8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
John Keogh
- Ngày sinh
- (63 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 40 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho John Keogh.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
7.1
Phim điện ảnh
Con Dao Hai Lưỡi
6.0
Phim điện ảnh
80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới
6.8
Phim điện ảnh
Người Chấp Bút
6.7
Phim điện ảnh
Giáng Sinh Cuối Cùng
7.0
Phim điện ảnh
Cái Giá Của Công Lý
7.9
Truyền hình
Truy Sát Eve
6.9
Phim điện ảnh
Toni Erdmann
6.4
Phim điện ảnh
Nặc Danh
6.6
Phim điện ảnh
The Secret
6.7
Phim điện ảnh
Hồ Sơ Berlin
6.3
Phim điện ảnh
Beyond the Sea
5.9
Phim điện ảnh
Le confessioni
5.6
Phim điện ảnh
Fay Grim
6.7
Phim điện ảnh
Gián Điệp Bonhoeffer
5.5
Phim điện ảnh
Tito e gli Alieni
7.1
Phim điện ảnh
Dschungelkind
4.6
Phim điện ảnh
Apokalypse Eis
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | The Bitter Taste Phim điện ảnh | Matheus King |
| 2024 | Gián Điệp Bonhoeffer Phim điện ảnh | Professor Fosdick |
| 2024 | Die Zweiflers Truyền hình | Arzt (1 tập) |
| 2022 | Das Netz - Prometheus Truyền hình | Jeremy Hall (8 tập) |
| 2021 | Giáng Sinh Cuối Cùng Phim điện ảnh | Michael (Charles' Valet) |
| 2020 | Fotoautomat Man Phim điện ảnh | Colman Smethwick |
| 2018 | Tito e gli Alieni Phim điện ảnh | Colonel Daniels |
| 2018 | Truy Sát Eve Truyền hình | Oliver (1 tập) |
| 2017 | Die Dasslers Truyền hình | Colonel Siegel (2 tập) |
| 2016 | Toni Erdmann Phim điện ảnh | Mr. Myers |
| 2016 | Die Diplomatin Truyền hình | Max Whitley (1 tập) |
| 2016 | Le confessioni Phim điện ảnh | Ministro americano |
| 2015 | Grzimek Truyền hình | Major Sheehan (2 tập) |
| 2014 | Alles ist Liebe Phim điện ảnh | Helmut |
| 2014 | The Cut Phim điện ảnh | Hobo (uncredited) |
| 2014 | Über-Ich und Du Phim điện ảnh | David |
| 2013 | Hồ Sơ Berlin Phim điện ảnh | Marty |
| 2013 | 5 Jahre Leben Phim điện ảnh | Smith |
| 2011 | Nặc Danh Phim điện ảnh | Philip Henslowe |
| 2011 | Dschungelkind Phim điện ảnh | Alec |
| 2010 | Người Chấp Bút Phim điện ảnh | Protection Officer Nº2 |
| 2009 | Berlin '36 Phim điện ảnh | Avery Brundage |
| 2009 | Die Freundin der Tochter Phim điện ảnh | Lehrer Schwedischkurs |
| 2007 | Das 100 Millionen Dollar Date Phim điện ảnh | Lance Gardener |
| 2007 | Garage Phim điện ảnh | Mr. Gallagher |
| 2007 | Die Anstalt - Zurück ins Leben Truyền hình | Dr. Patrick Murphy (27 tập) |
| 2007 | Fay Grim Phim điện ảnh | Prosecutor |
| 2006 | The Secret Phim điện ảnh | Roman Philosopher |
| 2006 | Neun Szenen Phim điện ảnh | Bräutigam |
| 2005 | Cái Giá Của Công Lý Phim điện ảnh | Immigration Official |
| 2004 | Ein glücklicher Tag Phim điện ảnh | Fred |
| 2004 | 80 Ngày Vòng Quanh Thế Giới Phim điện ảnh | Irish Policeman |
| 2004 | Apokalypse Eis Phim điện ảnh | Klaus Hintze |
| 2003 | Killinaskully Truyền hình | Fr. Philip Eno (4 tập) |
| 2002 | Con Dao Hai Lưỡi Phim điện ảnh | Chemist |
| 2002 | Nghệ Sĩ Dương Cầm Phim điện ảnh | Polish Officer |
| 1999 | SK Kölsch Truyền hình | George Donaldson (1 tập) |
| 1995 | Unser Charly Truyền hình | Dr. Winslow (1 tập) |
| 1994 | Im Namen des Gesetzes Truyền hình | Norbert Hildebrandt (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2004 | Beyond the Sea Phim điện ảnh | Stand In |