7.5
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Todd Field
- Ngày sinh
- (62 tuổi)
- Nơi sinh
- Pomona, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 53 tác phẩm
Tiểu sử
William Todd Field (born February 24, 1964) is an American actor and filmmaker, best known for his award-winning feature films "In the Bedroom" (2001), "Little Children" (2006), and "TÁR" (2022)
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.5
Phim điện ảnh
6.6
Phim điện ảnh
Lốc Xoáy
7.1
Phim điện ảnh
TÁR
5.5
Phim điện ảnh
Biệt Thự Ma Ám
7.1
Phim điện ảnh
Little Children
8.0
Truyền hình
Tales from the Crypt
7.0
Phim điện ảnh
Radio Days
7.9
Truyền hình
Carnivàle
6.9
Phim điện ảnh
In the Bedroom
6.8
Truyền hình
Roseanne
7.5
Truyền hình
Aqua Teen Hunger Force
6.2
Phim điện ảnh
Fat Man and Little Boy
5.7
Phim điện ảnh
Sleep with Me
7.2
Truyền hình
Chicago Hope
5.7
Phim điện ảnh
Gross Anatomy
6.1
Phim điện ảnh
Walking and Talking
4.7
Phim điện ảnh
The Allnighter
6.0
Phim điện ảnh
Ruby in Paradise
Danh sách phim đã đóng 42
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2014 | Kubrick Remembered Phim điện ảnh | Self |
| 2014 | The Battered Bastards of Baseball Phim điện ảnh | Himself |
| 2012 | Stanley Kubrick in Focus Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Второй фронт Phim điện ảnh | Nicolas Raus |
| 2001 | Beyond the City Limits Phim điện ảnh | Jack Toretti |
| 2001 | New Port South Phim điện ảnh | Mr. Walsh |
| 2000 | Aqua Teen Hunger Force Truyền hình | Ol' Drippy (voice) (2 tập) |
| 2000 | Stranger Than Fiction Phim điện ảnh | Donovan / Austin |
| 2000 | Net Worth Phim điện ảnh | Thad Davis |
| 1999 | Once and Again Truyền hình | David Cassilli (63 tập) |
| 1999 | Biệt Thự Ma Ám Phim điện ảnh | Todd Hackett |
| 1999 | Mắt Nhắm Hờ Phim điện ảnh | Nick Nightingale |
| 1998 | Broken Vessels Phim điện ảnh | Jimmy |
| 1997 | City Guys Truyền hình | (1 tập) |
| 1997 | Farmer & Chase Phim điện ảnh | Chase |
| 1996 | Walking and Talking Phim điện ảnh | Frank |
| 1996 | Lốc Xoáy Phim điện ảnh | Beltzer |
| 1994 | Frank & Jesse Phim điện ảnh | Bob Younger |
| 1994 | Sleep with Me Phim điện ảnh | Duane |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Josh Taubler (1 tập) |
| 1994 | Jonathan Stone: Threat of Innocence Phim điện ảnh | Yates |
| 1993 | Ruby in Paradise Phim điện ảnh | Mike McCaslin |
| 1993 | Bakersfield P.D. Truyền hình | Lewis (1 tập) |
| 1993 | Danger Theatre Truyền hình | (12 tập) |
| 1993 | The Dog Phim điện ảnh | The Dog |
| 1993 | When I Was a Boy Phim điện ảnh | The Teaser |
| 1992 | Beyond the Call of Duty Phim điện ảnh | Soldier (uncredited) |
| 1991 | Lookwell Phim điện ảnh | Jason |
| 1991 | Lookwell Truyền hình | (1 tập) |
| 1991 | Queens Logic Phim điện ảnh | Cecil |
| 1990 | The End of Innocence Phim điện ảnh | Richard |
| 1990 | Full Fathom Five Phim điện ảnh | Johnson |
| 1989 | Gross Anatomy Phim điện ảnh | David Schreiner |
| 1989 | Fat Man and Little Boy Phim điện ảnh | Robert Wilson |
| 1989 | Eye of the Eagle 2: Inside the Enemy Phim điện ảnh | Anthony Glenn |
| 1989 | Tales from the Crypt Truyền hình | Eugene (1 tập) |
| 1989 | Back to Back Phim điện ảnh | Todd Brand |
| 1988 | Roseanne Truyền hình | (1 tập) |
| 1987 | Student Exchange Phim điện ảnh | Neil Barton |
| 1987 | The Allnighter Phim điện ảnh | Bellhop |
| 1987 | Take Five Truyền hình | (7 tập) |
| 1987 | Radio Days Phim điện ảnh | Crooner |
Danh sách đoàn làm phim 15
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Home Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 2023 | The Fundraiser Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2022 | TÁR Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2006 | Little Children Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 2006 | Open Window Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2003 | Carnivàle Truyền hình | Director (1 tập) |
| 2001 | In the Bedroom Phim điện ảnh | Director, Screenplay, Producer |
| 1999 | Once and Again Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1998 | Broken Vessels Phim điện ảnh | Producer, Original Music Composer |
| 1995 | Nonnie & Alex Phim điện ảnh | Director |
| 1993 | The Tree Phim điện ảnh | Screenplay, Second Unit Director |
| 1993 | The Dog Phim điện ảnh | Director, Original Music Composer |
| 1993 | Delivering Phim điện ảnh | Screenplay, Director |
| 1993 | When I Was a Boy Phim điện ảnh | Director, Camera Operator |
| 1992 | Too Romantic Phim điện ảnh | Director, Writer |