6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Patrick Wright
- Ngày sinh
- Mất
- (65 tuổi)
- Nơi sinh
- San Francisco, California, USA
- Danh sách thực hiện
- 67 tác phẩm
Tiểu sử
Chúng tôi chưa có tiểu sử cho Patrick Wright.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
7.6
Truyền hình
Airwolf
7.4
Truyền hình
Starsky & Hutch
7.3
Truyền hình
Night Court
5.6
Phim điện ảnh
Cannonball
5.2
Phim điện ảnh
Graduation Day
5.3
Phim điện ảnh
Beneath the Valley of the Ultra-Vixens
5.1
Phim điện ảnh
Caged Heat
5.8
Phim điện ảnh
Carbon Copy
4.7
Phim điện ảnh
Never Too Young to Die
4.5
Phim điện ảnh
Frightmare
2.5
Phim điện ảnh
Track of the Moon Beast
6.0
Phim điện ảnh
The Cheerleaders
5.6
Phim điện ảnh
Roller Boogie
4.6
Phim điện ảnh
Revenge of the Cheerleaders
4.8
Phim điện ảnh
Young Lady Chatterley
5.4
Phim điện ảnh
Good Morning... and Goodbye!
7.0
Truyền hình
Grizzly Adams
Danh sách phim đã đóng 66
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2018 | Reverse Heaven Phim điện ảnh | Righteous Earl |
| 1994 | A Million to Juan Phim điện ảnh | Henchman |
| 1992 | The Bikini Carwash Company Phim điện ảnh | Uncle Elmer |
| 1992 | Blackbelt Phim điện ảnh | Bartender |
| 1989 | Nerds of a Feather Phim điện ảnh | Motorcycle Cop |
| 1988 | Maniac Cop Phim điện ảnh | Prison Guard |
| 1987 | Emanon Phim điện ảnh | Max |
| 1987 | Savage Harbor Phim điện ảnh | Hank |
| 1986 | Never Too Young to Die Phim điện ảnh | Exploding Biker |
| 1984 | Crazy like a Fox Truyền hình | Officer (1 tập) |
| 1984 | Airwolf Truyền hình | Mancini (1 tập) |
| 1984 | Night Court Truyền hình | Biff (1 tập) |
| 1983 | Frightmare Phim điện ảnh | First Policeman |
| 1982 | Slapstick of Another Kind Phim điện ảnh | Drill Instructor |
| 1982 | Dan's Motel Phim điện ảnh | |
| 1982 | Murder Is Easy Phim điện ảnh | Attendant |
| 1981 | Carbon Copy Phim điện ảnh | Truck Driver |
| 1981 | Graduation Day Phim điện ảnh | Truck Driver |
| 1980 | Falling in Love Again Phim điện ảnh | Pat the Cop (1940's) |
| 1979 | Roller Boogie Phim điện ảnh | Sgt. Danner |
| 1979 | The Last Ride of the Dalton Gang Phim điện ảnh | California Sheriff |
| 1979 | Abraham's Sacrifice Phim điện ảnh | |
| 1979 | Beneath the Valley of the Ultra-Vixens Phim điện ảnh | Mr. Peterbuilt |
| 1979 | The Triangle Factory Fire Scandal Phim điện ảnh | Policeman Rafferty |
| 1979 | Up Yours Phim điện ảnh | Michael (as John Simmons) |
| 1978 | Battered Phim điện ảnh | |
| 1978 | Cat in the Cage Phim điện ảnh | |
| 1978 | Shame, Shame on the Bixby Boys Phim điện ảnh | Billy Joe Bixby (as Patrick M. Wright) |
| 1977 | Bare Knuckles Phim điện ảnh | Max Baumer |
| 1977 | Can I Do It Till I Need Glasses? Phim điện ảnh | Himself |
| 1977 | Young Lady Chatterley Phim điện ảnh | Flash Back Gardener |
| 1977 | Grizzly Adams Truyền hình | (1 tập) |
| 1976 | Hollywood High Phim điện ảnh | Policeman (uncredited) |
| 1976 | Country Doc Phim điện ảnh | Ryder |
| 1976 | Cannonball Phim điện ảnh | Brad Phillips |
| 1976 | Track of the Moon Beast Phim điện ảnh | Police Captain McCabe |
| 1976 | Revenge of the Cheerleaders Phim điện ảnh | Cop |
| 1976 | Devil's Ecstasy Phim điện ảnh | Prof. Mac McGregor |
| 1976 | All Night Long Phim điện ảnh | Jack Denning |
| 1976 | The Amorous Adventures of Don Quixote and Sancho Panza Phim điện ảnh | Eduardo |
| 1976 | Tanya Phim điện ảnh | Cop |
| 1975 | Starsky & Hutch Truyền hình | Tony (1 tập) |
| 1975 | The Candy Tangerine Man Phim điện ảnh | Big Floyd |
| 1975 | If You Don't Stop It...You'll Go Blind!!! Phim điện ảnh | Man Rescuing Captive Woman (as Pat Wright) |
| 1975 | Tarz & Jane, Cheeta & Boy Phim điện ảnh | Tarz |
| 1974 | Girls for Rent Phim điện ảnh | Ruiz |
| 1974 | Caged Heat Phim điện ảnh | Cop at Gas Station |
| 1973 | That Man Bolt Phim điện ảnh | Security Guard (uncredited) |
| 1973 | Prison Babies Phim điện ảnh | Lieutenant |
| 1973 | Sassy Sue Phim điện ảnh | Pa |
| 1973 | Wicked, Wicked Phim điện ảnh | Abusive Stepfather (uncredited) |
| 1973 | The Cheerleaders Phim điện ảnh | Coach Gannon |
| 1973 | The Norliss Tapes Phim điện ảnh | Larry Mather |
| 1972 | Night of the Strangler Phim điện ảnh | Assassin (as Michael Wright) |
| 1972 | Morning After... Phim điện ảnh | Johnny |
| 1972 | Hot Connections Phim điện ảnh | Lineman at Protest |
| 1972 | The Abductors Phim điện ảnh | Jablon |
| 1972 | It's... Francy's Friday Phim điện ảnh | Charlie |
| 1971 | The Seven Minutes Phim điện ảnh | Detective |
| 1971 | I Feel It Coming Phim điện ảnh | Peter (as Sammy Cole) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1983 | Frightmare Phim điện ảnh | Producer |
| 1982 | Slapstick of Another Kind Phim điện ảnh | Line Producer |
| 1976 | Hollywood High Phim điện ảnh | Director |
| 1976 | Revenge of the Cheerleaders Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1975 | If You Don't Stop It...You'll Go Blind!!! Phim điện ảnh | Assistant Director |
| 1971 | Eroticon Phim điện ảnh | Production Manager |