8.4
Truyền hình
Diễn xuất
Don Franklin
- Ngày sinh
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, USA
- Danh sách thực hiện
- 47 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Don Franklin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Truyền hình
8.2
Truyền hình
Bộ Xương
8.5
Truyền hình
Lính Mới
8.2
Truyền hình
Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1
7.6
Truyền hình
NCIS
8.0
Truyền hình
Castle
7.7
Truyền hình
CSI: Miami
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
6.8
Truyền hình
Glee
7.9
Truyền hình
Bosch
7.2
Truyền hình
Thiện Xạ
7.5
Phim điện ảnh
Somewhere in Time
7.0
Truyền hình
The Cosby Show
7.8
Truyền hình
The Closer
7.7
Truyền hình
The Outer Limits
7.2
Truyền hình
Bấp bênh
7.1
Truyền hình
seaQuest DSV
5.5
Phim điện ảnh
Moving
Danh sách phim đã đóng 47
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Lính Mới Truyền hình | Lincoln Thorsen aka Flex (1 tập) |
| 2018 | Cuộc Gọi Khẩn Cấp 9-1-1 Truyền hình | Captain Dave Rothall (1 tập) |
| 2016 | Thiện Xạ Truyền hình | Agent Biller (1 tập) |
| 2016 | Bấp bênh Truyền hình | Malcolm (9 tập) |
| 2015 | Bosch Truyền hình | Ian Hughes (4 tập) |
| 2012 | Any Day Now Phim điện ảnh | Lonnie Washington |
| 2011 | The Space Between Phim điện ảnh | Paul Ehrlich |
| 2010 | How to Make Love to a Woman Phim điện ảnh | Clive (uncredited) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Capt. Alan Beck (1 tập) |
| 2009 | Glee Truyền hình | Dr. Fischman (1 tập) |
| 2009 | Castle Truyền hình | Tommy Zane (1 tập) |
| 2009 | An American Girl: Chrissa Stands Strong Phim điện ảnh | Mr. Beck |
| 2009 | The Shift Phim điện ảnh | Rob |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Larry Dersh (1 tập) |
| 2007 | Journeyman Truyền hình | (2 tập) |
| 2006 | Day Break Truyền hình | Randall Mathis (3 tập) |
| 2006 | Black Dawn Phim điện ảnh | Max Pierson |
| 2005 | Bộ Xương Truyền hình | Dr. Art MacGregor (1 tập) |
| 2005 | The Closer Truyền hình | Kelvin Blake (1 tập) |
| 2004 | Hair Show Phim điện ảnh | Basil |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Ron 'Slacks' Sacks (3 tập) |
| 2003 | Wild Card Truyền hình | Peter Callas (1 tập) |
| 2003 | Between The Sheets Phim điện ảnh | Reporter #1 |
| 2002 | CSI: Miami Truyền hình | Bart Jameson (1 tập) |
| 2002 | She Spies Truyền hình | Evan Harris (1 tập) |
| 2001 | The Bernie Mac Show Truyền hình | Mr. Diggs (1 tập) |
| 2000 | The District Truyền hình | AJ (2 tập) |
| 2000 | Girlfriends Truyền hình | Stan Wright (5 tập) |
| 1998 | Seven Days Truyền hình | Craig Donovan (66 tập) |
| 1997 | Asteroid Phim điện ảnh | Ben Dodd |
| 1997 | Asteroid Truyền hình | Ben Dodd (2 tập) |
| 1996 | Moesha Truyền hình | Shelby (1 tập) |
| 1995 | Fight for Justice: The Nancy Conn Story Phim điện ảnh | Det. Collins |
| 1995 | The Outer Limits Truyền hình | Tim McAllister (1 tập) |
| 1994 | Chicago Hope Truyền hình | Paul Hager (1 tập) |
| 1993 | SeaQuest DSV Phim điện ảnh | Commander Jonathan Ford |
| 1993 | seaQuest DSV Truyền hình | Commander Jonathan Ford (58 tập) |
| 1993 | Living Single Truyền hình | (2 tập) |
| 1990 | Nasty Boys Truyền hình | Alex Wheeler (12 tập) |
| 1989 | Nasty Boys Phim điện ảnh | Alex Wheeler |
| 1989 | The Young Riders Truyền hình | Noah Dixon (44 tập) |
| 1989 | The Big Picture Phim điện ảnh | Todd Marvin |
| 1988 | Knightwatch Truyền hình | Calvin Garvey (9 tập) |
| 1988 | Moving Phim điện ảnh | Kevin |
| 1985 | Fast Forward Phim điện ảnh | Michael Stafford |
| 1984 | The Cosby Show Truyền hình | Greg Martinson (1 tập) |
| 1980 | Somewhere in Time Phim điện ảnh | Tourist in Hall of History [Eight Years Later] |