6.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Bud Cort
- Ngày sinh
- Mất
- (77 tuổi)
- Nơi sinh
- Rye, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 74 tác phẩm
Tiểu sử
Walter Edward Cox, known professionally as Bud Cort (March 29, 1948 – February 11, 2026) was an American film and stage actor, writer, and director. He is best known for his portrayals of Harold in Hal Ashby's 1971 film Harold and Maude and the titular hero in Robert Altman's 1970 film Brewster McCloud. Both films have large cult followings today.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Cuộc Sống Dưới Nước Cùng Steve Zissou
7.6
Phim điện ảnh
Hoàng Tử Bé
6.9
Phim điện ảnh
Giáo Lý
6.3
Phim điện ảnh
Coyote Ugly
8.6
Truyền hình
Batman: Phim Hoạt Hình
7.9
Truyền hình
Arrested Development
7.6
Phim điện ảnh
Harold and Maude
6.9
Phim điện ảnh
M*A*S*H
8.3
Truyền hình
Justice League Unlimited
7.1
Phim điện ảnh
But I'm a Cheerleader
7.7
Truyền hình
Superman: The Animated Series
5.9
Phim điện ảnh
The Million Dollar Hotel
6.7
Phim điện ảnh
Pollock
6.4
Truyền hình
Ugly Betty
5.5
Phim điện ảnh
Invaders from Mars
7.7
Truyền hình
The Twilight Zone
8.0
Truyền hình
Static Shock
Danh sách phim đã đóng 74
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2016 | Affections Phim điện ảnh | |
| 2015 | Hoàng Tử Bé Phim điện ảnh | The King (voice) |
| 2013 | The Source Family Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2007 | Con Số 23 Phim điện ảnh | Dr. Sirius Leary |
| 2006 | Ugly Betty Truyền hình | Priest (1 tập) |
| 2005 | This Is an Adventure Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Matthew Gray Gubler's Life Aquatic Intern Journal Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Cuộc Sống Dưới Nước Cùng Steve Zissou Phim điện ảnh | Bill Ubell |
| 2004 | Justice League Unlimited Truyền hình | Toyman (voice) (1 tập) |
| 2003 | Arrested Development Truyền hình | Bud Cort (1 tập) |
| 2003 | The Big Empty Phim điện ảnh | Neely |
| 2002 | Raw Iron: The Making of 'Pumping Iron' Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2000 | Static Shock Truyền hình | Toyman (voice) (1 tập) |
| 2000 | Pollock Phim điện ảnh | Howard Putzel |
| 2000 | Coyote Ugly Phim điện ảnh | Romero |
| 2000 | But I'm a Cheerleader Phim điện ảnh | Peter |
| 2000 | The Million Dollar Hotel Phim điện ảnh | Shorty |
| 2000 | South of Heaven, West of Hell Phim điện ảnh | Agent Otts |
| 2000 | Altman on His Own Terms Phim điện ảnh | Self |
| 1999 | Giáo Lý Phim điện ảnh | John Doe Jersey |
| 1998 | I Woke Up Early the Day I Died Phim điện ảnh | Shopkeeper |
| 1998 | Sweet Jane Phim điện ảnh | Dr. Geiler |
| 1997 | Jitters Phim điện ảnh | Michael |
| 1997 | Gun Truyền hình | Lazy Eye (1 tập) |
| 1996 | Superman: The Animated Series Truyền hình | The Toyman (voice) (2 tập) |
| 1995 | Kỳ Phùng Địch Thủ Phim điện ảnh | Solenko, Restaurant Manager (uncredited) |
| 1995 | Theodore Rex Phim điện ảnh | Spinner |
| 1995 | Girl in the Cadillac Phim điện ảnh | Bud |
| 1995 | Crazy for a Kiss Phim điện ảnh | Dr. Webb |
| 1993 | And the Band Played On Phim điện ảnh | Antique Shop Owner |
| 1992 | Carol Leifer: Gaudy, Bawdy & Blue Phim điện ảnh | Squid Jr. |
| 1992 | Bob Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Batman: Phim Hoạt Hình Truyền hình | Josiah Wormwood (voice) (1 tập) |
| 1992 | Jack's Place Truyền hình | (2 tập) |
| 1991 | Ted & Venus Phim điện ảnh | Ted Whitley |
| 1990 | Dream On Truyền hình | Creepy Guy (1 tập) |
| 1990 | Brain Dead Phim điện ảnh | Jack Halsey |
| 1988 | The Chocolate War Phim điện ảnh | Brother Jacques |
| 1988 | Out of the Dark Phim điện ảnh | Dave Stringer |
| 1988 | Martini Ranch: Reach Phim điện ảnh | Crazy Local |
| 1987 | Love at Stake Phim điện ảnh | Parson Babcock |
| 1987 | Bates Motel Phim điện ảnh | Alex West |
| 1986 | Sledge Hammer! Truyền hình | Zeff Campbell (1 tập) |
| 1986 | Invaders from Mars Phim điện ảnh | Mark Weinstein |
| 1986 | Telephone Phim điện ảnh | |
| 1985 | The Twilight Zone Truyền hình | (1 tập) |
| 1984 | Tales from the Darkside Truyền hình | Abe North (1 tập) |
| 1984 | Electric Dreams Phim điện ảnh | Edgar (voice) |
| 1984 | Maria's Lovers Phim điện ảnh | Harvey |
| 1984 | The Secret Diary of Sigmund Freud Phim điện ảnh | Sigmund Freud |
| 1983 | The Hitchhiker Truyền hình | Wax (1 tập) |
| 1983 | The Nightingale Phim điện ảnh | Music Master |
| 1983 | Love Letters Phim điện ảnh | Danny De Fronso |
| 1982 | Hysterical Phim điện ảnh | Dr. John |
| 1982 | Rumpelstiltskin Phim điện ảnh | The Page |
| 1982 | Faerie Tale Theatre Truyền hình | Music Master, The Page (1 tập) |
| 1982 | Night of 100 Stars Phim điện ảnh | Self |
| 1981 | She Dances Alone Phim điện ảnh | Director |
| 1980 | Die Laughing Phim điện ảnh | Mueller |
| 1980 | Brave New World Phim điện ảnh | Bernard Marx |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | Ted & Venus Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1988 | Martini Ranch: Reach Phim điện ảnh | Recording Supervision |
| 1981 | She Dances Alone Phim điện ảnh | Dramaturgy |