6.2
Phim điện ảnh
Đạo diễn
北村龍平
- Ngày sinh
- (57 tuổi)
- Nơi sinh
- Osaka, Japan
- Danh sách thực hiện
- 34 tác phẩm
Tiểu sử
Ryuhei Kitamura (born May 30, 1969) is a Japanese filmmaker.
Description above from the Wikipedia article Ryuhei Kitamura, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Phim điện ảnh
6.0
Phim điện ảnh
No One Lives
5.8
Phim điện ảnh
Chiến Binh Hồi Sinh
7.1
Phim điện ảnh
ゴジラ ファイナルウォーズ
6.9
Phim điện ảnh
Sát Thủ Azumi
5.7
Phim điện ảnh
Downrange
5.8
Phim điện ảnh
Nightmare Cinema
6.2
Phim điện ảnh
ヴァーサス
5.8
Phim điện ảnh
Cái Giá Chúng Ta Phải Trả
5.9
Phim điện ảnh
ルパン三世
7.0
Phim điện ảnh
荒神
6.3
Phim điện ảnh
スカイハイ 劇場版
5.8
Phim điện ảnh
ALIVE
5.5
Phim điện ảnh
地獄甲子園
4.8
Phim điện ảnh
Hellgate
7.9
Phim điện ảnh
Jam Films
4.9
Phim điện ảnh
鎧 サムライゾンビ
6.0
Phim điện ảnh
Down to Hell
Danh sách phim đã đóng 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2024 | Horror's Greatest Truyền hình | Self - Director, Godzilla: Final Wars, Self - Director, Versus (1 tập) |
| 2022 | 世界で戦うフィルムたち Phim điện ảnh | |
| 2015 | Metal Gear Solid: Legacy Phim điện ảnh | Self |
| 2004 | Katanas, yakuzas y cintas de video Phim điện ảnh | (archive footage) |
| 2003 | 新 刑事まつり ~一発大逆転~ Phim điện ảnh | |
| 1997 | Down to Hell Phim điện ảnh | Ponytail thug with truncheon |
Danh sách đoàn làm phim 29
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | Thrill Ride Phim điện ảnh | Director |
| 2025 | Labyrinth Phim điện ảnh | Director |
| 2023 | Cái Giá Chúng Ta Phải Trả Phim điện ảnh | Director |
| 2022 | 天間荘の三姉妹 Phim điện ảnh | Director |
| 2020 | Chiến Binh Hồi Sinh Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Nightmare Cinema Phim điện ảnh | Director |
| 2018 | Downrange Phim điện ảnh | Director, Writer, Producer |
| 2014 | ルパン三世 Phim điện ảnh | Director |
| 2013 | No One Lives Phim điện ảnh | Director |
| 2011 | Hellgate Phim điện ảnh | Producer |
| 2009 | Baton Phim điện ảnh | Director |
| 2009 | BATON Truyền hình | Director (3 tập) |
| 2008 | The Midnight Meat Train Phim điện ảnh | Director |
| 2008 | 鎧 サムライゾンビ Phim điện ảnh | Original Story, Screenplay |
| 2006 | LOVEDEATH ラブデス Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2004 | ゴジラ ファイナルウォーズ Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2004 | Longinus Phim điện ảnh | Writer, Director |
| 2004 | Nervous 2 Phim điện ảnh | Original Story |
| 2004 | Nervous Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | スカイハイ 劇場版 Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | 地獄甲子園 Phim điện ảnh | Producer |
| 2003 | The Messenger: Tomurai wa yoru no hate de Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | ALIVE Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 2003 | Sát Thủ Azumi Phim điện ảnh | Director |
| 2003 | 荒神 Phim điện ảnh | Director, Writer |
| 2002 | Jam Films Phim điện ảnh | Director |
| 2000 | ヴァーサス Phim điện ảnh | Director, Screenplay |
| 1997 | Down to Hell Phim điện ảnh | Writer, Director, Producer, Music, Editor |
| 1996 | Heat After Dark Phim điện ảnh | Director, Writer |