7.6
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Clare Higgins
- Ngày sinh
- (70 tuổi)
- Nơi sinh
- Bradford, Yorkshire, England
- Danh sách thực hiện
- 86 tác phẩm
Tiểu sử
Clare Frances Elizabeth Higgins (born 10 November 1955) is an award-winning English actress.
Description above from the Wikipedia article Clare Higgins, licensed under CC-BY-SA, full list of contributors on Wikipedia.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
7.6
Phim điện ảnh
6.1
Phim điện ảnh
Chiếc La Bàn Vàng
7.6
Truyền hình
Bác Sĩ Vô Danh
6.9
Phim điện ảnh
Ma Đinh
7.8
Truyền hình
The Sandman: Người cát
6.4
Phim điện ảnh
Ma Đinh II: Đọa Đày
8.1
Truyền hình
Downton Abbey
6.3
Phim điện ảnh
Cassandra's Dream
7.6
Truyền hình
Vùng Tử Địa
5.5
Phim điện ảnh
I Give It a Year
5.9
Phim điện ảnh
The Libertine
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
5.7
Phim điện ảnh
Ảo Giác Ma Quái
6.6
Phim điện ảnh
Toast
7.1
Truyền hình
Being Human
4.3
Truyền hình
EastEnders
7.4
Truyền hình
The Worst Witch
7.4
Truyền hình
Vera
Danh sách phim đã đóng 86
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2026 | Gone Truyền hình | Carol Bradley (4 tập) |
| 2025 | Legacy of Screams: The Evolution of Horror Movies Phim điện ảnh | Self (archive footage) |
| 2022 | Dangerous Liaisons Truyền hình | Madame Jericho (8 tập) |
| 2022 | The Sandman: Người cát Truyền hình | Mad Hettie (6 tập) |
| 2020 | Cố Gắng - Trying Truyền hình | Bev (4 tập) |
| 2019 | Cleaning Up Truyền hình | Mary (2 tập) |
| 2018 | The Convent Phim điện ảnh | Reverend Mother |
| 2018 | The Bisexual Truyền hình | Grace (1 tập) |
| 2018 | Đấu Trường Ảo Phim điện ảnh | Mrs. Gilmore |
| 2017 | Love, Lies & Records Truyền hình | Jean (2 tập) |
| 2017 | Liar Truyền hình | Felicity Cassidy (1 tập) |
| 2017 | The Worst Witch Truyền hình | Miss Ada Cackle (52 tập) |
| 2015 | Vùng Tử Địa Truyền hình | Ankara (4 tập) |
| 2015 | Leviathan: The Story of Hellraiser and Hellbound: Hellraiser II Phim điện ảnh | Self |
| 2013 | Doctor Who: The Night of the Doctor Phim điện ảnh | Ohila |
| 2013 | Rogue Truyền hình | Vivian (10 tập) |
| 2013 | I Give It a Year Phim điện ảnh | Elaine |
| 2013 | Father Brown Truyền hình | Dinah Fortescue (1 tập) |
| 2012 | Homefront Truyền hình | Paula Raveley (6 tập) |
| 2012 | Parade's End Truyền hình | Lady Claudine (5 tập) |
| 2012 | Ảo Giác Ma Quái Phim điện ảnh | Clair De Grunwald |
| 2012 | The Syndicate Truyền hình | Joyce (5 tập) |
| 2011 | Vera Truyền hình | Elaine Sidden (1 tập) |
| 2010 | Toast Phim điện ảnh | Mavis |
| 2010 | National Theatre Live: Hamlet Phim điện ảnh | Gertrude |
| 2010 | Downton Abbey Truyền hình | Mrs. Bartlett (2 tập) |
| 2009 | National Theatre Live: All's Well That Ends Well Phim điện ảnh | Countess of Rosillion |
| 2009 | Minder Truyền hình | Liz Grant (1 tập) |
| 2009 | Being Human Truyền hình | Josie (2 tập) |
| 2008 | Casualty 1900s Truyền hình | Mrs Ramsbury (1 tập) |
| 2008 | The Curse of Steptoe Phim điện ảnh | Joan Littlewood |
| 2007 | Chiếc La Bàn Vàng Phim điện ảnh | Ma Coster |
| 2007 | Cassandra's Dream Phim điện ảnh | Mother |
| 2007 | The Stronger Phim điện ảnh | Mrs. X |
| 2007 | Spring 1941 Phim điện ảnh | Clara Planck |
| 2006 | Goldplated Truyền hình | Yvonne (1 tập) |
| 2005 | Mrs Palfrey at The Claremont Phim điện ảnh | Mrs. Meyer |
| 2005 | Bác Sĩ Vô Danh Truyền hình | Ohila (2 tập) |
| 2005 | Casanova Truyền hình | Cook (3 tập) |
| 2005 | Bigger Than the Sky Phim điện ảnh | Edwina Walters |
| 2004 | The Libertine Phim điện ảnh | Molly Luscombe |
| 2004 | Stage Beauty Phim điện ảnh | Mistress Revels |
| 2004 | Murder in Suburbia Truyền hình | Helen Whittle (1 tập) |
| 2004 | Shameless Truyền hình | Hazel (1 tập) |
| 2004 | New Tricks Truyền hình | Francis Kane (1 tập) |
| 2003 | Murder Investigation Team Truyền hình | Lesley Pattison (1 tập) |
| 2003 | Vincent in Brixton Phim điện ảnh | Ursula Loyer |
| 2000 | The House of Mirth Phim điện ảnh | Mrs. Bry |
| 2000 | The Secret Truyền hình | Maggie Hewitt (3 tập) |
| 1999 | The Adventures of Young Indiana Jones: Tales of Innocence Phim điện ảnh | Edith Wharton |
| 1999 | B. Monkey Phim điện ảnh | Ms. Cherry |
| 1999 | Holby City Truyền hình | Susannah Harris (4 tập) |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Gina Colby, Medea (voice), Laura Crawford (1 tập) |
| 1996 | Small Faces Phim điện ảnh | Lorna Maclean |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | D.S. Farmer, Professor Katherine Dukes (8 tập) |
| 1995 | The Absence of War Phim điện ảnh | Lindsay Fontaine |
| 1995 | Thin Ice Phim điện ảnh | Fiona |
| 1995 | Kavanagh Q.C. Truyền hình | Susannah Dixon QC (1 tập) |
| 1994 | Fatherland Phim điện ảnh | Klara |
| 1994 | Men of the Month Phim điện ảnh | Fiona |