8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Sean Bean
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Sheffield, South Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 183 tác phẩm
Tiểu sử
Shaun Mark Bean (born 17 April 1959) is an English actor. After graduating from the Royal Academy of Dramatic Art, Bean made his professional debut in a theatre production of Romeo and Juliet in 1983. Retaining his Yorkshire accent, he first found mainstream success for his portrayal of Richard Sharpe in the ITV series Sharpe, which originally ran from 1993 to 1997.
Bean's film roles include Patriot Games (1992), GoldenEye (1995), Ronin (1998), Don't Say a Word (2001), The Lord of the Rings trilogy (2001–2003), Equilibrium (2002), National Treasure (2004), Troy (2004), Flightplan (2005), North Country (2005), The Island (2005), Silent Hill (2006), Percy Jackson & the Olympians: The Lightning Thief (2010), Black Death (2010), Jupiter Ascending (2015), and The Martian (2015).
His television roles include the BBC anthology series Accused, Broken, Game of Thrones, and the ITV historical drama series Henry VIII and Legends. As a voice actor, Bean has been featured in the video games The Elder Scrolls IV: Oblivion, Sid Meier's Civilization VI, and the feature films Wolfwalkers and Mummies among others. Bean has also been the main voice over for O2 and their adverts for over 20 years having originally taken the job in 2002.
In 2022, Bean won the British Academy Television Award as Leading Actor in Time, a BBC One drama.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
8.5
Truyền hình
Trò Chơi Vương Quyền
8.5
Phim điện ảnh
Chúa Tể Của Những Chiếc Nhẫn: Sự Trở Lại Của Nhà Vua
7.7
Phim điện ảnh
Người Về Từ Sao Hỏa
7.2
Phim điện ảnh
Người Hùng Thành Troy
5.8
Phim điện ảnh
Đại Chiến Pixels
6.2
Phim điện ảnh
Percy Jackson: Kẻ Cắp Tia Chớp
5.5
Phim điện ảnh
Người Thừa Kế Vũ Trụ
6.7
Phim điện ảnh
Kho Báu Quốc Gia
6.7
Phim điện ảnh
Đảo Vô Hình
7.1
Phim điện ảnh
Con Dao Hai Lưỡi
7.4
Truyền hình
Chuyện Nhà Griffin
6.6
Phim điện ảnh
Ngọn Đồi Câm Lặng
6.9
Phim điện ảnh
Điệp Viên 007: Điệp Vụ Mắt Vàng
5.9
Phim điện ảnh
Gương Kia Ngự Ở Trên Tường
6.4
Phim điện ảnh
Chuyến Bay Kinh Hoàng
7.0
Phim điện ảnh
Sát Thủ Tự Do
5.6
Phim điện ảnh
Ngọn Đồi Câm Lặng 2: Chìa Khóa Của Quỷ
Danh sách phim đã đóng 183
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The 4th Reich Phim điện ảnh | Sergeant Major Gordon |
| 2026 | The Isolate Thief Phim điện ảnh | "Fiddler" John Good |
| 2026 | Rogue Trooper Phim điện ảnh | (voice) |
| 2025 | Cravata galbenă Phim điện ảnh | Demostene Celibidache |
| 2025 | Original Gangsters with Sean Bean Truyền hình | Presenter (4 tập) |
| 2025 | Robin Hood: Những người công lý Truyền hình | Sheriff of Nottingham (10 tập) |
| 2025 | Watch the Skies Phim điện ảnh | (voice) |
| 2025 | Hải Quỳ Nở Hoa Phim điện ảnh | Jem Stoker |
| 2025 | Đội Hài Cắm Sâu Phim điện ảnh | Billings |
| 2025 | This City Is Ours Truyền hình | Ronnie Phelan (3 tập) |
| 2024 | Gladiators Truyền hình | Narrator (4 tập) |
| 2024 | Shardlake Truyền hình | Thomas Cromwell (2 tập) |
