ran Away Phim điện ảnh | Matt Miller |
| 1993 | Boy Meets World Truyền hình | Jeff (1 tập) |
| 1990 | WIOU Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | An Angel at My Table Phim điện ảnh | Ben |
| 1990 | Meet the Applegates Phim điện ảnh | Bobby Jacoby / Johnny Applegate |
| 1990 | Sâu Đất Khổng Lồ Phim điện ảnh | Melvin Plug |
| 1989 | Dr. Alien Phim điện ảnh | Bradford Littlejohn |
| 1989 | Baywatch Truyền hình | (1 tập) |
| 1989 | Wizards of the Lost Kingdom II Phim điện ảnh | Tyor |
| 1988 | After School Phim điện ảnh | Basketball Player #3 (as Robert Jacoby) |
| 1988 | The Wonder Years Truyền hình | Eddie Pinetti (1 tập) |
| 1987 | Jake and the Fatman Truyền hình | (2 tập) |
| 1987 | The Spirit Phim điện ảnh | Stevie |
| 1987 | A Different Affair Phim điện ảnh | Kenny Clemens |
| 1986 | Johnny Appleseed Phim điện ảnh | Little Johnny |
| 1986 | Wildfire Truyền hình | (13 tập) |
| 1986 | Iron Eagle Phim điện ảnh | Matthew 'Matt' Masters |
| 1986 | Gary Coleman: For Safety's Sake Phim điện ảnh | Jack Example |
| 1985 | Fever Pitch Phim điện ảnh | Gam-a-teen Boy |
| 1985 | Tall Tales & Legends Truyền hình | Little Johnny (1 tập) |
| 1985 | The Zoo Gang Phim điện ảnh | Bobby Jacoby |
| 1985 | Scandal Sheet Phim điện ảnh | Troy |
| 1984 | Charles in Charge Truyền hình | Peter Curtis (2 tập) |
| 1984 | Murder, She Wrote Truyền hình | Eric Marsh (1 tập) |
| 1984 | Who's the Boss? Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Highway to Heaven Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Love Thy Neighbor Phim điện ảnh | Brian Wilson |
| 1983 | Right of Way Phim điện ảnh | Mrs. Belkin's Son |
| 1983 | Webster Truyền hình | (1 tập) |
| 1983 | The A-Team Truyền hình | Boy with Bike (1 tập) |
| 1983 | Wait Till Your Mother Gets Home Phim điện ảnh | Robert Peters |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Stan Morgen Jr. (1 tập) |
| 1982 | Cagney & Lacey Truyền hình | (1 tập) |
| 1982 | The Gift of Life Phim điện ảnh | |
| 1982 | T. J. Hooker Truyền hình | Danny, Andy Kenter (1 tập) |
| 1981 | Crazy Times Phim điện ảnh | Young Bobby |
| 1981 | Hill Street Blues Truyền hình | (1 tập) |
| 1980 | The Promise of Love Phim điện ảnh | Butch |
| 1979 | Knots Landing Truyền hình | Brian Cunningham (28 tập) |
| 1979 | Walking Through the Fire Phim điện ảnh | Matthew Lee |
| 1978 | Diff'rent Strokes Truyền hình | (5 tập) |