7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Борис Лёскин
- Ngày sinh
- Mất
- (97 tuổi)
- Nơi sinh
- Petrograd, RSFSR, USSR
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Born in Petrograd, RSFSR, USSR. Participant in the Great Patriotic War. Defended Leningrad as part of the 22nd fortified region. In 1952 he graduated from the Leningrad Ostrovsky Theatre Institute (course of L.F. Makaryev). In 1952-1979 - actor of the Leningrad Gorky Bolshoi Drama Theatre. Since 1980 he lived and worked in the USA. Worked at the Circle in a Square Theatre on Broadway. Acted in episodic roles in American films. Member of the Actors Guild of America, was a member of the Oscar nomination committee.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.2
Phim điện ảnh
Everything Is Illuminated
6.0
Phim điện ảnh
Vampire's Kiss
5.8
Phim điện ảnh
Cadillac Man
6.1
Phim điện ảnh
The Package
8.0
Truyền hình
Third Watch
6.0
Phim điện ảnh
Cold Souls
6.4
Phim điện ảnh
The Falcon and the Snowman
5.9
Phim điện ảnh
The House on Carroll Street
5.8
Phim điện ảnh
Un divan à New York
6.8
Phim điện ảnh
Республика ШКИД
5.7
Phim điện ảnh
Интервенция
6.4
Phim điện ảnh
Старая, старая сказка
5.8
Phim điện ảnh
Достояние республики
7.2
Phim điện ảnh
12 Стульев
5.3
Phim điện ảnh
Неоконченная повесть
7.3
Phim điện ảnh
Der Dritte Weltkrieg
7.6
Truyền hình
Фитиль
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2009 | Cold Souls Phim điện ảnh | Donor |
| 2005 | Everything Is Illuminated Phim điện ảnh | Grandfather |
| 1999 | Third Watch Truyền hình | Uri Doleska (1 tập) |
| 1998 | Der Dritte Weltkrieg Phim điện ảnh | Yuri Rubanov |
| 1997 | Đặc Vụ Áo Đen Phim điện ảnh | Cook |
| 1996 | Un divan à New York Phim điện ảnh | Cab Driver #1 |
| 1993 | Наш пострел везде поспел Phim điện ảnh | |
| 1992 | Black and White Phim điện ảnh | |
| 1990 | Cadillac Man Phim điện ảnh | Soviet Husband |
| 1989 | The Package Phim điện ảnh | Soviet Foreign Minister |
| 1989 | Vampire's Kiss Phim điện ảnh | Fantasy Cabbie |
| 1988 | The House on Carroll Street Phim điện ảnh | Hürwitz |
| 1985 | The Falcon and the Snowman Phim điện ảnh | Mikhael |
| 1976 | Единственная... Phim điện ảnh | visitor (uncredited) |
| 1976 | Строговы Truyền hình | штабс-капитан (8 tập) |
| 1975 | Сержант милиции Truyền hình | таксист (3 tập) |
| 1974 | Царевич Проша Phim điện ảnh | стражник |
| 1974 | Пятерка за лето Phim điện ảnh | водитель автобуса |
| 1972 | Достояние республики Phim điện ảnh | эпизод |
| 1972 | 31-й отдел Phim điện ảnh | заведующий типографией |
| 1969 | Мёртвые души Phim điện ảnh | служащий канцелярии |
| 1969 | Правду! Ничего кроме правды! Phim điện ảnh | |
| 1969 | Вам! Phim điện ảnh | |
| 1969 | Ваня, ты как здесь? Phim điện ảnh | |
| 1968 | Старая, старая сказка Phim điện ảnh | |
| 1968 | Интервенция Phim điện ảnh | предприниматель |
| 1968 | Вопреки уравнениям Phim điện ảnh | служащий |
| 1968 | Принц Наполеон Phim điện ảnh | baron |
| 1968 | Ать-два... и в дамки! Phim điện ảnh | Фабий Скорострел |
| 1967 | Свадьба в Малиновке Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1967 | Дорога домой Phim điện ảnh | nemets |
| 1966 | 12 Стульев Phim điện ảnh | аукционист |
| 1966 | Республика ШКИД Phim điện ảnh | Policeman |
| 1966 | Первый посетитель Phim điện ảnh | Chinovnik |
| 1965 | Страх и отчаяние в Третьей империи Phim điện ảnh | Doctor |
| 1964 | Два воскресенья Phim điện ảnh | |
| 1964 | Совесть не прощает Phim điện ảnh | |
| 1963 | Кюхля Phim điện ảnh | |
| 1963 | Рембрандт Phim điện ảnh | дежурный офицер |
| 1963 | Зима тревоги нашей Phim điện ảnh | Salesman |
| 1962 | Душа зовёт Phim điện ảnh | Vitya (uncredited) |
| 1962 | Фитиль Truyền hình | (1 tập) |
| 1957 | На переломе Phim điện ảnh | |
| 1957 | Рядом с нами Phim điện ảnh | (uncredited) |
| 1955 | Неоконченная повесть Phim điện ảnh | Malingerer |
| 1953 | Любовь Яровая Phim điện ảnh | episode (uncredited) |