7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
上田耕一
- Ngày sinh
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Tokyo, Japan
- Danh sách thực hiện
- 142 tác phẩm
Tiểu sử
Born 1941 in Tokyo, Koichi Ueda (上田耕一) is a Japanese actor.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
ゴジラ ファイナルウォーズ
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラ2000 ミレニアム
7.3
Phim điện ảnh
ゴジラvsビオランテ
7.7
Phim điện ảnh
ゴジラvsデストロイア
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラvsキングギドラ
7.5
Phim điện ảnh
ゴジラ×メカゴジラ
6.7
Phim điện ảnh
ゴジラvsスペースゴジラ
6.9
Phim điện ảnh
ゴジラvsモスラ
7.2
Phim điện ảnh
ゴジラvsメカゴジラ
6.7
Phim điện ảnh
ゴジラ×メガギラス G消滅作戦
7.2
Phim điện ảnh
ゴジラ×モスラ×メカゴジラ/東京SOS
7.5
Phim điện ảnh
Shall we ダンス?
6.9
Phim điện ảnh
うなぎ
6.1
Phim điện ảnh
Takeshis'
5.8
Phim điện ảnh
みんな〜やってるか!
7.4
Phim điện ảnh
GO
Danh sách phim đã đóng 142
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | キッドナップ・ツアー Phim điện ảnh | |
| 2016 | 蜜のあわれ Phim điện ảnh | Doctor |
| 2016 | 残穢【ざんえ】―住んではいけない部屋― Phim điện ảnh | Kuniya |
| 2015 | 海難1890 Phim điện ảnh | Fukushima |
| 2015 | この国の空 Phim điện ảnh | |
| 2015 | 限界集落株式会社 Truyền hình | Taichi Suzuki (5 tập) |
| 2014 | 小指ラプソディ Phim điện ảnh | Kojiro Tomita |
| 2014 | 友だちと歩こう Phim điện ảnh | |
| 2012 | カラスの親指 Phim điện ảnh | Higuchi's subordinate |
| 2011 | JAZZ爺MEN Phim điện ảnh | Tamasaburo Hanayama |
| 2011 | わさお Phim điện ảnh | |
| 2010 | 死刑台のエレベーター Phim điện ảnh | Chief Shinkawa |
| 2010 | 結び目 Phim điện ảnh | Keisuke |
| 2010 | BOX 袴田事件 命とは Phim điện ảnh | Prosecutor Huziwara |
| 2010 | ゴールデンスランバー Phim điện ảnh | building owner |
| 2010 | アイ・アム Phim điện ảnh | |
| 2010 | 龍馬伝 Truyền hình | (48 tập) |
| 2009 | 坂の上の雲 Truyền hình | (5 tập) |
| 2009 | のんちゃん のり弁 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 今度の日曜日に Phim điện ảnh | |
| 2009 | フィッシュストーリー Phim điện ảnh | Elderly Couple Man |
| 2008 | チーム・バチスタの栄光 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 陽炎の辻〜居眠り磐音 江戸双紙〜 Truyền hình | Ganryuu (11 tập) |
| 2007 | 腑抜けども、悲しみの愛を見せろ Phim điện ảnh | Sotaro Wago |
| 2007 | 憑神 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 少年 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 雨の町 Phim điện ảnh | |
| 2005 | Takeshis' Phim điện ảnh | Film Crew Member close to the Director |
| 2005 | いつか読書する日 Phim điện ảnh | Masao Minagawa |
| 2004 | OLDK Phim điện ảnh | |
| 2004 | ゴジラ ファイナルウォーズ Phim điện ảnh | Original Gotengo Deputy Captain |
| 2003 | 川、いつか海へ 6つの愛の物語 Truyền hình | (6 tập) |
| 2003 | ゴジラ×モスラ×メカゴジラ/東京SOS Phim điện ảnh | General Dobashi |
| 2003 | サル Phim điện ảnh | |
| 2003 | 銃声 Last Drop of Blood Phim điện ảnh | |
| 2002 | ゴジラ×メカゴジラ Phim điện ảnh | General Dobashi |
| 2001 | ゴジラ・モスラ・キングギドラ大怪獣総進撃 Phim điện ảnh | Village Headman |
| 2001 | GO Phim điện ảnh | Kato’s Father |
| 2001 | 全国制覇テキ屋魂 Phim điện ảnh | |
| 2000 | ゴジラ×メガギラス G消滅作戦 Phim điện ảnh | Government Official |
| 2000 | 死者の学園祭 Phim điện ảnh | Detective Tsukuda, Ushio |
| 2000 | クロスファイア Phim điện ảnh | Riot Policeman |
| 1999 | GTO Phim điện ảnh | Tadokoro |
| 1999 | ゴジラ2000 ミレニアム Phim điện ảnh | Tokai Power Plant Director |
| 1999 | 仁義21 極道十年戦争 Phim điện ảnh | |
| 1999 | あの、夏の日 とんでろ じいちゃん Phim điện ảnh | Shrine priest |
| 1999 | 仁義20 裏切りの報酬 Phim điện ảnh | |
| 1999 | アドレナリンドライブ Phim điện ảnh | Arakawa |
| 1998 | モスラ 3 キングギドラ来襲 Phim điện ảnh | Mr. Kôchô |
| 1998 | ショムニ Phim điện ảnh | |
| 1998 | 仁義17 皆殺しの野獣 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 仁義16 裏切りの銃弾 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 仁義15 女豹襲撃 Phim điện ảnh | |
| 1998 | 仁義14 資金源強奪 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 仁義13 地獄の墓標 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 尻を撫でまわしつづけた男 痴漢日記5 Phim điện ảnh | |
| 1997 | Lie Lie Lie Phim điện ảnh | Yocchan |
| 1997 | 厄災仔寵2 悪霊たちの学園篇 Phim điện ảnh | |
| 1997 | 誘拐 Phim điện ảnh | Harada |
| 1997 | うなぎ Phim điện ảnh | Detective Keiji |