6.8
Truyền hình
Diễn xuất
Logan Huffman
- Ngày sinh
- (36 tuổi)
- Nơi sinh
- Noblesville, Indiana, USA
- Danh sách thực hiện
- 21 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Logan Huffman.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.8
Truyền hình
5.2
Phim điện ảnh
Cô Gái Cuối Cùng
6.0
Phim điện ảnh
Căn Cứ Đen
7.1
Phim điện ảnh
Bomb City
3.9
Phim điện ảnh
Temple
6.1
Phim điện ảnh
Lymelife
5.7
Phim điện ảnh
Monster Party
6.3
Phim điện ảnh
The Preppie Connection
5.4
Phim điện ảnh
Bad Turn Worse
6.9
Phim điện ảnh
Straight Up
5.6
Phim điện ảnh
Underdogs
4.5
Phim điện ảnh
Bad Stepmother
6.9
Phim điện ảnh
A Smile as Big as the Moon
5.9
Phim điện ảnh
Refuge
4.0
Phim điện ảnh
Rock Steady Row
3.7
Phim điện ảnh
Complicity
10.0
Phim điện ảnh
The Misadventures of Vince and Hick
3.5
Phim điện ảnh
America
Danh sách phim đã đóng 21
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Chapter 51 Phim điện ảnh | |
| 2025 | The Misadventures of Vince and Hick Phim điện ảnh | Boots |
| 2022 | Căn Cứ Đen Phim điện ảnh | Chaplain |
| 2020 | Straight Up Phim điện ảnh | Darien |
| 2018 | Monster Party Phim điện ảnh | Mickey |
| 2018 | Rock Steady Row Phim điện ảnh | Andrew Palmer |
| 2018 | Bad Stepmother Phim điện ảnh | Eric |
| 2017 | Temple Phim điện ảnh | Christopher |
| 2017 | Bomb City Phim điện ảnh | Ricky |
| 2016 | Outlaw Phim điện ảnh | Matt Holt |
| 2016 | The Preppie Connection Phim điện ảnh | Ellis Tynes |
| 2015 | Cô Gái Cuối Cùng Phim điện ảnh | Danny |
| 2014 | Bad Turn Worse Phim điện ảnh | B.J. |
| 2013 | Complicity Phim điện ảnh | Kurt O'Connor |
| 2013 | Underdogs Phim điện ảnh | Bobby Burkett |
| 2012 | Refuge Phim điện ảnh | Nat |
| 2012 | A Smile as Big as the Moon Phim điện ảnh | Scott |
| 2009 | V Truyền hình | Tyler Evans (22 tập) |
| 2009 | America Phim điện ảnh | Marshall |
| 2009 | Circledrawers Phim điện ảnh | Lewis |
| 2008 | Lymelife Phim điện ảnh | Blaze Salado |