7.2
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Nicolas Chagrin
- Ngày sinh
- Mất
- (71 tuổi)
- Nơi sinh
- Pancras, London, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Nicolas Chagrin was an English actor, known for Beau Geste (1982), The Knock (1994) and Doctor Who (1963).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.2
Phim điện ảnh
7.4
Truyền hình
Highlander: The Series
8.2
Truyền hình
Sherlock Holmes
7.0
Phim điện ảnh
Ridicule
7.0
Truyền hình
London Spy
5.6
Phim điện ảnh
Ripley Under Ground
6.5
Truyền hình
Hex
6.0
Phim điện ảnh
Murder on the Orient Express
7.4
Truyền hình
Upstairs Downstairs
7.2
Truyền hình
Minder
7.0
Truyền hình
Bergerac
7.2
Truyền hình
Lace
7.9
Truyền hình
The Darling Buds of May
6.5
Truyền hình
The Champions
7.6
Truyền hình
Traffik
5.0
Phim điện ảnh
Затерянный в Сибири
6.9
Truyền hình
Bugs
6.6
Truyền hình
The House of Eliott
Danh sách phim đã đóng 39
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2023 | Tales of the Tardis Truyền hình | Quillam (1 tập) |
| 2015 | London Spy Truyền hình | Charles (3 tập) |
| 2015 | Suite Française Phim điện ảnh | Father Bracelet |
| 2010 | Upstairs Downstairs Truyền hình | The Right Honourable Neville Chamberlain (1 tập) |
| 2007 | Ripley Under Ground Phim điện ảnh | Wedding Priest |
| 2005 | Bose: The Forgotten Hero Phim điện ảnh | General Auchinlek |
| 2004 | Hex Truyền hình | Sir Ralph Cavendish (3 tập) |
| 2002 | Long Time Dead Phim điện ảnh | Dr. Hall (uncredited) |
| 2001 | Murder on the Orient Express Phim điện ảnh | Pierre Michel |
| 1996 | Ridicule Phim điện ảnh | Lord Bolingbroke |
| 1995 | Bugs Truyền hình | Cameron (1 tập) |
| 1994 | The Knock Truyền hình | Jules Laurens (6 tập) |
| 1992 | Highlander: The Series Truyền hình | Segur (1 tập) |
| 1991 | The House of Eliott Truyền hình | David Devereaux (1 tập) |
| 1991 | Затерянный в Сибири Phim điện ảnh | The shah |
| 1991 | The Darling Buds of May Truyền hình | Marcus Cope (2 tập) |
| 1990 | Honungsvargar Phim điện ảnh | Nick |
| 1990 | Dancin' Thru the Dark Phim điện ảnh | Mario |
| 1989 | Traffik Truyền hình | Gaillard (1 tập) |
| 1989 | Arms and the Man Phim điện ảnh | Nicola |
| 1989 | Campion Truyền hình | 'Squire' Mercer (2 tập) |
| 1988 | Il giovane Toscanini Phim điện ảnh | M° Miguez |
| 1987 | Fortunes of War Truyền hình | Ionescu (1 tập) |
| 1986 | The Return of Sherlock Holmes Truyền hình | Mr Vivani (1 tập) |
| 1985 | Doctor Who: Vengeance on Varos Phim điện ảnh | Quillam |
| 1984 | The Box of Delights Truyền hình | Bronze Head (1 tập) |
| 1984 | Bottle Boys Truyền hình | Gendarme (1 tập) |
| 1984 | Sherlock Holmes Truyền hình | Mr. Viviani (1 tập) |
| 1984 | Lace Truyền hình | Film Director (2 tập) |
| 1983 | The Comedy of Errors Phim điện ảnh | Master of the Mime |
| 1982 | Bird of Prey Truyền hình | Louis Vacheron (1 tập) |
| 1981 | Bergerac Truyền hình | Chef, Francois Montauban (1 tập) |
| 1979 | Minder Truyền hình | Mario (1 tập) |
| 1978 | The Dancing Princesses Phim điện ảnh | A Prince |
| 1972 | Van der Valk Truyền hình | Friso Jongkind (1 tập) |
| 1968 | The Champions Truyền hình | Ministry Clerk (1 tập) |
| 1968 | The Man in the Iron Mask Truyền hình | Louis XIV / Philippe (9 tập) |
| 1966 | The Yellow Hat Phim điện ảnh | Percy |
| 1961 | The Fourth Square Phim điện ảnh | Michel |