| 2023 | Áo Giáp Vàng: Thánh Chiến Khởi Đầu Phim điện ảnh | Alman Kido |
| 2023 | Xác Ướp: Cuộc Phiêu Lưu Đến London Phim điện ảnh | Pharaoh (voice) |
| 2022 | Marriage Truyền hình | Ian (4 tập) |
| 2021 | Osprey: Sea Raptor Phim điện ảnh | Narrator |
| 2021 | Time Truyền hình | Mark Cobden (3 tập) |
| 2020 | Identity Crisis: Bringing Possessor to Life Phim điện ảnh | |
| 2020 | Người Hóa Sói - Wolfwalkers Phim điện ảnh | Robyn's Father, Bill Goodfellowe (voice) |
| 2020 | Người Sở Hữu Phim điện ảnh | John Parse |
| 2020 | Chuyến tàu băng giá Truyền hình | Joseph Wilford (23 tập) |
| 2020 | Reunited Apart Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2019 | Ngọn Lửa Thế Chiến Truyền hình | Douglas Bennett (7 tập) |
| 2019 | Trò Chơi Vương Quyền: Phiên Gác Cuối Cùng Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Curfew Truyền hình | The General (8 tập) |
| 2018 | Britain's Poppies: The First World War Remembered Phim điện ảnh | Self- Narrator |
| 2018 | Sally4Ever Truyền hình | Sean Bean (1 tập) |
| 2018 | Taniel Phim điện ảnh | Poetry Narrator |
| 2018 | The Oath Truyền hình | Tom Hammond (10 tập) |
| 2017 | Dark River Phim điện ảnh | Richard Bell |
| 2017 | Niezwyciężeni Phim điện ảnh | Narrator (English) |
| 2017 | Faster Than Light: the Dream of Interstellar Flight Phim điện ảnh | Narrator |
| 2017 | Broken Truyền hình | Father Michael Kerrigan (6 tập) |
| 2017 | Drone Phim điện ảnh | Neil |
| 2016 | Đế Chế La Mã Truyền hình | Narrateur (15 tập) |
| 2016 | I Medici Truyền hình | (8 tập) |
| 2016 | Wasted Truyền hình | Sean Bean (6 tập) |
| 2016 | Final Fantasy XV: Đội Vệ Binh Tinh Nhuệ Phim điện ảnh | Lucis Caelum (voice) |
| 2016 | Life Inside Jail: Hell On Earth Truyền hình | Narrator (2 tập) |
| 2016 | The Young Messiah Phim điện ảnh | Severus |
| 2015 | Biên Niên Sử Frankenstein Truyền hình | John Marlott (12 tập) |
| 2015 | Instruments of Darkness Phim điện ảnh | Macbeth |
| 2015 | Người Về Từ Sao Hỏa Phim điện ảnh | Mitch Henderson |
| 2015 | Đại Chiến Pixels Phim điện ảnh | Corporal Hill (SAS Officer) |
| 2015 | Jupiter Ascending Genetically Spliced Phim điện ảnh | Self |
| 2015 | Sean Bean on Waterloo Phim điện ảnh | Self - Presenter |
| 2015 | ARES: live Truyền hình | Mitch Henderson (6 tập) |
| 2015 | Any Day Phim điện ảnh | Vian |
| 2015 | Người Thừa Kế Vũ Trụ Phim điện ảnh | Stinger Apini |
| 2014 | Legends Truyền hình | Martin Odum (20 tập) |
| 2014 | Wicked Blood Phim điện ảnh | Uncle Frank Stinson |
| 2013 | Wild in the Streets Phim điện ảnh | Narrator |
| 2012 | Fight Club - A History of Violence Truyền hình | Narrator (1 tập) |
| 2012 | Ngọn Đồi Câm Lặng 2: Chìa Khóa Của Quỷ Phim điện ảnh | Harry Mason / Christopher Da Silva |
| 2012 | Georgian Fighting Women Phim điện ảnh | Narrator |
| 2012 | Hooligan Phim điện ảnh | |
| 2012 | Soldiers of Fortune Phim điện ảnh | Dimidov |
| 2012 | Gương Kia Ngự Ở Trên Tường Phim điện ảnh | King |
| 2012 | Missing Truyền hình | Paul Winstone (8 tập) |
| 2012 | Cleanskin Phim điện ảnh | Ewan |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Time Truyền hình | Executive Producer (3 tập) |
| 2014 | Legends Truyền hình | Producer (10 tập) |