7.6
Truyền hình
Diễn xuất
Tom Riley
- Ngày sinh
- (45 tuổi)
- Nơi sinh
- Maidstone, Kent, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 37 tác phẩm
Tiểu sử
Tom Riley (born 5 April 1981 in Maidstone, Kent) is an English film, television, and theatre actor. Tom was involved in drama in his home town of Maidstone, Kent, since the age of four and spent his school years writing and directing plays. He studied English Literature and Drama at Birmingham University, graduating in 2002 with first class honours, and set up a small theatre company before deciding to go to drama school. He started the three year Professional Acting Course at LAMDA the same year, completing his studies in 2005.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Truyền hình
6.1
Phim điện ảnh
Tuyệt Chủng
7.6
Truyền hình
Da Vinci's Demons
7.9
Truyền hình
The Nevers
8.2
Truyền hình
Agatha Christie's Poirot
6.5
Truyền hình
Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa
6.0
Phim điện ảnh
Kill Your Friends
5.5
Phim điện ảnh
Return to House on Haunted Hill
8.1
Truyền hình
Inside No. 9
5.6
Phim điện ảnh
St Trinian's 2: The Legend of Fritton's Gold
6.4
Truyền hình
Angie Tribeca
6.7
Phim điện ảnh
The Caine Mutiny Court-Martial
7.6
Truyền hình
Lewis
5.1
Phim điện ảnh
I Want Candy
6.8
Truyền hình
Đường Về Cõi Chết - Down Cemetery Road
7.1
Truyền hình
Lost in Austen
7.1
Phim điện ảnh
Modern Life Is Rubbish
5.2
Truyền hình
Murder Is Easy
Danh sách phim đã đóng 36
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Đường Về Cõi Chết - Down Cemetery Road Truyền hình | Mark Trafford (3 tập) |
| 2023 | Murder Is Easy Truyền hình | Lord Whitfield (2 tập) |
| 2023 | The Caine Mutiny Court-Martial Phim điện ảnh | Lt. Willis Keith |
| 2022 | Người Phụ Nữ Trong Ngôi Nhà Bên Kia Đường Đối Diện Cô Gái Bên Khung Cửa Truyền hình | Neil (8 tập) |
| 2021 | The Nevers Truyền hình | Augustus 'Augie' Bidlow (6 tập) |
| 2018 | Dark Heart Truyền hình | Will Wagstaffe (6 tập) |
| 2018 | Ghost Light Phim điện ảnh | Thomas Ingram |
| 2018 | Tuyệt Chủng Phim điện ảnh | Wellness Center Patient Chris |
| 2018 | Modern Life Is Rubbish Phim điện ảnh | Adrian |
| 2018 | The Shadow Hours Phim điện ảnh | Eric / Dylan |
| 2017 | Ill Behaviour Truyền hình | Charlie (3 tập) |
| 2016 | Starfish Phim điện ảnh | Tom Ray |
| 2016 | Pushing Dead Phim điện ảnh | Mike |
| 2016 | The Collection Truyền hình | Claude Sabine (8 tập) |
| 2016 | Angie Tribeca Truyền hình | Dr. Frederick Wurst (1 tập) |
| 2015 | Kill Your Friends Phim điện ảnh | Parker Hall |
| 2015 | The 12 Days of Christine Phim điện ảnh | Adam |
| 2014 | Doctor Who Extra Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2014 | Inside No. 9 Truyền hình | Adam (1 tập) |
| 2013 | Da Vinci's Demons Truyền hình | Leonardo Da Vinci (28 tập) |
| 2012 | Chemistry Phim điện ảnh | Eric |
| 2011 | Twenty Twelve Truyền hình | Christian Jebb (1 tập) |
| 2011 | Monroe Truyền hình | (12 tập) |
| 2011 | Bedlam Truyền hình | (1 tập) |
| 2010 | Bouquet of Barbed Wire Truyền hình | Gavin Sorenson (3 tập) |
| 2010 | Magpie Phim điện ảnh | Batman |
| 2009 | St Trinian's 2: The Legend of Fritton's Gold Phim điện ảnh | Romeo |
| 2009 | Happy Ever Afters Phim điện ảnh | Freddie |
| 2009 | Curiosity Phim điện ảnh | Mike |
| 2008 | Lost in Austen Truyền hình | Mr Wickham (3 tập) |
| 2007 | Return to House on Haunted Hill Phim điện ảnh | Paul |
| 2007 | I Want Candy Phim điện ảnh | Joe |
| 2007 | Lewis Truyền hình | Philip Horton (1 tập) |
| 2006 | Quelques jours en septembre Phim điện ảnh | David |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Robin Hood (1 tập) |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Raymond Boynton (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | The Toll Road Phim điện ảnh | Director |