7.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Al Mancini
- Ngày sinh
- Mất
- (74 tuổi)
- Nơi sinh
- Steubenville, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Al Mancini was born on November 13, 1932 in Steubenville, Ohio, USA. He was an actor and writer, known for Falling Down (1993), Miller's Crossing (1990) and The Dirty Dozen (1967). He died on November 12, 2007 in London, Ohio, USA.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Vượt Mặt Thù Địch
7.6
Phim điện ảnh
The Dirty Dozen
5.7
Phim điện ảnh
Babe: Chú Heo Trong Thành Phố
7.4
Truyền hình
Beauty and the Beast
7.7
Truyền hình
The Prisoner
5.0
Phim điện ảnh
Loose Cannons
6.2
Phim điện ảnh
The Public Eye
7.4
Truyền hình
Joan of Arcadia
7.7
Truyền hình
UFO
5.4
Phim điện ảnh
It Runs in the Family
6.2
Truyền hình
Rhoda
7.0
Truyền hình
Monsters
5.4
Phim điện ảnh
Far Out Man
5.6
Phim điện ảnh
Baffled!
5.5
Truyền hình
Department S
4.2
Phim điện ảnh
The Ransom of Red Chief
6.1
Truyền hình
The Protectors
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2006 | Armed and Deadly: The Making of 'The Dirty Dozen' Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Joan of Arcadia Truyền hình | Grandpa God (1 tập) |
| 1999 | The Joyriders Phim điện ảnh | Older Man at Movie |
| 1998 | Babe: Chú Heo Trong Thành Phố Phim điện ảnh | Fish (voice) |
| 1998 | The Ransom of Red Chief Phim điện ảnh | Assayer |
| 1997 | The Ticket Phim điện ảnh | |
| 1994 | It Runs in the Family Phim điện ảnh | Zudoc |
| 1993 | Sụp Đổ Phim điện ảnh | Jim (Golfer) |
| 1993 | The American Clock Phim điện ảnh | |
| 1992 | The Public Eye Phim điện ảnh | Camera Shop Clerk |
| 1992 | Till Death Us Do Part Phim điện ảnh | Will Denton |
| 1991 | The Whereabouts of Jenny Phim điện ảnh | Mr. Russo |
| 1990 | Vượt Mặt Thù Địch Phim điện ảnh | Tic-Tac |
| 1990 | Far Out Man Phim điện ảnh | Fresno Detective |
| 1990 | Mission Manila Phim điện ảnh | Costelo |
| 1990 | Loose Cannons Phim điện ảnh | Male Tenant |
| 1988 | Monsters Truyền hình | Mr. D'Onofrio (1 tập) |
| 1988 | Flapjack Floozie Phim điện ảnh | Bill |
| 1987 | Beauty and the Beast Truyền hình | Cab Driver (1 tập) |
| 1986 | The Delos Adventure Phim điện ảnh | Koutsavaki |
| 1986 | Agent on Ice Phim điện ảnh | Uncle Tony |
| 1979 | 240-Robert Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | Meeting of Minds Truyền hình | (2 tập) |
| 1976 | Monster Squad Truyền hình | Bumble Bee (1 tập) |
| 1975 | De dwaze lotgevallen van Sherlock Jones Phim điện ảnh | Don Rattazzi |
| 1975 | The Hanged Man Truyền hình | Joe Shapiro (1 tập) |
| 1974 | Rhoda Truyền hình | (1 tập) |
| 1973 | Baffled! Phim điện ảnh | TV interviewer |
| 1973 | The Eagle Has Landed Phim điện ảnh | TV Interviewer / Voice of Apollo |
| 1972 | The Man Who Came to Dinner Phim điện ảnh | Westcott |
| 1972 | The Gangster Show: The Resistible Rise of Arturo Ui Phim điện ảnh | Giuseppe Givola |
| 1972 | The Protectors Truyền hình | Waiter (1 tập) |
| 1972 | Poet Game Phim điện ảnh | Elliott Martin |
| 1972 | Madame Sin Phim điện ảnh | Fisherman |
| 1971 | Jason King Truyền hình | (1 tập) |
| 1971 | Welcome to the Club Phim điện ảnh | |
| 1970 | UFO Truyền hình | Andy Conroy (2 tập) |
| 1969 | Department S Truyền hình | Durres (1 tập) |
| 1969 | ITV Saturday Night Theatre Truyền hình | Arlecchino (1 tập) |
| 1968 | The Gentle Art of Making Enemies Phim điện ảnh | Whistler |
| 1968 | The Jazz Age Truyền hình | Nick (1 tập) |
| 1968 | To Grab the Ring Phim điện ảnh | David Knight |
| 1967 | The Prisoner Truyền hình | Announcer (1 tập) |
| 1967 | The Dirty Dozen Phim điện ảnh | Tassos Bravos |
| 1965 | BBC Play of the Month Truyền hình | Mindel (1 tập) |
| 1965 | The Dirty Game Phim điện ảnh | Corporal Colombo (uncredited) |
| 1951 | Hallmark Hall of Fame Truyền hình | Westcott (1 tập) |