7.0
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Joe Johnston
- Ngày sinh
- (76 tuổi)
- Nơi sinh
- Fort Worth, Texas, USA
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Joseph Eggleston Johnston II (born May 13, 1950) is an American film director, producer, writer, and visual effects artist. He is best known for directing effects-driven films, including Honey, I Shrunk the Kids (1989), The Rocketeer (1991), Jumanji (1995), Jurassic Park III (2001), The Wolfman (2010), and Captain America: The First Avenger (2011).
Description above from the Wikipedia article Joe Johnston, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.0
Phim điện ảnh
7.9
Phim điện ảnh
Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VI- Sự Trở Lại Của Jedi
7.9
Phim điện ảnh
Indiana Jones và Chiếc Rương Thánh Tích
7.2
Phim điện ảnh
Jumanji: Trò Chơi Kỳ Ảo
6.2
Phim điện ảnh
Công Viên Kỷ Jura 3
8.0
Phim điện ảnh
Robot Khổng Lồ
6.3
Phim điện ảnh
Em Yêu, Anh Đã Thu Nhỏ Các Con
7.0
Phim điện ảnh
Willow
5.9
Phim điện ảnh
Người Sói
6.1
Phim điện ảnh
Kẹp Hạt Dẻ và Bốn Vương Quốc
7.7
Phim điện ảnh
Những Cậu Bé Hỏa Tiễn
6.9
Phim điện ảnh
Hidalgo
6.5
Phim điện ảnh
Người Hỏa Tiễn
6.7
Phim điện ảnh
*batteries not included
6.4
Phim điện ảnh
The Pagemaster
5.8
Phim điện ảnh
The Ewok Adventure
5.4
Phim điện ảnh
Ewoks: The Battle for Endor
5.5
Phim điện ảnh
Công Việc Nguy Hiểm
Danh sách phim đã đóng 17
Danh sách đoàn làm phim 23
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2022 | LIGHT & MAGIC Truyền hình | Director, Executive Producer (3 tập) |
| 2018 | Kẹp Hạt Dẻ và Bốn Vương Quốc Phim điện ảnh | Director |
| 2014 | Công Việc Nguy Hiểm Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Captain America: Kẻ Báo Thù Đầu Tiên Phim điện ảnh | Director, Executive Producer |
| 2010 | Fish Hooks Truyền hình | Writer, Storyboard Artist (1 tập) |
| 2010 | Người Sói Phim điện ảnh | Director |
| 2004 | Hidalgo Phim điện ảnh | Director |
| 2001 | Công Viên Kỷ Jura 3 Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Spring Break Adventure Phim điện ảnh | Director |
| 1999 | Robot Khổng Lồ Phim điện ảnh | Character Designer |
| 1999 | Những Cậu Bé Hỏa Tiễn Phim điện ảnh | Director |
| 1995 | Jumanji: Trò Chơi Kỳ Ảo Phim điện ảnh | Director |
| 1994 | The Pagemaster Phim điện ảnh | Director |
| 1992 | The Young Indiana Jones Chronicles Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1991 | Người Hỏa Tiễn Phim điện ảnh | Director |
| 1989 | Em Yêu, Anh Đã Thu Nhỏ Các Con Phim điện ảnh | Director |
| 1988 | Willow Phim điện ảnh | Producer |
| 1987 | *batteries not included Phim điện ảnh | Production Manager |
| 1985 | Ewoks: The Battle for Endor Phim điện ảnh | Production Design |
| 1985 | Star Wars: Droids Truyền hình | Writer (13 tập) |
| 1984 | The Ewok Adventure Phim điện ảnh | Production Design |
| 1983 | Chiến Tranh Giữa Các Vì Sao: Phần VI- Sự Trở Lại Của Jedi Phim điện ảnh | Visual Effects Art Director, Creature Design |
| 1981 | Indiana Jones và Chiếc Rương Thánh Tích Phim điện ảnh | Visual Effects Art Director |