7.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Dodson
- Ngày sinh
- Mất
- (63 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Jack Dodson.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.1
Phim điện ảnh
6.8
Phim điện ảnh
Thunderbolt và Lightfoot
7.2
Phim điện ảnh
Pat Garrett & Billy the Kid
7.6
Truyền hình
Happy Days
6.5
Phim điện ảnh
Something Wicked This Way Comes
7.6
Truyền hình
The Andy Griffith Show
7.1
Truyền hình
Mork & Mindy
7.2
Truyền hình
Hawaii Five-O
7.0
Truyền hình
Matlock
7.5
Truyền hình
Quincy, M.E.
5.7
Truyền hình
St. Elsewhere
7.0
Truyền hình
L.A. Law
6.2
Phim điện ảnh
Return to Mayberry
7.2
Truyền hình
Newhart
7.4
Truyền hình
Barney Miller
7.3
Truyền hình
The Fugitive
8.0
Truyền hình
Emergency!
6.8
Truyền hình
Mr. Belvedere
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1991 | A Climate for Killing Phim điện ảnh | Sam Moorehouse |
| 1986 | L.A. Law Truyền hình | Bradford Fredericks (1 tập) |
| 1986 | Return to Mayberry Phim điện ảnh | Howard Sprague |
| 1986 | Matlock Truyền hình | William Austin (1 tập) |
| 1985 | Mr. Belvedere Truyền hình | (3 tập) |
| 1984 | You Can't Take it With You Phim điện ảnh | Paul Sycamore |
| 1983 | Something Wicked This Way Comes Phim điện ảnh | Dr. Douglas |
| 1982 | St. Elsewhere Truyền hình | Judge Farnham (7 tập) |
| 1982 | Newhart Truyền hình | Mr. Shaver |
| 1982 | The Million Dollar Infield Phim điện ảnh | Chuck |
| 1980 | Phyl and Mikhy Truyền hình | (6 tập) |
| 1979 | Broadway on Showtime Truyền hình | Charlie Hughes (1 tập) |
| 1979 | 13 Queens Boulevard Truyền hình | (1 tập) |
| 1978 | In the Beginning Truyền hình | Msgr. Barlow (9 tập) |
| 1978 | Mork & Mindy Truyền hình | Ricky (1 tập) |
| 1978 | Snavely Phim điện ảnh | Mr. Bishop |
| 1977 | Lou Grant Truyền hình | (1 tập) |
| 1977 | Carter Country Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | CPO Sharkey Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Quincy, M.E. Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | The Nancy Walker Show Truyền hình | Ed Greenburger (1 tập) |
| 1976 | All's Fair Truyền hình | (24 tập) |
| 1975 | Barney Miller Truyền hình | Mr. Franklin, Henry St. Martin, Mr. Vogel (1 tập) |
| 1974 | The Manhunter Truyền hình | Judge Corman (1 tập) |
| 1974 | Thunderbolt và Lightfoot Phim điện ảnh | Vault Manager |
| 1974 | Happy Days Truyền hình | (3 tập) |
| 1973 | Pat Garrett & Billy the Kid Phim điện ảnh | Howland |
| 1973 | Police Story Truyền hình | (1 tập) |
| 1972 | Tẩu Thoát Nhanh Phim điện ảnh | Harold Clinton |
| 1972 | Maude Truyền hình | (2 tập) |
| 1972 | Emergency! Truyền hình | George (1 tập) |
| 1969 | Room 222 Truyền hình | (1 tập) |
| 1969 | Hawaii Five-O Truyền hình | Will Rowan (1 tập) |
| 1969 | Angel in My Pocket Phim điện ảnh | Norman Gresham |
| 1968 | Mayberry R.F.D. Truyền hình | Howard Sprague (78 tập) |
| 1966 | Munster, Go Home! Phim điện ảnh | Second Ship Steward (uncredited) |
| 1963 | The Fugitive Truyền hình | Lieutenant (1 tập) |
| 1962 | The Virginian Truyền hình | Henry Brodie (1 tập) |
| 1960 | The Andy Griffith Show Truyền hình | Howard Sprague, Ed Jenkins (37 tập) |