8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Rowena King
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Rowena King.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
7.2
Phim điện ảnh
The Bucket List
8.3
Truyền hình
Tâm Lý Tội Phạm
7.7
Truyền hình
Lực Lượng Nền Móng
7.9
Truyền hình
Lie to Me
7.5
Truyền hình
NCIS: Los Angeles
6.2
Phim điện ảnh
Proof of Life
6.8
Truyền hình
Bí Danh
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
7.3
Phim điện ảnh
Hamlet
7.6
Truyền hình
The Wilds
7.2
Truyền hình
The Old Man
7.0
Truyền hình
Numb3rs
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.4
Truyền hình
Death in Paradise
7.0
Truyền hình
Las Vegas
6.9
Truyền hình
Emergence
6.8
Truyền hình
Eli Stone
Danh sách phim đã đóng 46
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Sexual Healing Phim điện ảnh | Marilyn |
| 2022 | The Old Man Truyền hình | Nina Kruger (3 tập) |
| 2022 | DI Ray Truyền hình | Maureen Groves (2 tập) |
| 2021 | Lực Lượng Nền Móng Truyền hình | Kalle (5 tập) |
| 2020 | The Wilds Truyền hình | Alice (1 tập) |
| 2020 | Hamilton Truyền hình | Farrin Haig (9 tập) |
| 2019 | Emergence Truyền hình | Helen, Helen / Loretta (5 tập) |
| 2018 | Dietland Truyền hình | Cheryl Crane-Murphy (10 tập) |
| 2018 | Trauma Truyền hình | Lisa Allerton (3 tập) |
| 2016 | Of Kings and Prophets Truyền hình | Zaphra (1 tập) |
| 2013 | By Any Means Truyền hình | DI Bates (1 tập) |
| 2011 | Death in Paradise Truyền hình | Sister Marguerite (1 tập) |
| 2009 | NCIS: Los Angeles Truyền hình | Dr. Camille Rivers (1 tập) |
| 2009 | Lie to Me Truyền hình | Helen Dezekis (1 tập) |
| 2008 | Eli Stone Truyền hình | Holly Rains (1 tập) |
| 2008 | Comet Impact Phim điện ảnh | Kimberly |
| 2007 | The Bucket List Phim điện ảnh | Angelica |
| 2006 | A Perfect Day Phim điện ảnh | Heather |
| 2005 | Tâm Lý Tội Phạm Truyền hình | Det. Benning (2 tập) |
| 2005 | Ca Phẫu Thuật Của Grey Truyền hình | Celeste Newman (1 tập) |
| 2005 | Numb3rs Truyền hình | Elizabeth Hopkins (1 tập) |
| 2003 | The Lyon's Den Truyền hình | (1 tập) |
| 2003 | Las Vegas Truyền hình | Vita Brighton (1 tập) |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Jill Jacobson (1 tập) |
| 2002 | Half & Half Truyền hình | Camille (7 tập) |
| 2002 | Fastlane Truyền hình | Adriana (1 tập) |
| 2002 | Breaking News Truyền hình | Jamie Templeton (13 tập) |
| 2001 | Bí Danh Truyền hình | Pierpont (1 tập) |
| 2000 | Proof of Life Phim điện ảnh | Pamela |
| 1998 | Tales of the South Seas Truyền hình | Lavinia Timoto (22 tập) |
| 1997 | Mr. Right... zur falschen Zeit Phim điện ảnh | Moira |
| 1997 | My Son the Fanatic Phim điện ảnh | Margot |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Wendy Robson (1 tập) |
| 1996 | Hamlet Phim điện ảnh | Attendant to Gertrude |
| 1996 | Darklands Phim điện ảnh | Rachel Morris |
| 1995 | The Turnaround Phim điện ảnh | Fiona |
| 1995 | Sharman Truyền hình | Fiona (1 tập) |
| 1994 | Two Golden Balls Phim điện ảnh | Mariella |
| 1993 | To Play the King Truyền hình | Chloe Carmichael (4 tập) |
| 1993 | Wide Sargasso Sea Phim điện ảnh | Amelie |
| 1993 | Full Stretch Truyền hình | Tess Knowles (6 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Julia King (1 tập) |
| 1992 | Framed Truyền hình | Charlotte Lampton (2 tập) |
| 1992 | Black and Blue Phim điện ảnh | Roberta Ford |
| 1991 | London Kills Me Phim điện ảnh | Melanie |
| 1989 | Screen One Truyền hình | Roberta Ford, Mariella (1 tập) |