8.4
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Frank Adonis
- Ngày sinh
- Mất
- (83 tuổi)
- Nơi sinh
- Brooklyn, New York City, New York, USA
- Danh sách thực hiện
- 32 tác phẩm
Tiểu sử
Frank Testaverde Scioscia (October 27, 1935 – December 26, 2018) was an American actor. Adonis was a long-time character actor frequently cast in gangster roles, such as mobster Anthony Stabile in the 1990 film Goodfellas.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.4
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Sòng Bạc
6.6
Phim điện ảnh
Ace Ventura: Thám Tử Thú Cưng
7.9
Phim điện ảnh
Bò Đực Nổi Điên
8.7
Truyền hình
Gia Đình Soprano
7.5
Phim điện ảnh
Lãng Mạn và Tội Ác
7.2
Phim điện ảnh
Phố Wall
7.4
Phim điện ảnh
Ghost Dog: The Way of the Samurai
7.0
Phim điện ảnh
Cảnh Sát Phạm Tội
6.8
Phim điện ảnh
Ông Trùm New York
6.6
Phim điện ảnh
Có Tội Hay Không
5.7
Phim điện ảnh
Bồi Thẩm Viên
7.6
Truyền hình
Law & Order: Criminal Intent
5.9
Phim điện ảnh
Wolfen
5.8
Phim điện ảnh
Eyes of Laura Mars
6.7
Phim điện ảnh
The Gambler
6.1
Phim điện ảnh
Shaft's Big Score!
4.6
Phim điện ảnh
Black and White
Danh sách phim đã đóng 32
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2012 | The Trouble with Cali Phim điện ảnh | Uncle Vito |
| 2007 | The Woods Have Eyes Phim điện ảnh | Bubba |
| 2006 | Saddam Phim điện ảnh | Joe DIBello |
| 2006 | Có Tội Hay Không Phim điện ảnh | Phil Radda |
| 2003 | High Times Potluck Phim điện ảnh | Frank |
| 2001 | Law & Order: Criminal Intent Truyền hình | Eddie (1 tập) |
| 1999 | Ghost Dog: The Way of the Samurai Phim điện ảnh | Valerio's Bodyguard |
| 1999 | Black and White Phim điện ảnh | Frank |
| 1999 | Gia Đình Soprano Truyền hình | Guest #1 (1 tập) |
| 1998 | One Deadly Road Phim điện ảnh | |
| 1998 | Mob Queen Phim điện ảnh | Maderiaga |
| 1996 | Bồi Thẩm Viên Phim điện ảnh | DeCicco |
| 1995 | Sòng Bạc Phim điện ảnh | Rocky |
| 1994 | Ace Ventura: Thám Tử Thú Cưng Phim điện ảnh | Vinnie |
| 1994 | Finding Interest Phim điện ảnh | The Godfather |
| 1993 | Lãng Mạn và Tội Ác Phim điện ảnh | Frankie |
| 1992 | Cảnh Sát Phạm Tội Phim điện ảnh | Large |
| 1990 | Chiến Hữu Phim điện ảnh | Anthony Stabile |
| 1990 | Ông Trùm New York Phim điện ảnh | Paul Calgari |
| 1988 | Spike of Bensonhurst Phim điện ảnh | Vinaca |
| 1987 | Phố Wall Phim điện ảnh | Charlie |
| 1985 | The Equalizer Truyền hình | Limo Driver (4 tập) |
| 1981 | Wolfen Phim điện ảnh | Scola |
| 1980 | Bò Đực Nổi Điên Phim điện ảnh | Patsy |
| 1978 | Eyes of Laura Mars Phim điện ảnh | Sal Volpe |
| 1976 | Patty Phim điện ảnh | The Sports Promoter |
| 1975 | The Sister in Law Phim điện ảnh | Benjo |
| 1974 | The Gambler Phim điện ảnh | Man in Park with Donny |
| 1974 | Crazy Joe Phim điện ảnh | Falco Family Soldier Gate Guard (uncredited) |
| 1973 | Lucky Luciano Phim điện ảnh | Killer of Gene Giannini in New York (uncredited) |
| 1973 | Cops and Robbers Phim điện ảnh | Picnic Hood |
| 1972 | Shaft's Big Score! Phim điện ảnh | Rip |
Danh sách đoàn làm phim 2
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | The Woods Have Eyes Phim điện ảnh | Writer |
| 1998 | One Deadly Road Phim điện ảnh | Director |