上戸彩

Diễn xuất

上戸彩

Ngày sinh
(41 tuổi)
Nơi sinh
Tokyo, Japan
Danh sách thực hiện
65 tác phẩm

Tiểu sử

Chúng tôi chưa có tiểu sử cho 上戸彩.

Tác phẩm tiêu biểu

Tác phẩm nổi bật

Danh sách phim đã đóng 65

NămTiêu đềVai trò
2026 Sát Thủ Về Vườn Phim điện ảnh Aoi Sakamoto
2026 かまいたちの瞬間回答!〜60秒でお悩み解決〜 Truyền hình (1 tập)
2025 沈黙の艦隊 北極海大海戦 Phim điện ảnh Hiromi Ichitani
2025 ゴールデンストーンズ Truyền hình Self (1 tập)
2024 Let's Go! Anpanman: Baikinman and Lulun Phim điện ảnh Lulun (voice)
2024 沈黙の艦隊 Truyền hình Ichiya Hiromi (8 tập)
2023 沈黙の艦隊 Phim điện ảnh
2023 ひとりぼっち ―人と人をつなぐ愛の物語― Phim điện ảnh Chiaaki Uchida
2023 シャイロックの子供たち Phim điện ảnh Airi Kitagawa
2022 となりのチカラ Truyền hình Akari Nakagoshi(中越 灯) (9 tập)
2019 僕が笑うと Phim điện ảnh
2018 Thám Tử Lừng Danh Conan: Kẻ Hành Pháp Zero Phim điện ảnh Kyoko Tachibana (voice)
2018 ミッドナイト・ジャーナル 消えた誘拐犯を追え Phim điện ảnh
2017 昼顔 Phim điện ảnh Sawa Sasamoto
2015 Chùm chìa khóa ký ức Truyền hình Ieji Megumi (10 tập)
2014 昼顔〜平日午後3時の恋人たち〜 Truyền hình Sawa Sasamoto (11 tập)
2014 テルマエ・ロマエII Phim điện ảnh Manami Yamakoshi
2013 武士の献立 Phim điện ảnh Oharu Funaki
2013 Cô Bé Ôsin Phim điện ảnh Fuji Tanimura
2013 半沢直樹 Truyền hình Hana Hanzawa (20 tập)
2013 いつか陽のあたる場所で Truyền hình Hako Komoriya (10 tập)
2012 車イスで僕は空を飛ぶ Phim điện ảnh Kato Kumi
2012 金子みすゞ物語〜みんなちがってみんないい〜 Phim điện ảnh Teru Kaneko
2012 テルマエ・ロマエ Phim điện ảnh Mami
2010 流れ星 Truyền hình Risa Makihara (10 tập)
2010 愛はみえる~全盲夫婦に宿った小さな命 Phim điện ảnh Juri Tatematsu
2010 10年先も君に恋して Truyền hình Rika Onozawa (6 tập)
2010 シュアリー・サムデイ Phim điện ảnh Aya Ueto
2010 絶対零度 Truyền hình Izumi Sakuragi (26 tập)
2009 Baton Phim điện ảnh Mikaru (voice)
2009 BATON Truyền hình Mikaru (voice) (3 tập)
2009 婚カツ! Truyền hình Haruno Tobita (11 tập)
2008 櫻の園 -さくらのその- Phim điện ảnh Rimi
2008 セレブと貧乏太郎 Truyền hình Alice Mitazono (11 tập)
2008 ホカベン Truyền hình Domoto Akari (10 tập)
2007 UETO AYA BEST LIVE TOUR 2007 Never Ever Phim điện ảnh
2007 暴れん坊ママ Truyền hình Ayu Kawano (10 tập)
2007 Rừng Dương Cầm Phim điện ảnh Kai Ichinose (voice)
2007 ホテリアー Truyền hình Kyoko Odagiri (9 tập)
2007 李香蘭 Phim điện ảnh Yoshiko Yamaguchi
2007 李香兰 Truyền hình Li Xianglan (Yoshiko Yamaguchi) (2 tập)
2006 下北サンデーズ Truyền hình Yuika Satonaka (9 tập)
2006 アテンションプリーズ Truyền hình Yoko Misaki (11 tập)
2006 翼の折れた天使たち Truyền hình Komine Nanako (1 tập)
2005 UETO AYA LIVE TOUR 2005 "元気ハツラツぅ?" Phim điện ảnh Self
2005 Ngày Mai Sẽ Tốt Hơn! Nửa Củ Khoai Lang Phim điện ảnh
2005 アタックNo.1 Truyền hình Kozue Ayuhara (11 tập)
2005 Sát Thủ Azumi 2: Tình Hay Tử Phim điện ảnh Azumi
2005 古都 Phim điện ảnh Chieko Sada / Naeko
2005 義経 Truyền hình Utsubo (49 tập)
2004 インストール Phim điện ảnh Asako Nozawa
2004 霊感バスガイド事件簿 Truyền hình Misaki Aoyama (1 tập)
2004 エースをねらえ! Truyền hình Oka Hiromi (9 tập)
2003 さとうきび畑の唄 Phim điện ảnh
2003 ひと夏のパパへ Truyền hình Marimo Mochizuki (10 tập)
2003 UETO AYA FIRST LIVE TOUR Pureness 2003 Phim điện ảnh Singer
2003 Sát Thủ Azumi Phim điện ảnh Azumi
2003 高校教师 Truyền hình Machida Hina (11 tập)
2002 マイリトルシェフ Truyền hình Nazuna Kamosawa (10 tập)
2001 M-1グランプリ Truyền hình (13 tập)
Hỏi ask2cinemadb