8.1
Truyền hình
Diễn xuất
Lotte Andersen
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Nơi sinh
- Rødovre, Danmark
- Danh sách thực hiện
- 45 tác phẩm
Tiểu sử
Lotte Andersen is a Danish actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.1
Truyền hình
6.9
Phim điện ảnh
Flaskepost fra P
6.9
Phim điện ảnh
Nattevagten
8.0
Truyền hình
Forbrydelsen
7.5
Truyền hình
Rita
6.8
Truyền hình
Bedrag
5.6
Phim điện ảnh
Daisy Diamond
5.9
Phim điện ảnh
En kort, en lang
6.8
Phim điện ảnh
Solkongen
5.9
Truyền hình
Sommerdahl
5.8
Phim điện ảnh
Okay
8.0
Truyền hình
Sygeplejeskolen
6.5
Phim điện ảnh
Se til venstre, der er en svensker
6.4
Phim điện ảnh
Meter i sekundet
7.8
Phim điện ảnh
Ulvepigen Tinke
6.8
Phim điện ảnh
Oh Happy Day
4.4
Phim điện ảnh
Kagefabrikken
6.3
Truyền hình
Krøniken
Danh sách phim đã đóng 45
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Nøjsomheden Phim điện ảnh | Nikolajs mor |
| 2026 | Ingen Panik Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2025 | Borger nummer 6 million Phim điện ảnh | |
| 2025 | Hood Phim điện ảnh | Anna |
| 2023 | Meter i sekundet Phim điện ảnh | Forstanderinden |
| 2023 | Kagefabrikken Phim điện ảnh | Lægen Niebur |
| 2020 | Grethes jul Truyền hình | Bibbi (4 tập) |
| 2020 | Sommerdahl Truyền hình | Hanegaard (56 tập) |
| 2019 | Hollow Heart Phim điện ảnh | Ellen |
| 2018 | Friheden Truyền hình | Jacqueline (18 tập) |
| 2018 | Sygeplejeskolen Truyền hình | Søster Elisabeth (6 tập) |
| 2018 | Ditte & Louise Phim điện ảnh | Gritt |
| 2017 | Lige i skabet Truyền hình | Sig selv (1 tập) |
| 2016 | Flaskepost fra P Phim điện ảnh | Mia |
| 2016 | Bedrag Truyền hình | Justitsminister (1 tập) |
| 2012 | Rita Truyền hình | Jette Dyrehave (3 tập) |
| 2012 | Undskyld jeg forstyrrer Phim điện ảnh | Mother |
| 2011 | The Bridge Truyền hình | Bodil (7 tập) |
| 2008 | Album Truyền hình | Margrethe Olufsen (4 tập) |
| 2007 | Daisy Diamond Phim điện ảnh | Instruktør 2 |
| 2007 | 2900 Happiness Truyền hình | Isabel (56 tập) |
| 2007 | Forbrydelsen Truyền hình | Ruth Hedeby (14 tập) |
| 2005 | Jul i Valhal Truyền hình | Hel (24 tập) |
| 2005 | Solkongen Phim điện ảnh | Grethe |
| 2004 | Min søsters børn i Ægypten Phim điện ảnh | Fru Flinth / Elisabeth |
| 2004 | Oh Happy Day Phim điện ảnh | Hannah |
| 2004 | Krøniken Truyền hình | Mortens mor (1 tập) |
| 2003 | Se til venstre, der er en svensker Phim điện ảnh | Mette |
| 2002 | Min søsters børn i sneen Phim điện ảnh | Fru Flinth |
| 2002 | Ulvepigen Tinke Phim điện ảnh | |
| 2002 | Okay Phim điện ảnh | Janni |
| 2002 | Hvor svært kan det være Truyền hình | Louise Holm (13 tập) |
| 2001 | En kort, en lang Phim điện ảnh | Læge |
| 2001 | Den serbiske dansker Phim điện ảnh | Caroline Holmberg |
| 2001 | Min søsters børn Phim điện ảnh | Fru Flinth |
| 2000 | Edderkoppen Truyền hình | (1 tập) |
| 2000 | Zacharias Carl Borg Phim điện ảnh | Lena |
| 1999 | Dybt vand Phim điện ảnh | Hannah Bern-Jensen |
| 1999 | Dybt vand Truyền hình | Hannah Bern-Jensen (2 tập) |
| 1998 | I Wonder Who's Kissing You Now Phim điện ảnh | Katja |
| 1998 | Mor(d) i mødregruppen Phim điện ảnh | Susanne |
| 1997 | Taxa Truyền hình | Moderen (1 tập) |
| 1997 | Strisser på Samsø Truyền hình | Christians kone (12 tập) |
| 1995 | Juletestamentet Truyền hình | Sus (24 tập) |
| 1994 | Nattevagten Phim điện ảnh | Lotte |