6.8
Phim điện ảnh
Diễn xuất
James Thierrée
- Ngày sinh
- (52 tuổi)
- Nơi sinh
- Lausanne, Vaud, Switzerland
- Danh sách thực hiện
- 28 tác phẩm
Tiểu sử
Brother of Aurélia Thiérrée Son of Victoria Chaplin and Jean-Baptiste Thiérrée. Grandson of Charles Chaplin and Oona Chaplin.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Phim điện ảnh
6.4
Phim điện ảnh
Total Eclipse
6.3
Phim điện ảnh
L'Empereur de Paris
7.2
Phim điện ảnh
La Belle Verte
6.7
Phim điện ảnh
Le Bossu
6.1
Phim điện ảnh
Vatel
6.8
Phim điện ảnh
Prospero's Books
5.0
Phim điện ảnh
18 ans après
6.5
Phim điện ảnh
Korkoro
5.6
Phim điện ảnh
Mes séances de lutte
6.5
Phim điện ảnh
Généalogies d'un crime
5.6
Phim điện ảnh
Ce que mes yeux ont vu
6.0
Truyền hình
Largo Winch
5.9
Phim điện ảnh
Désaccord Parfait
6.8
Phim điện ảnh
Stefano Quantestorie
5.3
Phim điện ảnh
Bye Bye Blackbird
6.6
Phim điện ảnh
L'autre
3.3
Phim điện ảnh
Voyez comme ils dansent
Danh sách phim đã đóng 28
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | L'autre Phim điện ảnh | Paul |
| 2018 | L'Empereur de Paris Phim điện ảnh | The Duke |
| 2016 | Chocolat Phim điện ảnh | George Footit |
| 2013 | Mes séances de lutte Phim điện ảnh | Lui |
| 2011 | Voyez comme ils dansent Phim điện ảnh | Victor 'Vic' Clément |
| 2009 | Korkoro Phim điện ảnh | Taloche |
| 2007 | 365 Day Project Phim điện ảnh | Self |
| 2007 | Ce que mes yeux ont vu Phim điện ảnh | Vincent |
| 2007 | Au revoir parapluie Phim điện ảnh | |
| 2006 | Désaccord Parfait Phim điện ảnh | Paul Gaylord |
| 2005 | Bye Bye Blackbird Phim điện ảnh | Josef |
| 2005 | La veillée des abysses Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | Carmen Phim điện ảnh | Mercier |
| 2004 | Rien, voilà l'ordre Phim điện ảnh | |
| 2003 | L'acqua... il fuoco Phim điện ảnh | Enrico |
| 2003 | 18 ans après Phim điện ảnh | Arthur |
| 2001 | Una lunga lunga lunga notte d'amore Phim điện ảnh | Gabriele |
| 2001 | Largo Winch Truyền hình | Ludwig Shining (1 tập) |
| 2000 | Vatel Phim điện ảnh | Duc de Longueville |
| 1999 | Appassionate Phim điện ảnh | |
| 1998 | La Symphonie du hanneton Phim điện ảnh | Le dormeur |
| 1997 | Le Bossu Phim điện ảnh | Marcello |
| 1997 | Généalogies d'un crime Phim điện ảnh | Le jeune comédien américain |
| 1996 | La Belle Verte Phim điện ảnh | Mesaje |
| 1995 | Total Eclipse Phim điện ảnh | Frederic |
| 1994 | The Girl in the Watermelon Phim điện ảnh | Matt Carrere |
| 1993 | Stefano Quantestorie Phim điện ảnh | Stefano at 17 |
| 1991 | Prospero's Books Phim điện ảnh | Ariel |
Danh sách đoàn làm phim 3
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2007 | Au revoir parapluie Phim điện ảnh | Scenario Writer |
| 2005 | La veillée des abysses Phim điện ảnh | Idea, Decorator, Scenario Writer |
| 1998 | La Symphonie du hanneton Phim điện ảnh | Stage Director |