8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Mike Starr
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Flushing, Queens, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 195 tác phẩm
Tiểu sử
Mike Starr (born July 29, 1950) is a European-American businessman, entrepreneur, actor and producer. Known for his large size at 6' 5" (196 cm), he has typically been typecast as playing thugs or henchmen. Starr was born in Flushing, Queens, New York to a retail employee mother and a meatpacker father. His older brother Beau Starr is also an actor. Mike Starr is a graduate of Hofstra University. He and his family reside in Riverdale, New York.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
8.6
Truyền hình
Bác Sĩ House
6.7
Phim điện ảnh
Siêu Ngốc Gặp Nhau
8.6
Truyền hình
Chuyện Văn Phòng
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.6
Truyền hình
Danh Sách Đen
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.2
Truyền hình
Mặt Dày
6.7
Phim điện ảnh
The Bodyguard
7.5
Phim điện ảnh
Ed Wood
7.6
Truyền hình
NCIS
8.4
Truyền hình
Đội Cứu Hoả Chicago
7.0
Phim điện ảnh
Born on the Fourth of July
7.4
Phim điện ảnh
Vượt Mặt Thù Địch
7.6
Truyền hình
Elementary
6.2
Phim điện ảnh
Snake Eyes
6.6
Phim điện ảnh
James và Quả Đào Khổng Lồ
7.6
Truyền hình
Đội Điều Tra Hiện Trường
Danh sách phim đã đóng 195
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Cusp Phim điện ảnh | Stalker |
| TBA | Zips Phim điện ảnh | Carmello |
| 2026 | As Far Back As I Can Remember... The Story of Goodfellas Phim điện ảnh | Self |
| 2023 | Til Death Do Us Part Phim điện ảnh | Father |
| 2023 | The Crusades Phim điện ảnh | Mr. Podkowa |
| 2023 | Sweetwater Phim điện ảnh | Eddie Gottlieb |
| 2022 | Life's Better Protected Phim điện ảnh | The Casting Director |
| 2022 | East New York Truyền hình | Kurt Walsh (2 tập) |
| 2022 | American Badass: A Michael Madsen Retrospective Phim điện ảnh | Self |
| 2022 | Clowning Phim điện ảnh | Detective Welles |
| 2021 | Scarlett Phim điện ảnh | Gino |
| 2021 | The Cleaner Phim điện ảnh | Carl |
| 2019 | Zeroville Phim điện ảnh | Burly |
| 2019 | Recovery Phim điện ảnh | Dr. Taylor |
| 2019 | Offstage Elements Phim điện ảnh | Sammy Gallo |
| 2018 | Making a Killing Phim điện ảnh | Arthur Herring |
| 2018 | Cabaret Maxime Phim điện ảnh | Ripa |
| 2017 | Prism Phim điện ảnh | Jim (Chapter 2: Changeless) |
| 2016 | Ông Già Noel Xấu Tính 2 Phim điện ảnh | Jolly Santa |
| 2016 | The Bronx Bull Phim điện ảnh | Jerry |
| 2016 | The Natural: The Best There Ever Was Phim điện ảnh | Self |
| 2016 | Dice Truyền hình | Harold (1 tập) |
| 2016 | Cuộc Chơi Bạc Tỷ Truyền hình | Nicky Pawlowski (1 tập) |
| 2015 | The Wannabe Phim điện ảnh | Jerry |
| 2015 | Welcome to Forever Phim điện ảnh | Roy Malnar |
| 2015 | Bereave Phim điện ảnh | George |
| 2015 | Kimmy bất bại Truyền hình | Dominic (1 tập) |
| 2015 | Dancer and the Dame Phim điện ảnh | Poochareli |
| 2013 | Danh Sách Đen Truyền hình | Balthazar "Bino" Baker (1 tập) |
| 2013 | Ray Donovan Truyền hình | O'Malley (1 tập) |
| 2012 | Delivering the Goods Phim điện ảnh | Domenico |
| 2012 | Đội Cứu Hoả Chicago Truyền hình | Arthur (3 tập) |
| 2012 | Mancation Phim điện ảnh | Mr. Vanderplatt |
| 2012 | Elementary Truyền hình | Russell Gertz (1 tập) |
| 2012 | Best Friends Forever Truyền hình | Angelo (1 tập) |
| 2012 | Jeremy Fink and the Meaning of Life Phim điện ảnh | Officer Polansky |
| 2012 | Buzzkill Phim điện ảnh | Agent Brady |
| 2012 | The Finder Truyền hình | Benny Famosa (1 tập) |
| 2011 | Walk a Mile in My Pradas Phim điện ảnh | John |
| 2011 | Kill the Irishman Phim điện ảnh | Leo "Lips" Moceri |
| 2011 | Mặt Dày Truyền hình | Yard Guy (1 tập) |
| 2010 | New York Street Games Phim điện ảnh | Self |
| 2010 | The Good Guys Truyền hình | Bobby Kneecaps (1 tập) |
| 2010 | Ca$h Phim điện ảnh | Melvin Goldberg |
| 2009 | Wrong Turn at Tahoe Phim điện ảnh | Paulie |
| 2009 | Black Dynamite Phim điện ảnh | Rafelli |
| 2009 | Chicago Overcoat Phim điện ảnh | Lorenzo Galante |
| 2009 | I Hate Valentine's Day Phim điện ảnh | John |
| 2009 | Glee Truyền hình | Usher (1 tập) |
| 2009 | Lonely Street Phim điện ảnh | JG |
| 2008 | Childrens Hospital Truyền hình | Taxi Driver (1 tập) |
| 2008 | Life on Mars Truyền hình | Nelson (1 tập) |
| 2008 | The Middleman Truyền hình | Cop (1 tập) |
| 2008 | Black Crescent Moon Phim điện ảnh | Leroy Brown |
| 2008 | Osso Bucco Phim điện ảnh | Jelly Dinotto |
| 2008 | Dough Boys Phim điện ảnh | Anthony |
| 2007 | Exorcising 'Cruising' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2007 | The History of 'Cruising' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2006 | The Black Dahlia Phim điện ảnh | Russ Millard |
| 2006 | Psych Truyền hình | Max Rizzo (1 tập) |