7.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Reece Thompson
- Ngày sinh
- (37 tuổi)
- Nơi sinh
- White Rock, British Columbia, Canada
- Danh sách thực hiện
- 33 tác phẩm
Tiểu sử
Reece Daniel Thompson (born 22 November 1988) is a Canadian actor. Thompson started his acting career by voice acting in several animated television series and minor roles on television shows before transitioning to films. His first major role came in the 2007 film Rocket Science. Thompson appeared in 2009's Assassination of a High School President with Mischa Barton and Bruce Willis, and in Afterwards.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.8
Phim điện ảnh
8.2
Truyền hình
Thị Trấn Smallville
5.7
Phim điện ảnh
Dreamcatcher
8.0
Truyền hình
Stargate Atlantis
7.1
Truyền hình
The 4400
5.2
Phim điện ảnh
Cô Gái Cuối Cùng
7.4
Truyền hình
Kẻ Giết Người Hàng Loạt
5.8
Phim điện ảnh
Assassination of a High School President
7.2
Truyền hình
Tru Calling
6.3
Phim điện ảnh
Rocket Science
5.9
Phim điện ảnh
The Sandlot 2
5.8
Phim điện ảnh
Daydream Nation
2.9
Phim điện ảnh
Superbabies: Baby Geniuses 2
8.6
Truyền hình
Superbook
5.5
Phim điện ảnh
Afterwards
7.2
Truyền hình
50 States of Fright
6.5
Truyền hình
Motive
5.0
Phim điện ảnh
Ceremony
Danh sách phim đã đóng 33
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Four Walls Phim điện ảnh | Ben |
| 2020 | The Fox Hunter Phim điện ảnh | Cotton |
| 2020 | 50 States of Fright Truyền hình | Older Liam (2 tập) |
| 2017 | Trial & Error Truyền hình | Mush Hammond (1 tập) |
| 2015 | Cô Gái Cuối Cùng Phim điện ảnh | Nelson |
| 2014 | Bad City Phim điện ảnh | Kyle Night-Bear |
| 2013 | Mighty Mighty Monsters in New Fears Eve Phim điện ảnh | Edward |
| 2013 | Kẻ Giết Người Hàng Loạt Truyền hình | Nico (1 tập) |
| 2013 | April Apocalypse Phim điện ảnh | Artie |
| 2013 | Leap 4 Your Life Phim điện ảnh | Matt |
| 2013 | Motive Truyền hình | Bryce Kovach (1 tập) |
| 2012 | Câu chuyện tuổi teen Phim điện ảnh | Craig |
| 2012 | Super Zeroes Phim điện ảnh | Ty |
| 2011 | Superbook Truyền hình | Benjie (1 tập) |
| 2011 | Daydream Nation Phim điện ảnh | Thurston |
| 2010 | Ceremony Phim điện ảnh | Marshall Schmidt |
| 2010 | Bloodworth Phim điện ảnh | Fleming Bloodworth |
| 2008 | Class Savage Phim điện ảnh | Marty |
| 2008 | Afterwards Phim điện ảnh | Jeremy |
| 2008 | Assassination of a High School President Phim điện ảnh | Bobby Funke |
| 2007 | Rocket Science Phim điện ảnh | Hal Hefner |
| 2006 | Just a Phase Phim điện ảnh | Tommy Kinkade |
| 2005 | The Sandlot 2 Phim điện ảnh | Singleton |
| 2004 | Superbabies: Baby Geniuses 2 Phim điện ảnh | Kid |
| 2004 | Stargate Atlantis Truyền hình | Jinto (3 tập) |
| 2004 | The 4400 Truyền hình | Greg Venner (1 tập) |
| 2004 | Zixx Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Holiday Reunion Phim điện ảnh | Harley Snider |
| 2003 | Tru Calling Truyền hình | Kevin (1 tập) |
| 2003 | Dreamcatcher Phim điện ảnh | Young Beaver |
| 2002 | I Love Mummy Truyền hình | (26 tập) |
| 2002 | Living with the Dead Phim điện ảnh | Andy, Abducted Boy |
| 2001 | Thị Trấn Smallville Truyền hình | Young Geoffrey (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2013 | April Apocalypse Phim điện ảnh | Associate Producer |