7.7
Truyền hình
Diễn xuất
Lindy Booth
- Ngày sinh
- (47 tuổi)
- Nơi sinh
- Oakville, Ontario, Canada
- Danh sách thực hiện
- 77 tác phẩm
Tiểu sử
Lindy Booth (born April 2, 1979) is a Canadian actress who currently resides in Los Angeles, California. She's best known for playing Riley Grant on the Disney Channel series The Famous Jett Jackson (and Agent Hawk in the show-within-a-show Silverstone) and Claudia on Relic Hunter. She also portrayed A.J. Butterfield on the NBC series The Philanthropist.
Other credits include guest starring as different characters in two 2002 episodes of the A&E Network series A Nero Wolfe Mystery ("Before I Die" and Poison a la Carte"), and a recurring role in season two of the USA Network series The 4400. She also starred as Dodger Allen in the 2005 movie Cry Wolf, as Nicole in the 2004 remake of Dawn of the Dead, and had a small part in Wrong Turn with Eliza Dushku. She appears in Dark Honeymoon. In addition, she has guest starred in TV shows such as CSI: NY and Ghost Whisperer. She also played Stephanie Goodison on Syfy's Warehouse 13 and portrayed Lana Turner in 2001's Life with Judy Garland: Me and My Shadows.
Booth was born in Oakville, Ontario and attended T. A. Blakelock High School, graduating in 1998 prior to beginning her film career.
Description above from the Wikipedia article Lindy Booth, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.7
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Ca Phẫu Thuật Của Grey
8.3
Truyền hình
Siêu Nhiên
6.4
Phim điện ảnh
Anh Hùng Cùi Bắp 2
7.1
Phim điện ảnh
Bình Minh Tử Thần
6.4
Phim điện ảnh
Ngã Rẽ Tử Thần
7.6
Truyền hình
NCIS
8.1
Truyền hình
Ghost Whisperer
7.9
Truyền hình
Star Trek: Thế Giới Mới Lạ
7.7
Truyền hình
Warehouse 13
7.3
Truyền hình
CSI: NY
7.1
Truyền hình
The 4400
5.8
Phim điện ảnh
Cry_Wolf
7.2
Truyền hình
The Librarians
4.4
Phim điện ảnh
Kẻ Sát Nhân Cuồng Tín 2
5.4
Phim điện ảnh
What Just Happened
7.5
Truyền hình
Về nhà trước trời tối - Home Before Dark
6.8
Phim điện ảnh
Detroit Rock City
Danh sách phim đã đóng 77
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Halloween Store Phim điện ảnh | Claudia Martell |
| 2025 | Hội Thủ Thư: Chương Kế Tiếp Truyền hình | Cassandra Cillian (1 tập) |
| 2024 | Holidazed Truyền hình | Lucy Woods (8 tập) |
| 2024 | Tracker Truyền hình | Connie King (1 tập) |
| 2023 | Những Hiệp Sĩ Gotham Truyền hình | Jane Doe (3 tập) |
| 2022 | Christmas by the Book Phim điện ảnh | Holly |
| 2022 | Star Trek: Thế Giới Mới Lạ Truyền hình | Alora (1 tập) |
| 2020 | Swept Up by Christmas Phim điện ảnh | Gwen |
| 2020 | Về nhà trước trời tối - Home Before Dark Truyền hình | Natasha Kowalski (1 tập) |
| 2019 | Stumptown Truyền hình | Penny Landsdale Harris (1 tập) |
| 2019 | The Creatress Phim điện ảnh | Eryn Bellow |
| 2019 | SnowComing Phim điện ảnh | Samantha |
| 2018 | Under the Autumn Moon Phim điện ảnh | Alex |
| 2017 | Rocky Mountain Christmas Phim điện ảnh | Sarah |
| 2017 | Eyewitness Phim điện ảnh | Diana Ratlidge |
| 2016 | Sound of Christmas Phim điện ảnh | Lizzie Moore |
| 2014 | The Librarians Truyền hình | Cassandra Cillian (42 tập) |
| 2014 | Tia Chớp Truyền hình | Vanya (2 tập) |
| 2013 | The Twelve Trees of Christmas Phim điện ảnh | Cheri Jameson |
| 2013 | Anh Hùng Cùi Bắp 2 Phim điện ảnh | Night Bitch |
| 2012 | Copper Truyền hình | Teresa Trembley (3 tập) |
| 2011 | Christmas Magic Phim điện ảnh | Carrie |
| 2011 | Fairly Legal Truyền hình | Rachel (1 tập) |
| 2010 | Republic of Doyle Truyền hình | Rebecca Jones (1 tập) |
| 2009 | Warehouse 13 Truyền hình | Stephanie Goodison (1 tập) |
| 2009 | The Philanthropist Truyền hình | A.J. Butterfield (8 tập) |
| 2008 | What Just Happened Phim điện ảnh | Hostess |
| 2008 | Behind the Wall Phim điện ảnh | Katelyn Parks |
| 2008 | Dark Honeymoon Phim điện ảnh | Kathryn |
| 2007 | Nobel Son Phim điện ảnh | Beth Chapman |
| 2007 | October Road Truyền hình | Pizza Girl (20 tập) |
| 2005 | Christmas in Boston Phim điện ảnh | Ellen |
| 2005 | Category 7: The End of the World Truyền hình | Brigid (2 tập) |
| 2005 | Ghost Whisperer Truyền hình | Lane Fowler (1 tập) |
| 2005 | Cry_Wolf Phim điện ảnh | Dodger |
| 2005 | Siêu Nhiên Truyền hình | Bonnie Fuschau / Vesta (1 tập) |
| 2005 | Lucid Phim điện ảnh | Sophie |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Hadley (3 tập) |
| 2004 | CSI: NY Truyền hình | Tess Larson (1 tập) |
| 2004 | choke. Phim điện ảnh | Andrea |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Liv (3 tập) |
| 2004 | Bình Minh Tử Thần Phim điện ảnh | Nicole |
| 2004 | Hollywood North Phim điện ảnh | Molly |
| 2003 | Lãnh Án Truyền hình | Gloria Flagstone (1960) (1 tập) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Amanda Barrow (1 tập) |
| 2003 | Ngã Rẽ Tử Thần Phim điện ảnh | Francine |
| 2003 | Platinum Truyền hình | Penny (1 tập) |
| 2003 | Veritas: The Quest Truyền hình | Fiona Keiran (1 tập) |
| 2003 | Public Domain Phim điện ảnh | Monica |
| 2002 | A Christmas Visitor Phim điện ảnh | Liz |
| 2002 | Bollywood/Hollywood Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 2002 | Strange Days at Blake Holsey High Truyền hình | Amanda Durst - 1977 (1 tập) |
| 2002 | The Twilight Zone Truyền hình | Shannon (1 tập) |
| 2002 | Rub & Tug Phim điện ảnh | Lea |
| 2002 | Fairytales and Pornography Phim điện ảnh | Laura |
| 2002 | Odyssey 5 Truyền hình | Holly Culverson (20 tập) |
| 2002 | Kẻ Sát Nhân Cuồng Tín 2 Phim điện ảnh | Cassandra |
| 2002 | Tổ Chức Đầu Lâu 2 Phim điện ảnh | Kelly |
| 2002 | Her Best Friend's Husband Phim điện ảnh | Kelly Roberts |
| 2001 | Mutant X Truyền hình | Diana Moller (as Lindsay Booth) (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | The Librarians Truyền hình | Director (1 tập) |