6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Melora Walters
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Dhahran, Saudi Arabia
- Danh sách thực hiện
- 97 tác phẩm
Tiểu sử
Melora Walters (born October 21, 1959) is an American actress. She is best known for her starring roles as Wanda Henrickson in the television series Big Love and Kathy Kone in PEN15, and has appeared in several Paul Thomas Anderson films.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
8.3
Phim điện ảnh
Dead Poets Society
7.6
Phim điện ảnh
Hiệu Ứng Cánh Bướm
8.4
Truyền hình
Thám Tử Đại Tài
8.0
Truyền hình
Luật Pháp Và Trật Tự: Nạn Nhân Đặc Biệt
7.7
Phim điện ảnh
Hương Mộc Lan
7.6
Phim điện ảnh
Đêm Ăn Chơi
7.1
Phim điện ảnh
Bậc Thầy
7.5
Phim điện ảnh
Ed Wood
7.6
Truyền hình
NCIS
8.2
Truyền hình
Seinfeld
5.8
Phim điện ảnh
Beethoven
7.9
Truyền hình
Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ
6.1
Phim điện ảnh
Kẻ Xóa Sổ
6.9
Phim điện ảnh
Thị Trấn Cold Mountain
5.8
Phim điện ảnh
Cam
7.5
Truyền hình
Thiên thần đầu tiên
7.7
Phim điện ảnh
Trại Trẻ 12
Danh sách phim đã đóng 95
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Cuộc Đi Săn Của Quỷ 2 Phim điện ảnh | |
| 2026 | Crooks Phim điện ảnh | Blanche |
| 2026 | Situations Phim điện ảnh | Brianne |
| 2025 | The Idea Phim điện ảnh | |
| 2022 | Where Are You Phim điện ảnh | Edith |
| 2022 | American Gigolo Truyền hình | Maryanne Henderson (3 tập) |
| 2022 | Offseason Phim điện ảnh | Ava Aldrich |
| 2021 | Lời Nguyền Phim điện ảnh | Naida |
| 2021 | Hard Luck Love Song Phim điện ảnh | Gypsy Sally |
| 2021 | Far More Phim điện ảnh | Evie Flores |
| 2020 | Pink Skies Ahead Phim điện ảnh | Hayley |
| 2020 | The Pale Door Phim điện ảnh | Maria |
| 2019 | Adeline, the Great Phim điện ảnh | |
| 2019 | Drowning Phim điện ảnh | Rose |
| 2019 | Vị Vua Trái Pháp Phim điện ảnh | Ylfa |
| 2019 | Beneath the Leaves Phim điện ảnh | Rose |
| 2019 | PEN15 Truyền hình | Kathy Kone (25 tập) |
| 2018 | In a Relationship Phim điện ảnh | Mia Ziniti |
| 2018 | The Amaranth Phim điện ảnh | Lily Kendrick |
| 2018 | Cam Phim điện ảnh | Lynne |
| 2018 | Venom Phim điện ảnh | Homeless Woman Maria |
| 2018 | Đặc Vụ FBI Truyền hình | Evelyn Adams (1 tập) |
| 2018 | Doubting Thomas Phim điện ảnh | Kate |
| 2017 | Odious Phim điện ảnh | Beatrice |
| 2017 | The Lovers Phim điện ảnh | Lucy |
| 2017 | More Than Enough Phim điện ảnh | Victoria Ackerman |
| 2016 | Thiên thần đầu tiên Truyền hình | Melody (1 tập) |
| 2016 | Sugar Mountain Phim điện ảnh | Tracey Huxley |
| 2016 | Indiscretion Phim điện ảnh | Harper |
| 2015 | Sacrifice Phim điện ảnh | Enid |
| 2015 | Sex, Death and Bowling Phim điện ảnh | Evie Flores |
| 2014 | The Young Kieslowski Phim điện ảnh | Barbara Kieslowski |
| 2013 | Trại Trẻ 12 Phim điện ảnh | Dr. Hendler |
| 2013 | Underdogs Phim điện ảnh | Nancy Smith-Burkett |
| 2013 | Lonely Boy Phim điện ảnh | Betsy |
| 2012 | Mary Phim điện ảnh | Mary |
| 2012 | Bậc Thầy Phim điện ảnh | Band (Voice) |
| 2012 | Missing Pieces Phim điện ảnh | Delia Greenly |
| 2011 | Thám Tử Bên Sông Phim điện ảnh | Agent Glover |
| 2011 | Franklin & Bash Truyền hình | Joan Ackermann (1 tập) |
| 2010 | Love Ranch Phim điện ảnh | Janelle |
| 2010 | Shit Year Phim điện ảnh | Shelly |
| 2010 | Case 219 Phim điện ảnh | Victoria Lash |
| 2009 | Hurt Phim điện ảnh | Helen Coltrane |
| 2008 | Thám Tử Đại Tài Truyền hình | Amber (1 tập) |
| 2008 | Black Crescent Moon Phim điện ảnh | Katelan Beacon |
| 2008 | Harrison Montgomery Phim điện ảnh | Margo Fleming |
| 2007 | Dân Chơi Cali Truyền hình | Lisa (1 tập) |
| 2007 | Brothers Three: An American Gothic Phim điện ảnh | Loren |
| 2006 | Big Love Truyền hình | Wanda Henrickson (43 tập) |
| 2004 | Những Bà Nội Trợ Kiểu Mỹ Truyền hình | Sylvia Greene (2 tập) |
| 2004 | Hiệu Ứng Cánh Bướm Phim điện ảnh | Andrea Treborn |
| 2003 | Thị Trấn Cold Mountain Phim điện ảnh | Lila |
| 2003 | Melvin Goes to Dinner Phim điện ảnh | Trenice (uncredited) |
| 2003 | NCIS Truyền hình | Susan Elizabeth Lowe (1 tập) |
| 2003 | Threat Matrix Truyền hình | Lia 'Lark' Larkin (16 tập) |
| 2003 | Những Kẻ Lừa Đảo Phim điện ảnh | Heather (uncredited) |
| 2003 | The Big Empty Phim điện ảnh | Candy |
| 2002 | WiseGirls Phim điện ảnh | Kate |
| 2002 | Desert Saints Phim điện ảnh | Bennie Harper |
Danh sách đoàn làm phim 5
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Drowning Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2018 | The Lover in the Attic: A True Story Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Waterlily Jaguar Phim điện ảnh | Producer, Writer, Director |
| 2012 | Missing Pieces Phim điện ảnh | Associate Producer |
| 1993 | America's Deadliest Home Video Phim điện ảnh | Camera Operator |