8.2
Truyền hình
Đạo diễn
Mimi Leder
- Ngày sinh
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 42 tác phẩm
Tiểu sử
Miriam "Mimi" Leder (born January 26, 1952) is an American film director and producer noted for her action films and use of special effects. She was the first female graduate of the AFI Conservatory in 1973.
Description above from the Wikipedia article Mimi Leder, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
6.3
Phim điện ảnh
Thảm Họa Hủy Diệt
7.4
Phim điện ảnh
Pay It Forward
7.7
Truyền hình
Những Người Bị Bỏ Lại
6.1
Phim điện ảnh
Sứ giả hòa bình
7.3
Phim điện ảnh
On the Basis of Sex
7.8
Truyền hình
ER: Phòng Cấp Cứu
7.7
Truyền hình
Bản Tin Sáng - The Morning Show
6.0
Phim điện ảnh
Thick as Thieves
8.3
Truyền hình
The West Wing
7.4
Truyền hình
Kẻ Giết Người Hàng Loạt
6.6
Truyền hình
Nashville
7.2
Truyền hình
Human Target
7.2
Truyền hình
John Doe
7.0
Truyền hình
L.A. Law
6.4
Truyền hình
Smash
8.0
Truyền hình
Crime Story
6.7
Truyền hình
Luck
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | The 4%: Film's Gender Problem Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Bản Tin Sáng - The Morning Show Truyền hình | Director, Executive Producer (15 tập) |
| 2018 | On the Basis of Sex Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Những Người Bị Bỏ Lại Truyền hình | Director, Executive Producer, Co-Executive Producer (10 tập) |
| 2013 | Kẻ Giết Người Hàng Loạt Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Nashville Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2012 | Smash Truyền hình | Director (2 tập) |
| 2012 | Luck Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Director (6 tập) |
| 2010 | Human Target Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2010 | The Quinn-tuplets Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | Thick as Thieves Phim điện ảnh | Director |
| 2006 | Vanished Truyền hình | Director, Producer (3 tập) |
| 2005 | Related Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2005 | Jonny Zero Truyền hình | Producer, Director (13 tập) |
| 2003 | Baltic Storm Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2002 | John Doe Truyền hình | Director, Producer (21 tập) |
| 2001 | The Beast Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2000 | Pay It Forward Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | The West Wing Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Thảm Họa Hủy Diệt Phim điện ảnh | Director |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | The Innocent Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | ER: Phòng Cấp Cứu Truyền hình | Director, Supervising Producer, Co-Executive Producer (11 tập) |
| 1994 | Baby Brokers Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | House of Secrets Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Rio Shannon Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | There Was a Little Boy Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | Marked for Murder Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | Woman With a Past Phim điện ảnh | Director |
| 1991 | A Little Piece of Heaven Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Nightingales Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1988 | Midnight Caller Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1988 | Nightingales Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | China Beach Truyền hình | Director, Producer (13 tập) |
| 1987 | A Year in the Life Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1987 | The Bronx Zoo Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1986 | Crime Story Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Director (2 tập) |
| 1978 | Sketches of a Strangler Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1977 | Red Light in the White House Phim điện ảnh | Script Supervisor, Assistant Director |
| 1975 | All Day Long Phim điện ảnh | Director of Photography |