7.4
Phim điện ảnh
Đạo diễn
Robert Lorenz
- Ngày sinh
- (61 tuổi)
- Nơi sinh
- Chicago, Illinois, U.S.
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Robert Lorenz is an American film producer and director, best known for his collaborations with Clint Eastwood. He has been nominated for the Academy Award for Best Picture three times, for Mystic River (2003), Letters from Iwo Jima (2006), and American Sniper (2014). He has also directed Trouble with the Curve (2012) and The Marksman (2021).
Description above from the Wikipedia article Robert Lorenz, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.4
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Gừng Càng Già Càng Cay
8.0
Phim điện ảnh
Cô Gái Triệu Đô
7.7
Phim điện ảnh
Dòng Sông Kỳ Bí
7.6
Phim điện ảnh
Sự Hoài Nghi
7.2
Phim điện ảnh
Bất Khuất
6.2
Phim điện ảnh
J. Edgar
7.7
Phim điện ảnh
The Bridges of Madison County
7.5
Phim điện ảnh
Những Lá Thư Từ Iwo Jima
6.9
Phim điện ảnh
Ngọn Cờ Cha Ông
6.2
Phim điện ảnh
Thế Giới Bên Kia
6.8
Phim điện ảnh
Tay Xạ Thủ
7.0
Phim điện ảnh
Trouble with the Curve
6.4
Phim điện ảnh
Cao Bồi Không Gian
6.7
Phim điện ảnh
Quyền Lực Tối Thượng
6.2
Phim điện ảnh
Huyết Hận
6.8
Phim điện ảnh
Jersey Boys
5.2
Phim điện ảnh
Bước Ngoặt Đầu Đời
Danh sách phim đã đóng 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Red Sun, Black Sand: The Making of 'Letters from Iwo Jima' Phim điện ảnh | Self |
Danh sách đoàn làm phim 27
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Papa Alpha 333 Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Ở Vùng Đất Của Các Vị Thần và Tội Nhân Phim điện ảnh | Executive Producer, Director |
| 2021 | Tay Xạ Thủ Phim điện ảnh | Writer, Producer, Director |
| 2014 | Lính Bắn Tỉa Mỹ Phim điện ảnh | Producer |
| 2014 | Jersey Boys Phim điện ảnh | Producer |
| 2012 | Trouble with the Curve Phim điện ảnh | Producer, Director |
| 2011 | J. Edgar Phim điện ảnh | Producer |
| 2010 | Thế Giới Bên Kia Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Bất Khuất Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Gừng Càng Già Càng Cay Phim điện ảnh | Producer |
| 2008 | Sự Hoài Nghi Phim điện ảnh | Producer |
| 2007 | Rails & Ties Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Những Lá Thư Từ Iwo Jima Phim điện ảnh | Producer |
| 2006 | Ngọn Cờ Cha Ông Phim điện ảnh | Producer |
| 2004 | Cô Gái Triệu Đô Phim điện ảnh | Executive Producer, Assistant Director |
| 2003 | Dòng Sông Kỳ Bí Phim điện ảnh | Producer, First Assistant Director |
| 2002 | Huyết Hận Phim điện ảnh | Executive Producer, First Assistant Director |
| 2002 | Bước Ngoặt Đầu Đời Phim điện ảnh | Second Unit Director of Photography, First Assistant Director |
| 2000 | Cao Bồi Không Gian Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1997 | Midnight in the Garden of Good and Evil Phim điện ảnh | First Assistant Director |
| 1997 | Quyền Lực Tối Thượng Phim điện ảnh | First Assistant Director, Second Assistant Director |
| 1996 | A Face to Die For Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1996 | The Late Shift Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1995 | The Bridges of Madison County Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1994 | My So-Called Life Truyền hình | Second Assistant Director (1 tập) |
| 1993 | Monolith Phim điện ảnh | Second Assistant Director |
| 1992 | Seedpeople Phim điện ảnh | Second Assistant Director |