7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Stefan Gebelhoff
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Gelsenkirchen, Germany
- Danh sách thực hiện
- 52 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Stefan Gebelhoff.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Der Staat gegen Fritz Bauer
5.8
Phim điện ảnh
Manta, Manta
6.2
Phim điện ảnh
Die Tür
6.6
Truyền hình
Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei
6.2
Truyền hình
Tatort
7.6
Truyền hình
Pastewka
7.3
Truyền hình
Der letzte Bulle
6.4
Truyền hình
Einstein
6.2
Truyền hình
Polizeiruf 110
5.4
Phim điện ảnh
Max Schmeling
5.4
Phim điện ảnh
Unter dir die Stadt
5.7
Truyền hình
Ein Fall für zwei
4.4
Phim điện ảnh
Der Clown
7.1
Truyền hình
In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte
4.9
Phim điện ảnh
So viel Zeit
7.7
Truyền hình
Dr. Psycho
7.1
Truyền hình
Professor T.
Danh sách phim đã đóng 52
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Plötzlich Schwester Phim điện ảnh | Gerd Giesinger |
| 2024 | Moresnet Truyền hình | Dr. Alexander Stütt (1 tập) |
| 2024 | Ich bin Dagobert Truyền hình | Gebhardt (1 tập) |
| 2021 | Sugarlove Phim điện ảnh | Siegfried Kilian |
| 2018 | So viel Zeit Phim điện ảnh | Andi |
| 2018 | Rewind: Die zweite Chance Phim điện ảnh | Professor Wehler |
| 2017 | Professor T. Truyền hình | Max Thierse (1 tập) |
| 2017 | Einstein Truyền hình | Frank Lewen (2 tập) |
| 2015 | Der Staat gegen Fritz Bauer Phim điện ảnh | Willem Sassen |
| 2015 | In aller Freundschaft - Die jungen Ärzte Truyền hình | Bernd König (1 tập) |
| 2014 | Helen Dorn Truyền hình | (1 tập) |
| 2013 | Heldt Truyền hình | Justus Schiller (1 tập) |
| 2010 | Max Schmeling Phim điện ảnh | David Lewin |
| 2010 | Unter dir die Stadt Phim điện ảnh | Headhunter |
| 2010 | Der letzte Bulle Truyền hình | Peter Schachten (1 tập) |
| 2010 | Countdown – Die Jagd beginnt Truyền hình | Sven Kubicki (1 tập) |
| 2009 | Die Tür Phim điện ảnh | Paul Wiegand |
| 2009 | Die Bergretter Truyền hình | Lutz (1 tập) |
| 2009 | Hangtime - Kein leichtes Spiel Phim điện ảnh | Marquart |
| 2009 | Schlaflos Phim điện ảnh | Erik Vonhoff |
| 2008 | Marie Brand Truyền hình | Anwalt Dr. Nachtmann (1 tập) |
| 2008 | Mannsbilder Truyền hình | Self (15 tập) |
| 2007 | Dr. Psycho Truyền hình | Hasse (14 tập) |
| 2006 | Kommissar Stolberg Truyền hình | Nico Häffner (1 tập) |
| 2006 | Was ich von ihr weiß Phim điện ảnh | Mike |
| 2006 | Die Familienanwältin Truyền hình | Peter Quast (1 tập) |
| 2005 | Pastewka Truyền hình | Pit (1 tập) |
| 2005 | Der Clown Phim điện ảnh | Wolff |
| 2004 | Gegen die Wand Phim điện ảnh | Nico |
| 2004 | Der Elefant: Mord verjährt nie Truyền hình | Staatsanwalt Bäumer (1 tập) |
| 2003 | SOKO Köln Truyền hình | Stefan Manzel, Georg Koserowsky (1 tập) |
| 2002 | Broti & Pacek – Irgendwas ist immer Truyền hình | Arne Behrendt (1 tập) |
| 2001 | Schluss mit lustig! Phim điện ảnh | Frank |
| 2001 | Antonia Truyền hình | Notar (3 tập) |
| 2001 | Bronski und Bernstein Truyền hình | Dr. Heidenreich (1 tập) |
| 2001 | Das schwangere Mädchen Phim điện ảnh | Robert Lechner |
| 1999 | SK Kölsch Truyền hình | Benno (1 tập) |
| 1998 | Zugriff Truyền hình | Martin Münster (1 tập) |
| 1997 | Küstenwache Truyền hình | Reinhard Wollenberg (1 tập) |
| 1997 | Alphateam – Die Lebensretter im OP Truyền hình | Matthias Südermann (1 tập) |
| 1996 | SK-Babies Truyền hình | Axel (1 tập) |
| 1996 | Alarm für Cobra 11 - Die Autobahnpolizei Truyền hình | Holger Mackeroth, Heller, Albers, Psychiater Dr. Langer (1 tập) |
| 1995 | Schwurgericht Truyền hình | Frigge (1 tập) |
| 1995 | Westerdeich Truyền hình | Chris Borchert (37 tập) |
| 1993 | Stadtklinik Truyền hình | Bruno Juhnke (1 tập) |
| 1992 | Wolffs Revier Truyền hình | Alexander Bechstein (1 tập) |
| 1992 | Vera Wesskamp Truyền hình | Hendrik Wesskamp (20 tập) |
| 1991 | Manta, Manta Phim điện ảnh | Gerd |
| 1984 | Der Fahnder Truyền hình | (1 tập) |
| 1981 | Ein Fall für zwei Truyền hình | Stefan Prechtner (1 tập) |
| 1971 | Polizeiruf 110 Truyền hình | (1 tập) |
| 1970 | Tatort Truyền hình | Julius Brauer, Dr. Schroth, Markus Möller (1 tập) |