6.1
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Jack Shepherd
- Ngày sinh
- Mất
- (85 tuổi)
- Nơi sinh
- Leeds, Yorkshire, England, UK
- Danh sách thực hiện
- 116 tác phẩm
Tiểu sử
Jack Shepherd was an English actor, playwright, theatre director, saxophone player and jazz pianist, who made his film debut in 1969 with All Neat in Black Stockings and The Virgin Soldiers. He is perhaps best known for his television roles, most notably the title role in detective drama Wycliffe. His daughter Catherine Shepherd is also an actress.
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.1
Phim điện ảnh
6.2
Phim điện ảnh
No Escape
7.5
Truyền hình
Midsomer Murders
7.2
Phim điện ảnh
Escape from Sobibor
6.1
Phim điện ảnh
Charlotte Gray
5.6
Phim điện ảnh
Greed
6.2
Phim điện ảnh
A Cock and Bull Story
7.6
Truyền hình
Silent Witness
6.4
Phim điện ảnh
Into the Storm
6.8
Phim điện ảnh
God on Trial
7.0
Truyền hình
Nổi loạn
7.4
Truyền hình
Lovejoy
7.1
Phim điện ảnh
The Other Boleyn Girl
5.9
Phim điện ảnh
The Bed Sitting Room
5.2
Phim điện ảnh
The Object of Beauty
7.2
Truyền hình
Waking the Dead
6.7
Truyền hình
Fearless
6.6
Phim điện ảnh
Wonderland
Danh sách phim đã đóng 113
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2019 | Greed Phim điện ảnh | Eric Weeks |
| 2017 | Fearless Truyền hình | Arthur Banville (6 tập) |
| 2016 | Nổi loạn Truyền hình | General William Lowe (5 tập) |
| 2014 | Greyhawk Phim điện ảnh | Howard |
| 2013 | The Politician's Husband Truyền hình | Joe Hoynes (3 tập) |
| 2010 | The Nativity Truyền hình | Melchior (4 tập) |
| 2010 | Thorne Truyền hình | Jim Thorne (6 tập) |
| 2009 | Into the Storm Phim điện ảnh | Neville Chamberlain |
| 2009 | Moving On Truyền hình | Charlie (1 tập) |
| 2008 | God on Trial Phim điện ảnh | Kuhn |
| 2008 | The Fixer Truyền hình | (1 tập) |
| 2007 | Chiếc La Bàn Vàng Phim điện ảnh | Master |
| 2006 | A Dad for Christmas Phim điện ảnh | Bert |
| 2006 | The Only Boy for Me Phim điện ảnh | Grandpa |
| 2006 | The Chase Truyền hình | (1 tập) |
| 2005 | All About George Truyền hình | Gordon (6 tập) |
| 2005 | A Cock and Bull Story Phim điện ảnh | Surgeon |
| 2004 | London Truyền hình | Thomas de Quincey (3 tập) |
| 2003 | Boudica Phim điện ảnh | Claudius |
| 2003 | The Other Boleyn Girl Phim điện ảnh | Thomas Boleyn |
| 2002 | Ultimate Fights from the Movies Phim điện ảnh | Referee (Crossing the Line) (archive footage) |
| 2002 | Man and Boy Phim điện ảnh | Paddy Silver |
| 2002 | The Jury Truyền hình | Ron Maher (6 tập) |
| 2001 | Charlotte Gray Phim điện ảnh | Pichon |
| 2001 | The Martins Phim điện ảnh | DI Tony Branch |
| 2001 | Waking the Dead Truyền hình | Ralph Palmer (2 tập) |
| 2001 | High Stakes Truyền hình | (6 tập) |
| 2001 | Lorna Doone Phim điện ảnh | Reuben Huckaback |
| 2000 | Lorna Doone Truyền hình | Reuben Huckaback (2 tập) |
| 1999 | Wonderland Phim điện ảnh | Bill |
| 1998 | The Scarlet Tunic Phim điện ảnh | Dr. Edward Grove |
| 1997 | Midsomer Murders Truyền hình | Magnus Soane (1 tập) |
| 1996 | Silent Witness Truyền hình | (2 tập) |
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Detective Superintendent Wycliffe (36 tập) |
| 1994 | Hope in the Year Two Phim điện ảnh | Prisoner |
| 1994 | No Escape Phim điện ảnh | Dysart |
| 1994 | Calling the Shots Truyền hình | Nick (2 tập) |
| 1992 | Trust Me Phim điện ảnh | Blake |
| 1992 | Tales from Hollywood Phim điện ảnh | Bertolt Brecht |
| 1992 | Blue Ice Phim điện ảnh | Stevens |
| 1992 | Between the Lines Truyền hình | (1 tập) |
| 1992 | Blue Black Permanent Phim điện ảnh | Philip Lomax |
| 1991 | Performance Truyền hình | Bertolt Brecht (1 tập) |
| 1991 | Twenty-One Phim điện ảnh | Kenneth |
| 1991 | A Woman at War Phim điện ảnh | Tobias Moszkiewiez |
| 1991 | Misterioso Phim điện ảnh | Paul Webster |
| 1991 | The Object of Beauty Phim điện ảnh | Marty Slaughter |
| 1990 | Crimestrike Phim điện ảnh | Director of Public Prosecutions |
| 1990 | The Big Man Phim điện ảnh | Referee |
| 1990 | Van Gogh Phim điện ảnh | Paul Gaugin |
| 1990 | Shoot to Kill Phim điện ảnh | DCC John Stalker |
| 1990 | Shoot to Kill Truyền hình | DCC John Stalker (2 tập) |
| 1989 | Ball-Trap On The Cote Sauvage Phim điện ảnh | Joe Marriot |
| 1989 | Nobody Here But Us Chickens Phim điện ảnh | |
| 1989 | 4 Play Truyền hình | Mr. Allsop (1 tập) |
| 1989 | Screen One Truyền hình | Blake (1 tập) |
| 1989 | The Act Phim điện ảnh | Johann Frink |
| 1989 | Murderers Among Us: The Simon Wiesenthal Story Phim điện ảnh | Brodi |
| 1989 | The Angry Earth Phim điện ảnh | Doctor Price |
| 1988 | Blind Justice Truyền hình | Frank Cartwright (5 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 6
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1994 | Wycliffe Truyền hình | Director (1 tập) |
| 1993 | In Lambeth Phim điện ảnh | Writer |
| 1981 | Clapperclaw Phim điện ảnh | Writer |
| 1974 | Playhouse Truyền hình | Writer (1 tập) |
| 1974 | The Actual Woman Phim điện ảnh | Writer |
| 1973 | Second City Firsts Truyền hình | Writer (1 tập) |