6.6
Phim điện ảnh
Âm thanh
Sondre Lerche
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Bergen, Norway
- Danh sách thực hiện
- 11 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Sondre Lerche.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.6
Phim điện ảnh
7.3
Truyền hình
Late Night with Conan O'Brien
3.8
Phim điện ảnh
The Sleepwalker
4.7
Phim điện ảnh
Knutsen & Ludvigsen og den fæle Rasputin
7.4
Truyền hình
I kveld med Ylvis
7.8
Phim điện ảnh
Askepote
5.7
Phim điện ảnh
Guggen - Du store gauda
Truyền hình
De neste
Phim điện ảnh
And In My Dreams: PATIENCE EXTRAVAGANZA
Danh sách phim đã đóng 9
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Stop Time - Sondre Lerche & Operaen Phim điện ảnh | Self |
| 2025 | Askepote Phim điện ảnh | Prinsen (voice) |
| 2021 | De neste Truyền hình | (6 tập) |
| 2020 | And In My Dreams: PATIENCE EXTRAVAGANZA Phim điện ảnh | Self |
| 2017 | Eides språksjov Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2015 | Knutsen & Ludvigsen og den fæle Rasputin Phim điện ảnh | Roret (voice) |
| 2011 | I kveld med Ylvis Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Dan in Real Life Phim điện ảnh | Himself |
| 1993 | Late Night with Conan O'Brien Truyền hình | Self - Musical Guest (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 4
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | And In My Dreams: PATIENCE EXTRAVAGANZA Phim điện ảnh | Music |
| 2014 | The Sleepwalker Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2007 | Dan in Real Life Phim điện ảnh | Original Music Composer |
| 2002 | Guggen - Du store gauda Phim điện ảnh | Music |