6.7
Phim điện ảnh
Diễn xuất
장소연
- Ngày sinh
- (46 tuổi)
- Nơi sinh
- Seoul, South Korea
- Danh sách thực hiện
- 62 tác phẩm
Tiểu sử
Jang So-yeon is a South Korean actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.7
Phim điện ảnh
7.4
Phim điện ảnh
Tiếng Than
8.5
Truyền hình
Báo động khẩn, tình yêu hạ cánh
8.2
Phim điện ảnh
Sự Im Lặng
7.9
Phim điện ảnh
Lạc giữa cuộc đời
7.4
Phim điện ảnh
황해
8.2
Truyền hình
Chạm Vào Tim Em
6.9
Phim điện ảnh
Chạy Đâu Cho Thoát
8.4
Truyền hình
Khi Nàng Say Giấc
7.8
Truyền hình
Chị Đẹp Mua Cơm Ngon Cho Tôi
7.3
Truyền hình
Dự Báo Tình Yêu Và Thời Tiết
6.4
Phim điện ảnh
Bụi Đời Gangnam
7.5
Truyền hình
Yêu Từ Ánh Nhìn Đầu Tiên
7.4
Phim điện ảnh
바르게 살자
6.9
Truyền hình
Lưới Điện
5.6
Phim điện ảnh
Khát Vọng Thượng Lưu
6.7
Phim điện ảnh
Bộ Đôi Báo Thủ
6.0
Phim điện ảnh
Mr. 로빈 꼬시기
Danh sách phim đã đóng 62
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2025 | Bậc Thầy Đàm Phán Truyền hình | (2 tập) |
| 2023 | Bộ Đôi Báo Thủ Phim điện ảnh | Jae-seok's Wife |
| 2023 | Luật Sư Ly Hôn Shin Truyền hình | Ji-eun (12 tập) |
| 2022 | Lưới Điện Truyền hình | Choi Sun-wool (10 tập) |
| 2022 | Dự Báo Tình Yêu Và Thời Tiết Truyền hình | Lee Hyang-rae (16 tập) |
| 2021 | 아이를 찾습니다 Truyền hình | Kang Mi Ra (2 tập) |
| 2020 | Bán Đảo Peninsula Phim điện ảnh | Jung-seok's Sister |
| 2020 | Trở Về Hư Không - The Game: Towards Zero Truyền hình | Yoo Ji Won (32 tập) |
| 2019 | Báo động khẩn, tình yêu hạ cánh Truyền hình | Hyun Myung-sook (16 tập) |
| 2019 | Ngọt Ngào Điên Dại Phim điện ảnh | Mi-yeon |
| 2019 | Hai Sinh Mệnh Truyền hình | Bang Young-Sook (32 tập) |
| 2019 | Yêu Từ Ánh Nhìn Đầu Tiên Truyền hình | Yi Eul-Wang (32 tập) |
| 2019 | 질투의 역사 Phim điện ảnh | Jin-sook |
| 2019 | Chạm Vào Tim Em Truyền hình | Yang Eun-ji (16 tập) |
| 2018 | 흉부외과:심장을 훔친 의사들 Truyền hình | Kang Eun-Sook (32 tập) |
| 2018 | Khát Vọng Thượng Lưu Phim điện ảnh | Jo Young-sun |
| 2018 | 식구 Phim điện ảnh | Ae-Sim |
| 2018 | 방구석1열 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2018 | Chị Đẹp Mua Cơm Ngon Cho Tôi Truyền hình | Seo Gyeong-seon (16 tập) |
| 2017 | Khi Nàng Say Giấc Truyền hình | Do Geum Sook [So Yoon's mother] (6 tập) |
| 2017 | 사월의 끝 Phim điện ảnh | Action Officer Park |
| 2017 | 아이리시 어퍼컷 Truyền hình | Seo Ho (8 tập) |
| 2017 | Con Ruột Con Riêng Truyền hình | Lee Bo-Mi (52 tập) |
| 2016 | Tiếng Than Phim điện ảnh | Jong-goo's Wife |
| 2016 | Mặt Trái Của Công Lý Truyền hình | Choi A-Rim (20 tập) |
| 2015 | Bí Mật Của Làng Achiara Truyền hình | Kang Joo-hee (16 tập) |
| 2015 | Chạy Đâu Cho Thoát Phim điện ảnh | Driver Bae's Wife |
| 2015 | 약장수 Phim điện ảnh | Mi-ran |
| 2015 | Thế Giới Tin Đồn Truyền hình | Min Joo-young (30 tập) |
| 2015 | Bụi Đời Gangnam Phim điện ảnh | Banquet Hall Beauty |
| 2014 | 나의 독재자 Phim điện ảnh | Nurse |
| 2014 | 밀회 Truyền hình | Se-jin (16 tập) |
| 2014 | 또 하나의 약속 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 가족시네마 Phim điện ảnh | Ah-reum (segment "In Good Company") |
| 2012 | 화이팅 패밀리 Phim điện ảnh | |
| 2012 | 아내의 자격 Truyền hình | Yoon Mi Rae (16 tập) |
| 2011 | Sự Im Lặng Phim điện ảnh | Courtroom Sign Language Interpreter |
| 2011 | 헤드 Phim điện ảnh | Baek-jung's wife |
| 2011 | 체포왕 Phim điện ảnh | YTN Reporter |
| 2010 | 황해 Phim điện ảnh | Do-man Hotel Staff |
| 2010 | 마지막 후뢰시맨 Phim điện ảnh | |
| 2010 | 웨딩드레스 Phim điện ảnh | |
| 2009 | 나의 19세 Phim điện ảnh | Yoo Eun-hye |
| 2009 | Lạc giữa cuộc đời Phim điện ảnh | Seung-geun's Girlfriend |
| 2008 | Re-Search Phim điện ảnh | Researcher |
| 2008 | 멋진 하루 Phim điện ảnh | Eun-jeong |
| 2008 | 지구에서 사는 법 Phim điện ảnh | Se-a |
| 2008 | 크로싱 Phim điện ảnh | North korean defector |
| 2007 | Gwedo Phim điện ảnh | |
| 2007 | 바르게 살자 Phim điện ảnh | Reporter |
| 2007 | 라디오스타 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 2007 | 못말리는 결혼 Phim điện ảnh | |
| 2007 | 하얀거탑 Truyền hình | Yoo Mi-ra (20 tập) |
| 2006 | Mr. 로빈 꼬시기 Phim điện ảnh | Female Employee |
| 2006 | 국경의 남쪽 Phim điện ảnh | Colleague |
| 2006 | 달려라 장미 Phim điện ảnh | |
| 2006 | 내부순환선 Phim điện ảnh | |
| 2005 | 사랑니 Phim điện ảnh | ER Nurse |
| 2005 | 레드 아이 Phim điện ảnh | |
| 2004 | 슈퍼스타 감사용 Phim điện ảnh |