5.7
Truyền hình
Diễn xuất
Zoë Tapper
- Ngày sinh
- (44 tuổi)
- Nơi sinh
- Bromley, Greater London, England
- Danh sách thực hiện
- 41 tác phẩm
Tiểu sử
Zoë Tapper (born 1981) is an English actress who first came to prominence playing Nell Gwynne in Richard Eyre's award-winning film Stage Beauty in 2004. She is known for portraying Anya Raczynski in Survivors and Mina Harker in Demons.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
5.7
Truyền hình
7.1
Truyền hình
The Musketeers
5.9
Phim điện ảnh
Blood
6.5
Truyền hình
The One
6.6
Phim điện ảnh
Stage Beauty
6.1
Phim điện ảnh
Zoo
6.6
Truyền hình
Liar
6.9
Truyền hình
Mr Selfridge
7.9
Truyền hình
Foyle's War
7.1
Truyền hình
Survivors
6.8
Truyền hình
Grace
6.5
Truyền hình
Hex
5.4
Phim điện ảnh
Cheerful Weather for the Wedding
5.8
Phim điện ảnh
Affinity
6.8
Phim điện ảnh
Mrs Palfrey at The Claremont
7.3
Truyền hình
Hotel Babylon
5.3
Truyền hình
I, Jack Wright
6.5
Phim điện ảnh
Big Boys Don’t Cry
Danh sách phim đã đóng 41
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | I, Jack Wright Truyền hình | Georgia Wright (6 tập) |
| 2022 | Big Boys Don’t Cry Phim điện ảnh | Anthea |
| 2022 | A Violent Man Phim điện ảnh | Claire Keats |
| 2022 | Rules of the Game Truyền hình | Vanessa Jenkins (4 tập) |
| 2021 | Grace Truyền hình | Cleo Morey (18 tập) |
| 2021 | The One Truyền hình | Kate Saunders (8 tập) |
| 2020 | Vores mand i Amerika Phim điện ảnh | Zilla Sears |
| 2019 | Stand Still Phim điện ảnh | Susannah |
| 2018 | Con Tàu Nightflyer Truyền hình | Joy D'Branin (3 tập) |
| 2018 | Zoo Phim điện ảnh | Karen |
| 2017 | Liar Truyền hình | Katy Sutcliffe (12 tập) |
| 2015 | Rosamunde Pilcher: Fighting for Her Family Truyền hình | Sophie Whiteley (2 tập) |
| 2015 | Safe House Truyền hình | Sam (4 tập) |
| 2014 | The Musketeers Truyền hình | Alice Clerbeaux (1 tập) |
| 2013 | Mr Selfridge Truyền hình | Ellen Love (10 tập) |
| 2012 | What You Will Phim điện ảnh | |
| 2012 | Cheerful Weather for the Wedding Phim điện ảnh | Evelyn Graham |
| 2012 | Blood Phim điện ảnh | Jemma Venn |
| 2012 | The Grind Phim điện ảnh | Nancy |
| 2010 | Reunited Phim điện ảnh | Hannah |
| 2010 | Reunited Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Baseline Phim điện ảnh | Jessica |
| 2009 | Desperate Romantics Truyền hình | Effie Ruskin/ Effie Millais (6 tập) |
| 2009 | Demons (The Last Van Helsing) Truyền hình | Mina Harker (6 tập) |
| 2008 | Affinity Phim điện ảnh | Selena |
| 2008 | Survivors Truyền hình | Anya Raczynski (12 tập) |
| 2008 | Othello - Live at Shakespeare's Globe Phim điện ảnh | Desdemona |
| 2008 | The Curse of Steptoe Phim điện ảnh | Sheila Steafel |
| 2006 | A Harlot's Progress Phim điện ảnh | Mary Collins |
| 2006 | These Foolish Things Phim điện ảnh | Diana Shaw |
| 2006 | Hotel Babylon Truyền hình | Mrs. Radley (1 tập) |
| 2005 | Mrs Palfrey at The Claremont Phim điện ảnh | Gwendolyn |
| 2005 | ShakespeaRe-Told Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | Jericho Truyền hình | Karen Gower (1 tập) |
| 2005 | Twenty Thousand Streets Under the Sky Truyền hình | Jenny Maple (3 tập) |
| 2004 | Hex Truyền hình | Gemma (5 tập) |
| 2004 | Stage Beauty Phim điện ảnh | Nell Gwynn |
| 2003 | The Private Life of Samuel Pepys Phim điện ảnh | Jane |
| 2003 | Coming Up Truyền hình | Jennifer (1 tập) |
| 2002 | Foyle's War Truyền hình | Susan Davies (1 tập) |
| 2002 | Cutting It Truyền hình | Nanda Levigne (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Stand Still Phim điện ảnh | Executive Producer, Writer |