6.2
Truyền hình
Diễn xuất
محمود عامر
- Ngày sinh
- (67 tuổi)
- Nơi sinh
- Egypt
- Danh sách thực hiện
- 20 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho محمود عامر.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.2
Truyền hình
6.5
Truyền hình
عفاريت عدلي علام
6.0
Phim điện ảnh
المحكمة
7.5
Truyền hình
نجيب زاهي زركش
4.0
Phim điện ảnh
آخر ورقة
6.0
Phim điện ảnh
الاتحاد النسائي
4.0
Truyền hình
قصر النيل
8.0
Truyền hình
ملف سري
Phim điện ảnh
الذكاء المدمر
Phim điện ảnh
العذراء والعقرب
Truyền hình
عزيز مصر
Truyền hình
أبو العلا ٩٠
Truyền hình
قصص الإنسان في القرآن
Truyền hình
قصص الحيوان في القران
Truyền hình
اختفاء
Truyền hình
الخروج من المأزق
Truyền hình
أيام ضائعة
Truyền hình
سلطة بلدي
Danh sách phim đã đóng 20
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | المستند الأخير Phim điện ảnh | |
| 2024 | عزيز مصر Truyền hình | (30 tập) |
| 2022 | ملف سري Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | المحكمة Phim điện ảnh | |
| 2021 | قصر النيل Truyền hình | (30 tập) |
| 2021 | نجيب زاهي زركش Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | اختفاء Truyền hình | (30 tập) |
| 2018 | عوالم خفية Truyền hình | (30 tập) |
| 2017 | عفاريت عدلي علام Truyền hình | (30 tập) |
| 2016 | آخر ورقة Phim điện ảnh | |
| 2012 | قصص الإنسان في القرآن Truyền hình | (30 tập) |
| 2011 | قصص الحيوان في القران Truyền hình | (31 tập) |
| 2010 | سلطة بلدي Truyền hình | (29 tập) |
| 1996 | أبو العلا ٩٠ Truyền hình | (31 tập) |
| 1995 | الخروج من المأزق Truyền hình | (14 tập) |
| 1994 | سر الأرض Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | أيام ضائعة Truyền hình | (1 tập) |
| 1990 | العذراء والعقرب Phim điện ảnh | |
| 1987 | الذكاء المدمر Phim điện ảnh | سليمان - الصحفى |
| 1984 | الاتحاد النسائي Phim điện ảnh |