6.9
Phim điện ảnh
Diễn xuất
Cal Bartlett
- Ngày sinh
- (91 tuổi)
- Danh sách thực hiện
- 39 tác phẩm
Tiểu sử
Cal Bartlett was born on February 7, 1935. Cal is an actor, known for Maverick (1994), Dragon: The Bruce Lee Story (1993) and The Frame (2014).
Tác phẩm tiêu biểu
Tác phẩm nổi bật
6.9
Phim điện ảnh
6.9
Phim điện ảnh
Dragon: The Bruce Lee Story
6.3
Phim điện ảnh
Pete's Dragon
6.9
Truyền hình
Will & Grace
7.2
Truyền hình
Nip/Tuck
6.5
Phim điện ảnh
Bonanza: The Return
6.5
Phim điện ảnh
Best of the Best
7.7
Truyền hình
Perry Mason
6.3
Phim điện ảnh
The Frame
6.6
Truyền hình
Mr. Mayor
7.9
Truyền hình
The Alfred Hitchcock Hour
5.3
Phim điện ảnh
Turbulent Skies
6.1
Truyền hình
The Spoils of Babylon
4.9
Phim điện ảnh
Christmas Twister
7.9
Truyền hình
Emergency!
5.1
Phim điện ảnh
Invitation to Hell
6.5
Truyền hình
The Virginian
5.7
Phim điện ảnh
Dudes
Danh sách phim đã đóng 38
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 2021 | Mr. Mayor Truyền hình | Old Man (1 tập) |
| 2016 | Three Days in August Phim điện ảnh | Francis |
| 2015 | The Christmas Gift Phim điện ảnh | Reynolds |
| 2014 | The Frame Phim điện ảnh | Noah |
| 2014 | The Spoils of Babylon Truyền hình | Cyrys Mego (6 tập) |
| 2013 | Eagleheart: Paradise Rising Phim điện ảnh | Farmer #2 |
| 2012 | Christmas Twister Phim điện ảnh | Old Man |
| 2011 | Last Ride on the Midwest Pacific Phim điện ảnh | Pops |
| 2010 | Turbulent Skies Phim điện ảnh | General Caldwell |
| 2005 | Skinwalker: Curse of the Shaman Phim điện ảnh | Carl |
| 2003 | Nip/Tuck Truyền hình | Miles (1 tập) |
| 2001 | Kept Phim điện ảnh | Arthur |
| 1998 | Will & Grace Truyền hình | Trainer (1 tập) |
| 1997 | The Shooter Phim điện ảnh | Sheriff |
| 1997 | Die Gang Truyền hình | Julian Farland (1 tập) |
| 1995 | Cyberzone Phim điện ảnh | Mr. Reginald |
| 1995 | Man of the Year Phim điện ảnh | Ken Shafer |
| 1995 | Sinful Intrigue Phim điện ảnh | Mr. Dorsey |
| 1994 | The Adventures of Young Indiana Jones: Hollywood Follies Phim điện ảnh | Stanley |
| 1994 | Maverick Phim điện ảnh | Riverboat Poker Player |
| 1993 | Bonanza: The Return Phim điện ảnh | Russ - Sheriff |
| 1989 | Best of the Best Phim điện ảnh | Dr. Weisman |
| 1987 | Dudes Phim điện ảnh | Witherspoon |
| 1984 | Invitation to Hell Phim điện ảnh | Stepson |
| 1984 | The Red Fury Phim điện ảnh | Bill (as Calvin Bartlett) |
| 1982 | Hotel Truyền hình | Ashley Blackton (1 tập) |
| 1979 | Mountain Family Robinson Phim điện ảnh | Doctor |
| 1978 | Sextette Phim điện ảnh | Mr. Foreman |
| 1977 | Pete's Dragon Phim điện ảnh | Paul |
| 1976 | Joshua Phim điện ảnh | Jed |
| 1976 | Demon and the Mummy Phim điện ảnh | |
| 1972 | Emergency! Truyền hình | Jim Parker (1 tập) |
| 1971 | The Seven Minutes Phim điện ảnh | Olin Adams |
| 1970 | Myra Breckinridge Phim điện ảnh | Letitia's Secretary (uncredited) |
| 1968 | The Counterfeit Killer Phim điện ảnh | Reggie |
| 1962 | The Alfred Hitchcock Hour Truyền hình | John Wilson, Harv (1 tập) |
| 1962 | The Virginian Truyền hình | John Andrews (1 tập) |
| 1957 | Perry Mason Truyền hình | Joe Sullivan (1 tập) |
Danh sách đoàn làm phim 1
| Năm | Tiêu đề | Vai trò |
|---|---|---|
| 1993 | Dragon: The Bruce Lee Story Phim điện ảnh | Stunt Coordinator, Martial Arts Choreographer |