8.2
Truyền hình
Diễn xuất
Simon Shepherd
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Bristol, England
- Danh sách thực hiện
- 51 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Simon Shepherd.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.2
Truyền hình
4.9
Phim điện ảnh
Spice World
7.1
Phim điện ảnh
Henry V
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.8
Truyền hình
Alex Rider
7.4
Truyền hình
Death in Paradise
6.6
Phim điện ảnh
Wuthering Heights
7.7
Truyền hình
Father Brown
5.4
Phim điện ảnh
Hẹn Hò Ngày Của Mẹ
5.9
Phim điện ảnh
Rogue Trader
6.6
Phim điện ảnh
Bait
6.2
Truyền hình
Casualty
7.6
Truyền hình
A Touch of Frost
6.3
Phim điện ảnh
The Doctor and the Devils
7.1
Truyền hình
Shakespeare & Hathaway - Private Investigators
7.5
Truyền hình
Miss Marple: A Murder Is Announced
7.1
Truyền hình
Heartbeat
4.6
Phim điện ảnh
Fire, Ice & Dynamite
Danh sách phim đã đóng 51
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Hẹn Hò Ngày Của Mẹ Phim điện ảnh | Giles Hobday |
| 2021 | On Island West Phim điện ảnh | Hector |
| 2020 | Alex Rider Truyền hình | Sir David Friend (3 tập) |
| 2019 | Bait Phim điện ảnh | Tim Leigh |
| 2018 | Shakespeare & Hathaway - Private Investigators Truyền hình | Frederick Greenwood (1 tập) |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Edward Reese (1 tập) |
| 2011 | Death in Paradise Truyền hình | Jacob Doran (1 tập) |
| 2011 | David Rose Phim điện ảnh | Doctor |
| 2010 | Drama Trails Truyền hình | (1 tập) |
| 2006 | Tripping Over Truyền hình | Simon (2 tập) |
| 2006 | Celebrity Masterchef Truyền hình | (1 tập) |
| 2001 | Two Days, Nine Lives Phim điện ảnh | Rupert |
| 1999 | Warriors Phim điện ảnh | Major 'Brick' Stone |
| 1999 | Warriors Truyền hình | Major 'Brick' Stone (2 tập) |
| 1999 | Rogue Trader Phim điện ảnh | Peter Norris |
| 1999 | Tilly Trotter Truyền hình | Mark Sopwith (4 tập) |
| 1999 | Gimme Gimme Gimme Truyền hình | Self (2 tập) |
| 1998 | A Life for a Life Phim điện ảnh | Taylor |
| 1997 | Spice World Phim điện ảnh | Doctor |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Reverend Oscar Hayden (1 tập) |
| 1996 | Tales of Erotica Phim điện ảnh | Narrator (segment 'The Insatiable Mrs. Kirsch') |
| 1995 | Bliss Phim điện ảnh | Dr Sam Bliss |
| 1995 | The Insatiable Mrs. Kirsch Phim điện ảnh | Narrator |
| 1995 | Beyond Reason Phim điện ảnh | Duncan McAllister |
| 1994 | Pie in the Sky Truyền hình | Chris Bentley (1 tập) |
| 1993 | Peak Practice Truyền hình | Dr. Will Preston (81 tập) |
| 1992 | A Touch of Frost Truyền hình | Tom Viner (2 tập) |
| 1992 | Wuthering Heights Phim điện ảnh | Edgar Linton |
| 1992 | Heartbeat Truyền hình | Edward Wilson (1 tập) |
| 1990 | Sunday Pursuit Phim điện ảnh | Mr. Gerald |
| 1990 | Fire, Ice & Dynamite Phim điện ảnh | Alexander |
| 1990 | Chancer Truyền hình | Piers Garfield-Ward (20 tập) |
| 1989 | Henry V Phim điện ảnh | Duke Humphrey of Gloucester |
| 1989 | Murder On Line One Phim điện ảnh | Simon |
| 1989 | Agatha Christie's Poirot Truyền hình | Andrew Hall, Dr Rendell (1 tập) |
| 1989 | The Dark Angel Truyền hình | Captain Oakley (2 tập) |
| 1989 | Interviewers From Hell Phim điện ảnh | |
| 1987 | The Ruth Rendell Mysteries Truyền hình | Stephen Devenish (4 tập) |
| 1987 | The Dark Angel Phim điện ảnh | Captain Oakley |
| 1986 | Casualty Truyền hình | John Ferris (1 tập) |
| 1986 | May We Borrow Your Husband? Phim điện ảnh | Peter Travis |
| 1985 | Time for Murder Truyền hình | Lawrence Penwarden (1 tập) |
| 1985 | The Doctor and the Devils Phim điện ảnh | Harding |
| 1985 | Time and the Conways Phim điện ảnh | Robin Conway |
| 1985 | Miss Marple: A Murder Is Announced Truyền hình | Patrick Simmons (3 tập) |
| 1985 | Lytton's Diary Truyền hình | TV Interviewer (1 tập) |
| 1984 | Miss Marple Truyền hình | Patrick Simmons (1 tập) |
| 1981 | My Father's House Truyền hình | Jake Staveley (7 tập) |
| 1979 | Sweet Wine of Youth Phim điện ảnh | Rupert Brooke |
| 1979 | The House on Garibaldi Street Phim điện ảnh | Nicholaus Eichmann |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Rupert Brooke, John Gray (1 tập) |