8.7
Phim điện ảnh
Sản xuất
Albert S. Ruddy
- Ngày sinh
- Mất
- (94 tuổi)
- Nơi sinh
- Montreal, Quebec, Canada
- Danh sách thực hiện
- 46 tác phẩm
Tiểu sử
Albert Stotland Ruddy (March 28, 1930 - May 25, 2024) was a Canadian-American film and television producer. He is known for producing The Godfather (1972) and Million Dollar Baby (2004), both of which won him the Academy Award for Best Picture, as well as co-creating the CBS sitcom Hogan's Heroes (1965–1971).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
8.7
Phim điện ảnh
8.0
Phim điện ảnh
Cô Gái Triệu Đô
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
5.6
Phim điện ảnh
Nhiệm Vụ Cuối Cùng
5.9
Phim điện ảnh
Cry Macho
6.2
Phim điện ảnh
The Cannonball Run
6.3
Phim điện ảnh
Mean Machine
7.0
Truyền hình
Walker, Texas Ranger
7.1
Truyền hình
Walker
5.4
Phim điện ảnh
Cannonball Run II
6.7
Phim điện ảnh
The Longest Yard
8.0
Truyền hình
The Offer
5.3
Phim điện ảnh
Bad Girls
6.7
Phim điện ảnh
Death Hunt
7.5
Truyền hình
Hogan's Heroes
5.6
Phim điện ảnh
Ladybugs
8.9
Phim điện ảnh
The Godfather Trilogy: 1901-1980
6.1
Phim điện ảnh
Coonskin
Danh sách phim đã đóng 8
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2020 | Stuntwomen: The Untold Hollywood Story Phim điện ảnh | Self |
| 2019 | Nice Girls Don't Stay for Breakfast Phim điện ảnh | Self - Producer |
| 2012 | The Godfather Legacy Phim điện ảnh | Self |
| 2006 | The Godfather and the Mob Phim điện ảnh | Self |
| 2005 | The Producers: Round 15 Phim điện ảnh | Self |
| 2003 | Easy Riders, Raging Bulls: How the Sex 'n' Drugs 'n' Rock 'n' Roll Generation Saved Hollywood Phim điện ảnh | Self |
| 1971 | Film '72 Truyền hình | Self (1 tập) |
| 1962 | The Merv Griffin Show Truyền hình | Self (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| TBA | The Longest Yard Phim điện ảnh | Original Film Writer |
| 2022 | The Offer Truyền hình | Executive Producer (10 tập) |
| 2021 | Cry Macho Phim điện ảnh | Producer |
| 2021 | Walker Truyền hình | Original Series Creator (69 tập) |
| 2014 | Nhiệm Vụ Cuối Cùng Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 2008 | Camille Phim điện ảnh | Producer |
| 2005 | Walker, Texas Ranger: Trial by Fire Phim điện ảnh | Screenplay |
| 2005 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Executive Producer, Story |
| 2004 | Cô Gái Triệu Đô Phim điện ảnh | Producer |
| 2001 | Mean Machine Phim điện ảnh | Executive Producer, Original Film Writer |
| 2000 | Running Mates Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1997 | Married to a Stranger Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1996 | Heaven's Prisoners Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | The Scout Phim điện ảnh | Producer |
| 1994 | Bad Girls Phim điện ảnh | Story, Producer |
| 1993 | Walker, Texas Ranger Truyền hình | Creator |
| 1992 | The Godfather Trilogy: 1901-1980 Phim điện ảnh | Producer |
| 1992 | Ladybugs Phim điện ảnh | Producer |
| 1991 | Miracle in the Wilderness Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1990 | Impulse Phim điện ảnh | Producer |
| 1989 | Speed Zone Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1989 | Farewell to the King Phim điện ảnh | Producer |
| 1984 | Cannonball Run II Phim điện ảnh | Producer, Screenplay |
| 1984 | Lassiter Phim điện ảnh | Producer |
| 1982 | MegaForce Phim điện ảnh | Screenplay, Producer |
| 1981 | The Cannonball Run Phim điện ảnh | Producer |
| 1981 | Death Hunt Phim điện ảnh | Executive Producer |
| 1978 | Matilda Phim điện ảnh | Producer, Writer |
| 1977 | Mario Puzo's The Godfather: The Complete Novel for Television Truyền hình | Producer (4 tập) |
| 1976 | Revenge for a Rape Phim điện ảnh | Story |
| 1976 | The Macahans Phim điện ảnh | Producer |
| 1975 | Coonskin Phim điện ảnh | Producer |
| 1974 | The Longest Yard Phim điện ảnh | Producer, Story |
| 1972 | Bố Già Phim điện ảnh | Producer |
| 1971 | Making It Phim điện ảnh | Producer |
| 1970 | Little Fauss and Big Halsy Phim điện ảnh | Producer |
| 1965 | Hogan's Heroes Truyền hình | Writer, Creator (1 tập) |
| 1955 | The Beast with a Million Eyes Phim điện ảnh | Art Direction |