7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Chuck Cooper
- Ngày sinh
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Cleveland, Ohio, USA
- Danh sách thực hiện
- 49 tác phẩm
Tiểu sử
Won the 1996 Tony Award for Best Featured Actor for his portrayal of Memphis in The Life. His other Broadway credits include: Chicago, Passion, Someone to Watch Over Me, Rumors, Amen Corner, Getting Away With Murder, and Badfoot in St. Louis Woman, in City Centers acclaimed Encore series. National tours: The Tap Dance Kid, Eubie and Whistle Down the Wind. Off-Broadway: Thunder Knocking On The door, Marco Polo Sings a Solo, Jawbone, Avenue X, Police Boys and Colored People's Time. Regional Theatre: Paul Robeson in Paul Robeson at the Passage Theatre, Thunder Knocking On The Door at Trinity Repertory, The Doctor is Out, Othello in Othello at the New Jersey Shakespeare Festival, Brutus in Julius Caesar at the Philadelphia Drama Guild, Tullus Aufidius in Coriolanus at the Old Globe Theatre and Caliban in The Tempest at the Alliance Theatre Company. Television credits include Law & Order, Oz, Strangers with Candy, NYPD Blue, Cosby, The Cosby Mysteries, New York Undercover, I'll Fly Away, The Bold and the Beautiful and as Charlie the Bridge Man in the A&E series 100 Centre Street. His most recent film credits are _3 Days of Rain (2000)_, Our Song (2000), Gloria (1999), The Peacemaker (1997), The Juror (1996) and The Hurricane (1999).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
8.0
Truyền hình
Ván bài chính trị
7.6
Phim điện ảnh
tick, tick... BOOM!
8.1
Truyền hình
Cô Nàng Lắm Chuyện
7.5
Phim điện ảnh
Lãnh Tụ Malcolm X
8.2
Truyền hình
Cổ Cồn Trắng
7.4
Phim điện ảnh
Võ Sĩ Cuồng Phong
6.1
Phim điện ảnh
Sứ giả hòa bình
8.3
Truyền hình
New Amsterdam
7.0
Phim điện ảnh
Kỳ Nghỉ Thú Vị Cùng Bạn Bè
7.3
Truyền hình
Law & Order
7.6
Truyền hình
The Good Wife
6.6
Phim điện ảnh
Có Tội Hay Không
7.4
Truyền hình
Poker Face
5.7
Phim điện ảnh
Bồi Thẩm Viên
5.4
Phim điện ảnh
A Vigilante
7.1
Truyền hình
Bull
Danh sách phim đã đóng 49
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | After All Phim điện ảnh | |
| 2023 | Poker Face Truyền hình | Deuteronomy (1 tập) |
| 2022 | The First Lady Truyền hình | Martin Luther King Sr. (1 tập) |
| 2021 | tick, tick... BOOM! Phim điện ảnh | "Sunday" Legend #1 |
| 2021 | Kỳ Nghỉ Thú Vị Cùng Bạn Bè Phim điện ảnh | Larry |
| 2020 | Power Book II: Ghost Truyền hình | Reverend Macedon (1 tập) |
| 2020 | Giọng Nói Nhỏ Trong Đầu Truyền hình | Percy (6 tập) |
| 2019 | The Public's Much Ado About Nothing Phim điện ảnh | Leonato |
| 2019 | A Vigilante Phim điện ảnh | Lawyer |
| 2018 | God Friended Me Truyền hình | Larry (1 tập) |
| 2018 | New Amsterdam Truyền hình | Leon Hargrow (1 tập) |
| 2017 | The Blacklist: Redemption Truyền hình | General Phillips (1 tập) |
| 2016 | Bull Truyền hình | Judge Elmendorf (1 tập) |
| 2015 | Act One: Live from Lincoln Center Phim điện ảnh | Wally / Charles Gilpin / Max Siegel / Langston Hughes |
| 2014 | Bà Bộ Trưởng Truyền hình | Mitch Sarno (1 tập) |
| 2014 | Romeo and Juliet Phim điện ảnh | Lord Capulet |
| 2013 | Muhammad Ali's Greatest Fight Phim điện ảnh | Chauncey Eskridge |
| 2013 | Ván bài chính trị Truyền hình | Barney Hull (3 tập) |
| 2009 | Cổ Cồn Trắng Truyền hình | Parole Officer (1 tập) |
| 2009 | The Good Wife Truyền hình | Gerard Gallo (1 tập) |
| 2009 | Nurse Jackie Truyền hình | Intestine Man (1 tập) |
| 2007 | Chapter 27 Phim điện ảnh | Cabbie |
| 2007 | Noise Phim điện ảnh | Judge Gibson |
| 2007 | Giang Hồ Mỹ Phim điện ảnh | Private Doctor |
| 2007 | Cô Nàng Lắm Chuyện Truyền hình | Horace Rogers (2 tập) |
| 2007 | Evening Phim điện ảnh | Ray |
| 2006 | A Crime Phim điện ảnh | Will |
| 2006 | Có Tội Hay Không Phim điện ảnh | James Washington |
| 2004 | Downtown: A Street Tale Phim điện ảnh | Sergeant Williams |
| 2002 | Hack Truyền hình | Hayden (1 tập) |
| 2002 | Without a Trace Truyền hình | Barry's Ex-Boss (1 tập) |
| 2001 | 100 Centre Street Truyền hình | Charlie the Bridgeman (6 tập) |
| 2000 | The Opportunists Phim điện ảnh | Arnon Morris |
| 2000 | Our Song Phim điện ảnh | Benjamin |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Lieutenant Kyle (1 tập) |
| 1999 | Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt Truyền hình | Mr. Tassler (1 tập) |
| 1999 | Võ Sĩ Cuồng Phong Phim điện ảnh | Earl Martin |
| 1999 | Strangers with Candy Truyền hình | Sack Race Referee (1 tập) |
| 1999 | Gloria Phim điện ảnh | Male Guard |
| 1997 | Sứ giả hòa bình Phim điện ảnh | NYPD Cop |
| 1996 | Bồi Thẩm Viên Phim điện ảnh | Stockbroker |
| 1995 | Sweet Nothing Phim điện ảnh | Mark the Cop |
| 1994 | New York Undercover Truyền hình | Sawyer (1 tập) |
| 1994 | North Phim điện ảnh | Umpire |
| 1993 | NYPD Blue Truyền hình | Bus Driver (1 tập) |
| 1992 | Lãnh Tụ Malcolm X Phim điện ảnh | Customer |
| 1990 | Law & Order Truyền hình | Walters' Attorney, Art Samuels, Lester Poole, Rolando August, Drew MacDaniel (1 tập) |
| 1990 | Criminal Justice Phim điện ảnh | Judge Whitney |
| 1987 | Action Family Phim điện ảnh | Cop |